Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.495 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 17 gồm những gì
Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.
Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17
Đơn có nhóm 17 — 8.495 đơn, trang 228/284
Việt úc Cao Su - NhựaĐơn VN-4-2009-17807 · nộp 21/08/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH cao su nhựa Việt úc
VIAUS Rubber-PlasticĐơn VN-4-2009-17806 · nộp 21/08/2009 · văn bằng 4-0168357-000
Chủ đơn: Công ty TNHH cao su nhựa Việt úc
DOVINA COPPER - ALUMINIUM & PLASTICĐơn VN-4-2009-17636 · nộp 20/08/2009 · văn bằng 4-0156428-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần kim loại màu và nhựa Đồng Việt, Công ty cổ phần kim loại màu và nhựa Đồng Việt (VN)
MINH GIANGĐơn VN-4-2009-17422 · nộp 18/08/2009 · văn bằng 4-0165301-000
Chủ đơn: Vũ Thị Minh
BOSTONĐơn VN-4-2009-17378 · nộp 18/08/2009
Chủ đơn: Fix-A-Tap Australia Pty Limited
K LPK KING PLASTIC FILMĐơn VN-4-2009-17274 · nộp 17/08/2009 · văn bằng 4-0153665-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân sản xuất và thương mại Phước Kim Long
DNRC Vietnam Rubber GroupĐơn VN-4-2009-17238 · nộp 17/08/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Tổng Công Ty Cao Su Đồng Nai![Mẫu nhãn [May Mắn]](/uploads/nhanhieu/53/VN4200917153-t.webp)
![Mẫu nhãn [Hạnh Phúc]](/uploads/nhanhieu/51/VN4200917151-t.webp)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2009-16400 · nộp 06/08/2009 · văn bằng 4-0159560-000
Chủ đơn: TOYO INK SC HOLDINGS CO., LTD., TOYO INK MFG. CO., LTD. (JP), TOYO INK SC HOLDINGS CO., LTD.(JP)
SolarliteĐơn VN-4-2009-16345 · nộp 05/08/2009 · văn bằng 4-0212266-000
Chủ đơn: Impack International Pte. Ltd, Pluspoint Investments Ltd(VG)
X-LiteĐơn VN-4-2009-16344 · nộp 05/08/2009 · văn bằng 4-0212265-000
Chủ đơn: PT IMPACK PRATAMA INDUSTRI TBK, PT. Impack Pratama Industri(ID)
SolarFlatĐơn VN-4-2009-16343 · nộp 05/08/2009 · văn bằng 4-0212264-000
Chủ đơn: PT IMPACK PRATAMA INDUSTRI TBK, PT. Impack Pratama Industri (ID)
QĐơn VN-4-2009-16190 · nộp 04/08/2009 · văn bằng 4-0155695-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Hiệp Lợi
WELLSTREAMĐơn VN-4-2009-16180 · nộp 04/08/2009 · văn bằng 4-0172333-000
Chủ đơn: Ge Oil & Gas UK Limited, Wellstream International Limited (GB)
WĐơn VN-4-2009-16179 · nộp 04/08/2009 · văn bằng 4-0166936-000
Chủ đơn: Wellstream International Limited
DAGĐơn VN-4-2009-16104 · nộp 03/08/2009 · văn bằng 4-0223131-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn nhựa Đông á
CHIH MINGĐơn VN-4-2009-15739 · nộp 29/07/2009 · văn bằng 4-0153020-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn CHIH MING
KOPEXĐơn VN-4-2009-15344 · nộp 24/07/2009
Chủ đơn: Cable Management Products Ltd
GBBOND GENERAL PURPOSE POLYSTYRENE SHEET PS SERIESĐơn VN-4-2009-15241 · nộp 23/07/2009 · văn bằng 4-0158479-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại trang trí nội thất Huy Đạt
Nhãn Xanh Việt Nam VIETNAM GREEN LABELĐơn VN-4-2009-15210 · nộp 23/07/2009 · văn bằng 4-0197406-000
Chủ đơn: Tổng cục Môi trường
insulflexĐơn VN-4-2009-14980 · nộp 21/07/2009
Chủ đơn: Insulflex Corporation Sdn Bhd
REHAU-EUROSLIDE-DESIGNĐơn VN-4-2009-14635 · nộp 17/07/2009
Chủ đơn: Rehau AG + Co
ITC Vượt Mọi Thách Thức Vững Bước Thành CôngĐơn VN-4-2009-14518 · nộp 16/07/2009 · văn bằng 4-0169348-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần kinh doanh và đầu tư Bình Duơng
VIKY DALAT PLASTIC FILM (VIDA) Màng Phủ nhà kính VIKY DALATĐơn VN-4-2009-14233 · nộp 13/07/2009 · văn bằng 4-0152359-000
Chủ đơn: Trần Thanh Hân
LT Lâm Thành SHUTTERS L TĐơn VN-4-2009-14183 · nộp 13/07/2009 · văn bằng 4-0165402-000
Chủ đơn: Công ty TNHH chế biến gỗ nhựa Lâm Thành
Qaisis FLORAL FOAMĐơn VN-4-2009-14125 · nộp 10/07/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại tổng hợp Hà Thảo
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

