TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 1: Hoá chất, phân bón

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.608 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 1 gồm những gì

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo và tổng hợp chưa gia công; phân bón; chế phẩm chữa cháy; chất thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.

Ví dụ hay gặp: phân bón, chế phẩm vi sinh cho cây trồng, keo công nghiệp, hoá chất xử lý nước.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 1

Đơn có nhóm 1 — 29.608 đơn, trang 114/987

  1. Mẫu nhãn RADIANSKIN
    RADIANSKIN

    Đơn VN-4-2025-19185 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0628008-000
    Chủ đơn: Cognis IP Management GmbH

  2. Mẫu nhãn RHEOCARE
    RHEOCARE

    Đơn VN-4-2025-19184 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0628009-000
    Chủ đơn: Cognis IP Management GmbH

  3. Mẫu nhãn SEBARYL
    SEBARYL

    Đơn VN-4-2025-19183 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0628010-000
    Chủ đơn: BASF Beauty Care Solutions France S.A.S.

  4. Mẫu nhãn SKINASENSYL
    SKINASENSYL

    Đơn VN-4-2025-19182 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0628011-000
    Chủ đơn: Cognis IP Management GmbH

  5. Mẫu nhãn VEGELES
    VEGELES

    Đơn VN-4-2025-19181 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0630455-000
    Chủ đơn: BASF Beauty Care Solutions France S.A.S.

  6. Mẫu nhãn JORDAPON
    JORDAPON

    Đơn VN-4-2025-19180 · nộp 05/05/2025
    Chủ đơn: BASF SE

  7. Mẫu nhãn ACTIWHITE
    ACTIWHITE

    Đơn VN-4-2025-19179 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0630456-000
    Chủ đơn: BASF Beauty Care Solutions France S.A.S.

  8. Mẫu nhãn BETAPUR
    BETAPUR

    Đơn VN-4-2025-19178 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0628012-000
    Chủ đơn: BASF Beauty Care Solutions France S.A.S.

  9. Mẫu nhãn CEGESOFT
    CEGESOFT

    Đơn VN-4-2025-19177 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0628013-000
    Chủ đơn: Cognis IP Management GmbH

  10. Mẫu nhãn COSMEDIA
    COSMEDIA

    Đơn VN-4-2025-19176 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0630457-000
    Chủ đơn: Cognis IP Management GmbH

  11. Mẫu nhãn CREMOPHOR
    CREMOPHOR

    Đơn VN-4-2025-19175 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0630458-000
    Chủ đơn: BASF SE

  12. Mẫu nhãn CYTOVECTOR
    CYTOVECTOR

    Đơn VN-4-2025-19174 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0630459-000
    Chủ đơn: BASF Beauty Care Solutions France S.A.S.

  13. Mẫu nhãn kofler
    kofler

    Đơn VN-4-2025-19021 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0619218-000
    Chủ đơn: MAI ĐÌNH THẠCH

  14. Mẫu nhãn FS AGRICH S
    FS AGRICH S

    Đơn VN-4-2025-18935 · nộp 29/04/2025 · văn bằng 4-0634924-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH FEEL SAIGON

  15. Mẫu nhãn Wonseal
    Wonseal

    Đơn VN-4-2025-18547 · nộp 28/04/2025 · văn bằng 4-0611039-000
    Chủ đơn: ĐẶNG NGỌC ANH

  16. Mẫu nhãn GOC 247
    GOC 247

    Đơn VN-4-2025-18509 · nộp 28/04/2025 · văn bằng 4-0618212-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH MÊ LAN

  17. Mẫu nhãn MANA
    MANA

    Đơn VN-4-2025-18311 · nộp 26/04/2025 · văn bằng 4-0635472-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO ĐỨC THÀNH

  18. Mẫu nhãn 2K
    2K

    Đơn VN-4-2025-18257 · nộp 26/04/2025 · văn bằng 4-0630470-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Haika

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.