TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 1: Hoá chất, phân bón

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.622 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 1 gồm những gì

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo và tổng hợp chưa gia công; phân bón; chế phẩm chữa cháy; chất thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.

Ví dụ hay gặp: phân bón, chế phẩm vi sinh cho cây trồng, keo công nghiệp, hoá chất xử lý nước.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 1

Đơn có nhóm 1 — 29.622 đơn, trang 547/988

  1. Mẫu nhãn IMPRU
    IMPRU

    Đơn VN-4-2016-42004 · nộp 29/12/2016 · văn bằng 4-0353244-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH hoá nông Lúa Vàng

  2. Mẫu nhãn PEROXYCHEM
    PEROXYCHEM

    Đơn VN-4-2016-41995 · nộp 29/12/2016 · văn bằng 4-0322106-000
    Chủ đơn: PeroxyChem LLC

  3. Mẫu nhãn Thủy Sinh Nguyên Bảo N B
    Thủy Sinh Nguyên Bảo N B

    Đơn VN-4-2016-41642 · nộp 27/12/2016 · văn bằng 4-0327504-000
    Chủ đơn: Nguyễn Văn Bảo

  4. Mẫu nhãn TURBOMAX
    TURBOMAX

    Đơn VN-4-2016-41499 · nộp 26/12/2016 · văn bằng 4-0537521-000
    Chủ đơn: Castrol Limited

  5. Mẫu nhãn SF sewfree
    SF sewfree

    Đơn VN-4-2016-41480 · nộp 26/12/2016 · văn bằng 4-0325148-000
    Chủ đơn: Bemis Associates, Inc.

  6. Mẫu nhãn FLUMET
    FLUMET

    Đơn VN-4-2016-41424 · nộp 26/12/2016 · văn bằng 4-0318048-000
    Chủ đơn: UPL CORPORATION LIMITED

  7. Mẫu nhãn NOURICH
    NOURICH

    Đơn VN-4-2016-41423 · nộp 26/12/2016 · văn bằng 4-0318083-000
    Chủ đơn: UPL CORPORATION LIMITED

  8. Mẫu nhãn NOPHACO
    NOPHACO

    Đơn VN-4-2016-41352 · nộp 26/12/2016 · văn bằng 4-0321837-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất phân bón Nông Phát

  9. Mẫu nhãn ADINO
    ADINO

    Đơn VN-4-2016-41308 · nộp 23/12/2016 · văn bằng 4-0429548-000
    Chủ đơn: Mr.Dieter Steinert

  10. Mẫu nhãn STEINERT
    STEINERT

    Đơn VN-4-2016-41307 · nộp 23/12/2016 · văn bằng 4-0331551-000
    Chủ đơn: Steinert Co., Ltd.

  11. Mẫu nhãn STBond
    STBond

    Đơn VN-4-2016-41306 · nộp 23/12/2016 · văn bằng 4-0324678-000
    Chủ đơn: Steinert Co., Ltd.

  12. Mẫu nhãn TEKMA
    TEKMA

    Đơn VN-4-2016-41214 · nộp 23/12/2016 · văn bằng 4-0318510-000
    Chủ đơn: MOTUL

  13. Mẫu nhãn MOTUL 2100
    MOTUL 2100

    Đơn VN-4-2016-41213 · nộp 23/12/2016 · văn bằng 4-0318509-000
    Chủ đơn: MOTUL

  14. Mẫu nhãn MOTUL 3100
    MOTUL 3100

    Đơn VN-4-2016-41212 · nộp 23/12/2016 · văn bằng 4-0318508-000
    Chủ đơn: MOTUL

  15. Mẫu nhãn H TECH
    H TECH

    Đơn VN-4-2016-41211 · nộp 23/12/2016 · văn bằng 4-0356695-000
    Chủ đơn: MOTUL

  16. Mẫu nhãn GALAXY
    GALAXY

    Đơn VN-4-2016-41046 · nộp 22/12/2016 · văn bằng 4-0318666-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Kim Tín

  17. Mẫu nhãn J.T.Baker
    J.T.Baker

    Đơn VN-4-2016-40884 · nộp 21/12/2016 · văn bằng 4-0332603-000
    Chủ đơn: VWR International Holdings, Inc.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.