TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.495 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 17 gồm những gì

Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.

Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17

Đơn có nhóm 17 — 8.495 đơn, trang 200/284

  1. Mẫu nhãn ISOWOOL BSSR
    ISOWOOL BSSR

    Đơn VN-4-2013-06804 · nộp 11/04/2013 · văn bằng 4-0240734-000
    Chủ đơn: ISOLITE INSULATING PRODUCTS CO., LTD.

  2. Mẫu nhãn COREX
    COREX

    Đơn VN-4-2013-06798 · nộp 11/04/2013 · văn bằng 4-0232489-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Tín Kim

  3. Mẫu nhãn BUILEX
    BUILEX

    Đơn VN-4-2013-06797 · nộp 11/04/2013 · văn bằng 4-0231665-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Tín Kim

  4. Mẫu nhãn Tín Kim
    Tín Kim

    Đơn VN-4-2013-06796 · nộp 11/04/2013 · văn bằng 4-0229474-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Tín Kim

  5. Mẫu nhãn Thanh Phương
    Thanh Phương

    Đơn VN-4-2013-06773 · nộp 11/04/2013 · văn bằng 4-0237167-000
    Chủ đơn: Châu Lệ Hương

  6. Mẫu nhãn HOSAVINA
    HOSAVINA

    Đơn VN-4-2013-05911 · nộp 01/04/2013 · văn bằng 4-0229601-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại và dịch vụ Hoa Sáng

  7. Mẫu nhãn Schwaner
    Schwaner

    Đơn VN-4-2013-05805 · nộp 29/03/2013 · văn bằng 4-0246862-000
    Chủ đơn: SB GLOBAL RESOURCES SDN BHD

  8. Mẫu nhãn K C
    K C

    Đơn VN-4-2013-05383 · nộp 25/03/2013 · văn bằng 4-0234754-000
    Chủ đơn: Kubota ChemiX Co., Ltd.

  9. Mẫu nhãn Kubota-C.I.
    Kubota-C.I.

    Đơn VN-4-2013-05382 · nộp 25/03/2013 · văn bằng 4-0235938-000
    Chủ đơn: Kubota ChemiX Co., Ltd., Kubota-C.I. Co., Ltd. (JP)

  10. Mẫu nhãn Swissatest
    Swissatest

    Đơn VN-4-2013-04909 · nộp 18/03/2013 · văn bằng 4-0231838-000
    Chủ đơn: EMPA Testmaterialien AG

  11. Mẫu nhãn UNIDEX
    UNIDEX

    Đơn VN-4-2013-04838 · nộp 18/03/2013 · văn bằng 4-0229626-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần An Đạt

  12. Mẫu nhãn EXEET
    EXEET

    Đơn VN-4-2013-04361 · nộp 11/03/2013 · văn bằng 4-0232264-000
    Chủ đơn: S-POLYTECH CO., LTD.

  13. Mẫu nhãn Agrilak
    Agrilak

    Đơn VN-4-2013-04020 · nộp 06/03/2013 · văn bằng 4-0241222-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần VISCOM

  14. Mẫu nhãn CASUVI
    CASUVI

    Đơn VN-4-2013-03851 · nộp 04/03/2013 · văn bằng 4-0225830-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư phát triển CASUVI

  15. Mẫu nhãn Ruby
    Ruby

    Đơn VN-4-2013-03675 · nộp 27/02/2013 · văn bằng 4-0233795-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần cơ điện lạnh Toàn Phát

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.