TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.495 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 17 gồm những gì

Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.

Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17

Đơn có nhóm 17 — 8.495 đơn, trang 219/284

  1. Mẫu nhãn RANGDONG rd Since 1960
    RANGDONG rd Since 1960

    Đơn VN-4-2010-24352 · nộp 18/11/2010 · văn bằng 4-0179173-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Rạng Đông

  2. Mẫu nhãn RANGDONG rd Since 1960
    RANGDONG rd Since 1960

    Đơn VN-4-2010-24351 · nộp 18/11/2010 · văn bằng 4-0179172-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Rạng Đông

  3. Mẫu nhãn SC KINGFLEX S
    SC KINGFLEX S

    Đơn VN-4-2010-23779 · nộp 10/11/2010 · văn bằng 4-0179527-000
    Chủ đơn: SC KINGFLEX CORPORATION (TW), SC KINGFLEX CORPORATION

  4. Mẫu nhãn NICAME
    NICAME

    Đơn VN-4-2010-23038 · nộp 01/11/2010 · văn bằng 4-0182732-000
    Chủ đơn: NIPPON CARBIDE INDUSTRIES COMPANY, INCORPORATED

  5. Mẫu nhãn Greenshield
    Greenshield

    Đơn VN-4-2010-22927 · nộp 01/11/2010 · văn bằng 4-0194262-000
    Chủ đơn: Greenseal Products (M) Sdn Bhd

  6. Mẫu nhãn GREENSEAL
    GREENSEAL

    Đơn VN-4-2010-22925 · nộp 01/11/2010 · văn bằng 4-0194206-000
    Chủ đơn: Greenseal Products (M) Sdn Bhd

  7. Mẫu nhãn IN-NÔ-VI-A
    IN-NÔ-VI-A

    Đơn VN-4-2010-22851 · nộp 29/10/2010 · văn bằng 4-0178580-000
    Chủ đơn: INNOVIA FILMS LIMITED

  8. Mẫu nhãn LSIFT
    LSIFT

    Đơn VN-4-2010-21450 · nộp 12/10/2010 · văn bằng 4-0175701-000
    Chủ đơn: LINTEC Corporation

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.