Nhóm 18: Đồ da, túi xách, vali, ô dù
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.876 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 18 gồm những gì
Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù che nắng; gậy chống; roi, yên cương; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.
Ví dụ hay gặp: túi xách, ví da, ba lô, vali, ô dù, vòng cổ thú cưng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 18
Đơn có nhóm 18 — 17.876 đơn, trang 596/596
- ELORD
Đơn VN-4-1991-03264 · nộp 15/01/1991 · văn bằng 4-0002972-000
Chủ đơn: KOLON INTERNATIONAL CORP.(GB), FNC KOLON CORPORATION - RĐ- Rạng Đông PLASTIC
Đơn VN-4-1990-02859 · nộp 09/11/1990 · văn bằng 4-0001929-000
Chủ đơn: Nhà Máy Nhựa Dạng Đông - GENERRA
Đơn VN-4-1990-02800 · nộp 28/10/1990 · văn bằng 4-0002746-000
Chủ đơn: GENERRA SPORTSWEAR COMPANY, INC.(US), THE GENERRA COMPANY - CHOLIMEX C HOCHIMINH CITY
Đơn VN-4-1990-02711 · nộp 15/10/1990 · văn bằng 4-0001920-000
Chủ đơn: Liên Hiệp Sản Xuất Kinh Doanh Xuất Nhập Khẩu Quận 5 - PRINCE
Đơn VN-4-1990-02694 · nộp 09/10/1990 · văn bằng 4-0002351-000
Chủ đơn: PRINCE SPORTS, INC.(US), PRINCE SPORTS GROUP, INC(US), Prince Sports, LLC, PRINCE MANUFACTURING INC.(US) - HITACHI
Đơn VN-4-1990-02613 · nộp 28/09/1990 · văn bằng 4-0002428-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (d/b/a Hitachi Ltd.), KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO(JP) - 555
Đơn VN-4-1990-02245 · nộp 27/07/1990 · văn bằng 4-0002370-000
Chủ đơn: WORLD INVESTMENT COMPANY LIMITED, WORLD INVESTMENT COMPANY LIMITED(GB) - Diên Hồng
Đơn VN-4-1990-02106 · nộp 02/07/1990 · văn bằng 4-0002059-000
Chủ đơn: Hợp Tác Xã Sản Xuất Hàng Da Xuất Khẩu Diên Hồng - KOLONACTIV
Đơn VN-4-1989-01376 · nộp 05/06/1989 · văn bằng 4-0001280-000
Chủ đơn: Cong Ty KOLON INTERNATIONAL CORPORATION - ACTIV
Đơn VN-4-1989-01372 · nộp 05/06/1989 · văn bằng 4-0001276-000
Chủ đơn: FnC Kolon Corporation(KR), KOLON INDUSTRIES, INC., Cong Ty KOLON INTERNATIONAL CORPORATION(KR), KOLON INDUSTRIES, INC.(KR) - GIFFINI
Đơn VN-4-1989-01370 · nộp 05/06/1989 · văn bằng 4-0001263-000
Chủ đơn: SAMITA COMPANY LIMITED, UNIGARMENT COMPANY LIMITED(TH) - (nhãn hình, không có chữ)
Đơn VN-4-1989-01369 · nộp 05/06/1989 · văn bằng 4-0001262-000
Chủ đơn: SAMITA COMPANY LIMITED, UNIGARMENT COMPANY LIMITED(TH) - CL-CASUAL LIFE
Đơn VN-4-1989-01368 · nộp 05/06/1989 · văn bằng 4-0001261-000
Chủ đơn: SAMITA COMPANY LIMITED, Công ty UNIGARMENT COMPANY LIMITED(TH) - S-BRUSEL
Đơn VN-4-1989-01367 · nộp 05/06/1989 · văn bằng 4-0001260-000
Chủ đơn: SAMITA COMPANY LIMITED, UNIGARMENT COMPANY LIMITED(TH) - STRIDE
Đơn VN-4-1989-01365 · nộp 05/06/1989 · văn bằng 4-0001258-000
Chủ đơn: NITITA COMPANY LIMITED, PARA LIMITED PARTNERSHIP(TH) - Xí Nghiệp Giầy Da Hà Nội
Đơn VN-4-1989-01339 · nộp 09/05/1989 · văn bằng 4-0001252-000
Chủ đơn: Xí Nghiệp Giày Da Hà Nội - AVIA
Đơn VN-4-1988-01186 · nộp 01/11/1988 · văn bằng 4-0001108-000
Chủ đơn: Công ty AVIA GROUP INTERNATIONAL, INC. - TORAY
Đơn VN-4-1988-01120 · nộp 30/07/1988 · văn bằng 4-0001044-000
Chủ đơn: TORAY KABUSHIKI KAISHA (TORAY INDUSTRIES, INC)(JP), TORAY KABUSHIKI KAISHA (TORAY INDUSTRIES, INC.) - GOVADA
Đơn VN-4-1988-00987 · nộp 10/03/1988 · văn bằng 4-0000924-000
Chủ đơn: Xí Nghiệp Giày Da Xuất Khẩu Gò Vấp - Hoà Bình Nam Định.
Đơn VN-4-1987-00849 · nộp 06/08/1987 · văn bằng 4-0000809-000
Chủ đơn: Hợp Tác Xã Giả Da Hoà Bình - Cường Thịnh HP
Đơn VN-4-1986-00716 · nộp 19/12/1986 · văn bằng 4-0000686-000
Chủ đơn: Hợp Tác Xã Nhựa Cường Thịnh - CANON
Đơn VN-4-1986-00441 · nộp 07/01/1986 · văn bằng 4-0000420-000
Chủ đơn: CANON KABUSHIKI KAISHA
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.