Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.495 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 17 gồm những gì
Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.
Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17
Đơn có nhóm 17 — 8.495 đơn, trang 203/284
LLumarĐơn VN-4-2012-25124 · nộp 08/11/2012
Chủ đơn: SOLUTIA INC.
ND NGUYEN DUNG FRP CO.,LTDĐơn VN-4-2012-24992 · nộp 07/11/2012 · văn bằng 4-0230982-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Composite Nguyên Dũng
NAM PHONGĐơn VN-4-2012-24881 · nộp 06/11/2012
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất thương mại N.T.C
PURE AGRIĐơn VN-4-2012-24863 · nộp 05/11/2012
Chủ đơn: MVW INVESTMENTS LIMITED
H o le In OneĐơn VN-4-2012-24541 · nộp 01/11/2012 · văn bằng 4-0251531-000
Chủ đơn: TẬP ĐOÀN BRG - CÔNG TY CP
HATHACO H T TĐơn VN-4-2012-24509 · nộp 01/11/2012 · văn bằng 4-0266538-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thiết bị điện nước Hà Thành, Công ty TNHH thiết bị điện nước Hà Thành (VN)
DHCĐơn VN-4-2012-24306 · nộp 30/10/2012 · văn bằng 4-0229207-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghiệp Đông Hưng
DONG HUNGĐơn VN-4-2012-24305 · nộp 30/10/2012 · văn bằng 4-0226291-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghiệp Đông Hưng
PSRĐơn VN-4-2012-23917 · nộp 25/10/2012 · văn bằng 4-0217323-000
Chủ đơn: TAIYO HOLDINGS CO., LTD.
AUSĐơn VN-4-2012-23916 · nộp 25/10/2012 · văn bằng 4-0220067-000
Chủ đơn: TAIYO HOLDINGS CO., LTD.
Kim Thiết KIM THIET CORPORATIONĐơn VN-4-2012-23411 · nộp 19/10/2012
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại - dịch vụ Kim Thiết
ACGĐơn VN-4-2012-23154 · nộp 16/10/2012
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại dược phẩm á Châu
1 HOLE IN ONEĐơn VN-4-2012-22839 · nộp 11/10/2012 · văn bằng 4-0258472-000
Chủ đơn: TẬP ĐOÀN BRG - CÔNG TY CP
SwingĐơn VN-4-2012-22838 · nộp 11/10/2012 · văn bằng 4-0258471-000
Chủ đơn: TẬP ĐOÀN BRG - CÔNG TY CP
vonderĐơn VN-4-2012-22115 · nộp 03/10/2012 · văn bằng 4-0219292-000
Chủ đơn: O.V.D IMPORTADORA E DISTRIBUIDORA LTDA.
ExceedĐơn VN-4-2012-22054 · nộp 03/10/2012 · văn bằng 4-0227552-000
Chủ đơn: The Yokohama Rubber Company Limited
THQĐơn VN-4-2012-22019 · nộp 02/10/2012 · văn bằng 4-0264086-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Trần Hồng Quân(VN), Công ty TNHH dầu khí Trần Hồng Quân
N Nhật NamĐơn VN-4-2012-21934 · nộp 02/10/2012 · văn bằng 4-0218656-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại Nhật Nam(VN), Công ty TNHH sản xuất - thương mại Nhật Nam
compact phenolic Chiu nuoc 100%Đơn VN-4-2012-21647 · nộp 28/09/2012
Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Compact HPL
rd RANGDONG Since 1960Đơn VN-4-2012-21616 · nộp 27/09/2012 · văn bằng 4-0218660-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Rạng Đông
rd RANGDONG Since 1960Đơn VN-4-2012-21615 · nộp 27/09/2012 · văn bằng 4-0218659-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Rạng Đông
rd RANGDONG Since 1960Đơn VN-4-2012-21614 · nộp 27/09/2012 · văn bằng 4-0218658-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Rạng Đông
rd RANGDONG Since 1960Đơn VN-4-2012-21613 · nộp 27/09/2012 · văn bằng 4-0218803-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Rạng Đông
caosuviet vietrubberĐơn VN-4-2012-21612 · nộp 27/09/2012 · văn bằng 4-0218780-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Cao Su Việt
G DQD INTERNATIONAL GROUP CORPĐơn VN-4-2012-21411 · nộp 26/09/2012 · văn bằng 4-0216625-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Đa Quốc Doanh
FOMOCOĐơn VN-4-2012-21093 · nộp 21/09/2012 · văn bằng 4-0221545-000
Chủ đơn: FORD MOTOR COMPANY
TNĐơn VN-4-2012-20932 · nộp 20/09/2012 · văn bằng 4-0216675-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Thịnh Nghiệp
Long Quyền L QĐơn VN-4-2012-20821 · nộp 19/09/2012 · văn bằng 4-0224292-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Chung Cẩm Thành
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

