Nhóm 1: Hoá chất, phân bón
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.622 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 1 gồm những gì
Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo và tổng hợp chưa gia công; phân bón; chế phẩm chữa cháy; chất thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.
Ví dụ hay gặp: phân bón, chế phẩm vi sinh cho cây trồng, keo công nghiệp, hoá chất xử lý nước.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 1
Đơn có nhóm 1 — 29.622 đơn, trang 553/988
YUKHA The Power of NatureĐơn VN-4-2016-36287 · nộp 15/11/2016 · văn bằng 4-0316315-000
Chủ đơn: Intradix Ibérica, S.L
KANGAROOĐơn VN-4-2016-36284 · nộp 15/11/2016
Chủ đơn: Đỗ Văn Hùng
SKAĐơn VN-4-2016-36217 · nộp 15/11/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH sơn & chống thấm Nam Việt
WP11AĐơn VN-4-2016-36216 · nộp 15/11/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH sơn và chống thấm Nam Việt
BOMAXĐơn VN-4-2016-35921 · nộp 11/11/2016 · văn bằng 4-0311507-000
Chủ đơn: Công ty TNHH quốc tế Denta
ZINMAXĐơn VN-4-2016-35920 · nộp 11/11/2016 · văn bằng 4-0311286-000
Chủ đơn: Công ty TNHH quốc tế Denta
SENZAIĐơn VN-4-2016-35854 · nộp 11/11/2016 · văn bằng 4-0317956-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư P&D
FUKUJIĐơn VN-4-2016-35853 · nộp 11/11/2016 · văn bằng 4-0317955-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư P&D
NEKKOĐơn VN-4-2016-35852 · nộp 11/11/2016 · văn bằng 4-0317954-000
Chủ đơn: Công ty TNHH giải pháp nông nghiệp Việt Nam
SMARTINIĐơn VN-4-2016-35850 · nộp 11/11/2016 · văn bằng 4-0318132-000
Chủ đơn: Công ty TNHH giải pháp nông nghiệp Việt Nam
SENSEIĐơn VN-4-2016-35849 · nộp 11/11/2016 · văn bằng 4-0317896-000
Chủ đơn: Công ty TNHH giải pháp nông nghiệp Việt Nam
FUTAKIĐơn VN-4-2016-35847 · nộp 11/11/2016 · văn bằng 4-0317894-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư P&D
FUKUTAĐơn VN-4-2016-35846 · nộp 11/11/2016 · văn bằng 4-0317893-000
Chủ đơn: Công ty TNHH giải pháp nông nghiệp Việt Nam
FUJJITAĐơn VN-4-2016-35845 · nộp 11/11/2016 · văn bằng 4-0317892-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư P&D
FUJJISUĐơn VN-4-2016-35844 · nộp 11/11/2016 · văn bằng 4-0317891-000
Chủ đơn: Công ty TNHH giải pháp nông nghiệp Việt Nam
HATI cemnetĐơn VN-4-2016-35806 · nộp 11/11/2016 · văn bằng 4-0319453-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU XÂY DỰNG HÀ TIÊN
CK11A C KĐơn VN-4-2016-35744 · nộp 11/11/2016 · văn bằng 4-0317977-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sơn & chống thấm Nam Việt
ShieldTex ST11AĐơn VN-4-2016-35742 · nộp 11/11/2016 · văn bằng 4-0317976-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sơn & chống thấm Nam Việt
KTK VietnamĐơn VN-4-2016-35739 · nộp 11/11/2016
Chủ đơn: Công ty cổ phần khí tinh khiết Việt Nam
AnPhacareĐơn VN-4-2016-35606 · nộp 10/11/2016 · văn bằng 4-0392433-000
Chủ đơn: Nguyễn Văn Hiếu
AZAMI PaintĐơn VN-4-2016-35546 · nộp 10/11/2016 · văn bằng 4-0299999-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sơn quốc tế Châu Á
MISTALIAĐơn VN-4-2016-35530 · nộp 10/11/2016 · văn bằng 4-0331689-000
Chủ đơn: Công ty TNHH MINH LONG I
LY'S Nồi Dưỡng SinhĐơn VN-4-2016-35481 · nộp 09/11/2016 · văn bằng 4-0323800-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Minh Long I
SECCOĐơn VN-4-2016-35438 · nộp 09/11/2016 · văn bằng 4-0330648-000
Chủ đơn: Công ty TNHH HCSP(VN), Công ty cổ phần tập đoàn SECCO HCSP, Công ty cổ phần tập đoàn SECCO HCSP(VN)
Shield Kote CTPROOFĐơn VN-4-2016-35409 · nộp 09/11/2016 · văn bằng 4-0325279-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sơn & chống thấm Nam Việt
LY'S NUTRICOOKĐơn VN-4-2016-35406 · nộp 09/11/2016 · văn bằng 4-0311694-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Minh Long I
LY'S EVERYDAYĐơn VN-4-2016-35392 · nộp 09/11/2016 · văn bằng 4-0317975-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Minh Long I
BiactiveĐơn VN-4-2016-35379 · nộp 09/11/2016 · văn bằng 4-0311168-000
Chủ đơn: Công ty TNHH AGRO GREEN Việt Nam
DONG NAI OXYGENĐơn VN-4-2016-35374 · nộp 09/11/2016 · văn bằng 4-0309856-000
Chủ đơn: Công ty TNHH oxy Đồng Nai
BG SIDUNĐơn VN-4-2016-35366 · nộp 09/11/2016 · văn bằng 4-0310491-000
Chủ đơn: USA DAOBI ORGANIC SILICON MATERIALS INT'L LIMITED.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.