Nhóm 18: Đồ da, túi xách, vali, ô dù
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.885 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 18 gồm những gì
Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù che nắng; gậy chống; roi, yên cương; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.
Ví dụ hay gặp: túi xách, ví da, ba lô, vali, ô dù, vòng cổ thú cưng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 18
Đơn có nhóm 18 — 17.885 đơn, trang 500/597
G Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Bắc á NA SBĐơn VN-4-2009-28378 · nộp 29/12/2009 · văn bằng 4-0165018-000
Chủ đơn: Ngân hàng thương mại cổ phần Bắc á
F.I.E.L FIELĐơn VN-4-2009-28189 · nộp 25/12/2009 · văn bằng 4-0170896-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha INED (INED Co., Ltd.)
ta La VABACO THUYANH PAS Co., LtdĐơn VN-4-2009-27992 · nộp 24/12/2009 · văn bằng 4-0159319-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất Thương mại và Dịch vụ Thuỷ Anh
GOLDENFOXĐơn VN-4-2009-27954 · nộp 23/12/2009 · văn bằng 4-0159757-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Yu Feng Enterprise
GOLDEN TOPĐơn VN-4-2009-27835 · nộp 22/12/2009 · văn bằng 4-0190363-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Đỉnh Vàng
GTĐơn VN-4-2009-27834 · nộp 22/12/2009 · văn bằng 4-0168102-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Đỉnh Vàng
Đỉnh VàngĐơn VN-4-2009-27833 · nộp 22/12/2009 · văn bằng 4-0190362-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Đỉnh Vàng
KPĐơn VN-4-2009-27732 · nộp 21/12/2009 · văn bằng 4-0169189-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Kiều Phong
JEMMA JEWELRY AND ACCESSORIESĐơn VN-4-2009-27612 · nộp 18/12/2009 · văn bằng 4-0221212-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần vàng bạc đá quý Phú Nhuận
BIOACCELERATION TECHNOLOGYĐơn VN-4-2009-27509 · nộp 17/12/2009
Chủ đơn: Skins International Trading AG
outdoor productsĐơn VN-4-2009-27502 · nộp 17/12/2009 · văn bằng 4-0164748-000
Chủ đơn: ITOCHU CORPORATION, The Outdoor Recreation Group(US)
H HUDAĐơn VN-4-2009-27217 · nộp 15/12/2009 · văn bằng 4-0163268-000
Chủ đơn: Phan Kiều Hưng
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2009-27042 · nộp 14/12/2009 · văn bằng 4-0178923-000
Chủ đơn: FAMILYMART CO., LTD.
FamilyMartĐơn VN-4-2009-27040 · nộp 14/12/2009 · văn bằng 4-0178921-000
Chủ đơn: FAMILYMART CO., LTD., FAMILYMART CO., LTD.(JP)
HARLEYĐơn VN-4-2009-26960 · nộp 11/12/2009 · văn bằng 4-0168065-000
Chủ đơn: Harley-Davidson Motor Company, Inc.
Hi SCHOOL Đồng hành cùng tuổi xanhĐơn VN-4-2009-26891 · nộp 11/12/2009 · văn bằng 4-0162318-000
Chủ đơn: Tập đoàn viễn thông quân đội (Viettel)(VN), Tập đoàn công nghiệp - viễn thông Quân đội(VN), Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
NEMOCAĐơn VN-4-2009-26878 · nộp 11/12/2009 · văn bằng 4-0160552-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất và thương mại DELANI, Công ty cổ phần thời trang Nem (VN)
SĐơn VN-4-2009-26842 · nộp 10/12/2009 · văn bằng 4-0171470-000
Chủ đơn: Symphony Holdings Limited
S SKINSĐơn VN-4-2009-26841 · nộp 10/12/2009 · văn bằng 4-0170761-000
Chủ đơn: Symphony Holdings Limited
CaraĐơn VN-4-2009-26811 · nộp 10/12/2009
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn HIKOSEN CARA
O QĐơn VN-4-2009-26788 · nộp 10/12/2009 · văn bằng 4-0169214-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Việt Long
I IKĐơn VN-4-2009-26787 · nộp 10/12/2009 · văn bằng 4-0169213-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Việt Long
a aa ADONEXĐơn VN-4-2009-26780 · nộp 10/12/2009
Chủ đơn: TAN CHANG PENG (SG)
FZ FORZAĐơn VN-4-2009-26779 · nộp 10/12/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH Kim Thuỷ
e e f f DĐơn VN-4-2009-26605 · nộp 08/12/2009 · văn bằng 4-0169355-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha INED (INED Co., Ltd.)
N NĐơn VN-4-2009-26604 · nộp 08/12/2009 · văn bằng 4-0165722-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha INED (INED Co., Ltd.)
MAXXBASICĐơn VN-4-2009-26531 · nộp 08/12/2009 · văn bằng 4-0165494-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ tư vấn thiết kế thời trang Việt
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.


