TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 18: Đồ da, túi xách, vali, ô dù

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.885 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 18 gồm những gì

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù che nắng; gậy chống; roi, yên cương; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Ví dụ hay gặp: túi xách, ví da, ba lô, vali, ô dù, vòng cổ thú cưng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 18

Đơn có nhóm 18 — 17.885 đơn, trang 588/597

  1. Mẫu nhãn RACHEL B
    RACHEL B

    Đơn VN-4-1994-19299 · nộp 04/08/1994 · văn bằng 4-0015993-000
    Chủ đơn: F J BENJAMIN HOLDINGS PTE LTD.

  2. Mẫu nhãn Bita s
    Bita s

    Đơn VN-4-1994-19058 · nộp 21/07/1994 · văn bằng 4-0015821-000
    Chủ đơn: Côngty TNHH sản xuất hàng tiêu dùng Bình Tân

  3. Mẫu nhãn Thái Sơn
    Thái Sơn

    Đơn VN-4-1994-18797 · nộp 28/06/1994 · văn bằng 4-0015659-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thái Sơn

  4. Mẫu nhãn VIVA
    VIVA

    Đơn VN-4-1994-18417 · nộp 02/06/1994 · văn bằng 4-0015549-000
    Chủ đơn: WARNER MUSIC GROUP INC.

  5. Mẫu nhãn FOSSIL
    FOSSIL

    Đơn VN-4-1994-18288 · nộp 23/05/1994 · văn bằng 4-0014966-000
    Chủ đơn: FOSSIL GROUP, INC., FOSSIL, INC.(US)

  6. Mẫu nhãn W&H GIDDEN
    W&H GIDDEN

    Đơn VN-4-1994-19362 · nộp 21/05/1994 · văn bằng 4-0015673-000
    Chủ đơn: W & H GIDDEN LIMITED

  7. Mẫu nhãn [Sun gong zi, Yi po lu]
    [Sun gong zi, Yi po lu]

    Đơn VN-4-1994-18193 · nộp 17/05/1994 · văn bằng 4-0015156-000
    Chủ đơn: ERNEST BOREL (FAR EAST) COMPANY LIMITED

  8. Mẫu nhãn ERNEST BOREL
    ERNEST BOREL

    Đơn VN-4-1994-18192 · nộp 17/05/1994 · văn bằng 4-0015155-000
    Chủ đơn: ERNEST BOREL (FAR EAST) COMPANY LIMITED

  9. Mẫu nhãn SANDLER
    SANDLER

    Đơn VN-4-1994-18104 · nộp 09/05/1994 · văn bằng 4-0023314-000
    Chủ đơn: W.M. RITCHIE (AUST.) PTY LTD.

  10. Mẫu nhãn AZAD HIEN TUONG RA MO HOI NHANH
    AZAD HIEN TUONG RA MO HOI NHANH

    Đơn VN-4-1994-18054 · nộp 05/05/1994 · văn bằng 4-0015102-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA DAIEI

  11. Mẫu nhãn SKY LEADER HIEN TUONG RA MO HOI NHANH
    SKY LEADER HIEN TUONG RA MO HOI NHANH

    Đơn VN-4-1994-18053 · nộp 05/05/1994 · văn bằng 4-0015101-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA DAIEI

  12. Mẫu nhãn SKY LEADER
    SKY LEADER

    Đơn VN-4-1994-18052 · nộp 05/05/1994 · văn bằng 4-0015100-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA DAIEI

  13. Mẫu nhãn AZAD
    AZAD

    Đơn VN-4-1994-18051 · nộp 05/05/1994 · văn bằng 4-0015099-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA DAIEI

  14. Mẫu nhãn RENO
    RENO

    Đơn VN-4-1994-17795 · nộp 19/04/1994 · văn bằng 4-0021675-000
    Chủ đơn: ATLANTA SPORTSWEAR LTD

  15. Mẫu nhãn JACLYN SMITH
    JACLYN SMITH

    Đơn VN-4-1994-17721 · nộp 13/04/1994 · văn bằng 4-0015327-000
    Chủ đơn: JACLYN SMITH

  16. Mẫu nhãn SPIRIT
    SPIRIT

    Đơn VN-4-1994-17650 · nộp 08/04/1994 · văn bằng 4-0021898-000
    Chủ đơn: FAST RETAILING CO., LTD

  17. Mẫu nhãn ROCK 'N ROLL CAFE
    ROCK 'N ROLL CAFE

    Đơn VN-4-1994-17649 · nộp 08/04/1994 · văn bằng 4-0015324-000
    Chủ đơn: FAST RETAILING CO., LTD

  18. Mẫu nhãn EWING
    EWING

    Đơn VN-4-1994-17470 · nộp 25/03/1994 · văn bằng 4-0022020-000
    Chủ đơn: DREAM, INC

  19. Mẫu nhãn PATRICK EWING
    PATRICK EWING

    Đơn VN-4-1994-17469 · nộp 25/03/1994 · văn bằng 4-0022019-000
    Chủ đơn: DREAM, INC

  20. Mẫu nhãn LE COQ SPORTIF
    LE COQ SPORTIF

    Đơn VN-4-1994-17433 · nộp 24/03/1994 · văn bằng 4-0019188-000
    Chủ đơn: DESCENTE, LTD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.