Nhóm 1: Hoá chất, phân bón
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.608 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 1 gồm những gì
Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo và tổng hợp chưa gia công; phân bón; chế phẩm chữa cháy; chất thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.
Ví dụ hay gặp: phân bón, chế phẩm vi sinh cho cây trồng, keo công nghiệp, hoá chất xử lý nước.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 1
Đơn có nhóm 1 — 29.608 đơn, trang 245/987
GF CO., LTD.Đơn VN-4-2023-03376 · nộp 09/02/2023 · văn bằng 4-0528970-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Cánh Đồng Xanh
AOM-NE26-300Đơn VN-4-2023-03364 · nộp 09/02/2023 · văn bằng 4-0516580-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển thương mại Ngôi Sao Việt
Viettech Agri Hoàn Nguyên Đất MẹĐơn VN-4-2023-03325 · nộp 09/02/2023
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tập đoàn VIETTECHLIFE
BAMBOO ORGANIC TRUE ORGANIC PRODUCTĐơn VN-4-2023-03236 · nộp 08/02/2023
Chủ đơn: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN ĐẦU TƯ ATB PARTNERS
BAMBOO CARE 100% NATURAL PRODUCTĐơn VN-4-2023-03235 · nộp 08/02/2023
Chủ đơn: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN ĐẦU TƯ ATB PARTNERS
MINSANDO M SDĐơn VN-4-2023-03222 · nộp 08/02/2023 · văn bằng 4-0525998-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất vật liệu xây dựng MINSANDO
T&C GROUPĐơn VN-4-2023-03182 · nộp 08/02/2023 · văn bằng 4-0582960-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư T&C
InnoEcoĐơn VN-4-2023-03080 · nộp 07/02/2023 · văn bằng 4-0509888-000
Chủ đơn: PTT Global Chemical Public Company Limited
DOLAR 02XĐơn VN-4-2023-02861 · nộp 06/02/2023
Chủ đơn: Công ty cổ phần hóa nông Lâm Ngọc
JENNY 02XĐơn VN-4-2023-02860 · nộp 06/02/2023 · văn bằng 4-0519721-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hóa nông Lâm Ngọc
AZĐơn VN-4-2023-02747 · nộp 03/02/2023
Chủ đơn: Công ty TNHH Ngân Anh
AGROSOL RICH FIELD-MSPB: 22944 BIO2 ĐẠM VIÊN PROTEINĐơn VN-4-2023-02594 · nộp 02/02/2023 · văn bằng 4-0523850-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG DƯỢC LONG AN
ĐẠM BỘT THỊT AGROSOL VALLEY ORCHARDS-MSPB: 22949Đơn VN-4-2023-02593 · nộp 02/02/2023 · văn bằng 4-0523849-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG DƯỢC LONG AN
NPK 10-6-16 EcoSilic Đông Sơn AĐơn VN-4-2023-02586 · nộp 02/02/2023
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH ECOSILIC ĐÔNG SƠN
NPK 6-12-5 EcoSilic Đông Sơn BĐơn VN-4-2023-02585 · nộp 02/02/2023
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH ECOSILIC ĐÔNG SƠN
NPK 13-7-9 EcoSilic Đông SơnĐơn VN-4-2023-02584 · nộp 02/02/2023
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH ECOSILIC ĐÔNG SƠN
EcoSilic Đông SơnĐơn VN-4-2023-02583 · nộp 02/02/2023
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH ECOSILIC ĐÔNG SƠN
AYCLARONĐơn VN-4-2023-02555 · nộp 02/02/2023 · văn bằng 4-0520648-000
Chủ đơn: CCM Polymers Sdn Bhd
SUPER-EGĐơn VN-4-2023-02332 · nộp 31/01/2023 · văn bằng 4-0514814-000
Chủ đơn: Cornucopia International Investments Pte. Ltd
SUPER-NGĐơn VN-4-2023-02329 · nộp 31/01/2023 · văn bằng 4-0514817-000
Chủ đơn: Cornucopia International Investments Pte. Ltd
SUPER-PGĐơn VN-4-2023-02328 · nộp 31/01/2023 · văn bằng 4-0514818-000
Chủ đơn: Cornucopia International Investments Pte. Ltd
ECOGUARDĐơn VN-4-2023-02313 · nộp 31/01/2023 · văn bằng 4-0544413-000
Chủ đơn: Cornucopia International Investments Pte. Ltd
NATURALGUARDĐơn VN-4-2023-02311 · nộp 31/01/2023 · văn bằng 4-0514842-000
Chủ đơn: Cornucopia International Investments Pte. Ltd
PONDGUARDĐơn VN-4-2023-02309 · nộp 31/01/2023 · văn bằng 4-0514844-000
Chủ đơn: Cornucopia International Investments Pte. Ltd
DIGESTA PROĐơn VN-4-2023-02307 · nộp 31/01/2023 · văn bằng 4-0511478-000
Chủ đơn: Công ty TNHH SHRIMP IMPROVEMENT SYSTEMS Việt Nam
SUPER RHODOBACTOĐơn VN-4-2023-02305 · nộp 31/01/2023 · văn bằng 4-0511476-000
Chủ đơn: Công ty TNHH SHRIMP IMPROVEMENT SYSTEMS Việt Nam
SUPER NITROBACTOĐơn VN-4-2023-02303 · nộp 31/01/2023 · văn bằng 4-0511474-000
Chủ đơn: Công ty TNHH SHRIMP IMPROVEMENT SYSTEMS Việt Nam
BIOMOLDERĐơn VN-4-2023-02301 · nộp 31/01/2023 · văn bằng 4-0511472-000
Chủ đơn: Công ty TNHH SHRIMP IMPROVEMENT SYSTEMS Việt Nam
VANNAPRO-LĐơn VN-4-2023-02299 · nộp 31/01/2023 · văn bằng 4-0511470-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Shrimp Improvement Systems Việt Nam
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.