TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 1: Hoá chất, phân bón

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.622 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 1 gồm những gì

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo và tổng hợp chưa gia công; phân bón; chế phẩm chữa cháy; chất thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.

Ví dụ hay gặp: phân bón, chế phẩm vi sinh cho cây trồng, keo công nghiệp, hoá chất xử lý nước.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 1

Đơn có nhóm 1 — 29.622 đơn, trang 567/988

  1. Mẫu nhãn KURITA
    KURITA

    Đơn VN-4-2016-24229 · nộp 08/08/2016 · văn bằng 4-0320954-000
    Chủ đơn: KURITA WATER INDUSTRIES LTD.,

  2. Mẫu nhãn GAINEXA
    GAINEXA

    Đơn VN-4-2016-24191 · nộp 08/08/2016 · văn bằng 4-0305186-000
    Chủ đơn: BIO-WIN CORPORATION LIMITED

  3. Mẫu nhãn PANATEX
    PANATEX

    Đơn VN-4-2016-24034 · nộp 05/08/2016 · văn bằng 4-0337827-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH PNP Chemitech

  4. Mẫu nhãn PNP CHEMITECH
    PNP CHEMITECH

    Đơn VN-4-2016-24033 · nộp 05/08/2016 · văn bằng 4-0325402-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH PNP Chemitech

  5. Mẫu nhãn LAHAR
    LAHAR

    Đơn VN-4-2016-23966 · nộp 05/08/2016 · văn bằng 4-0323333-000
    Chủ đơn: BIO-WIN CORPORATION LIMITED

  6. Mẫu nhãn KTM
    KTM

    Đơn VN-4-2016-23846 · nộp 04/08/2016 · văn bằng 4-0318999-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH BZT USA

  7. Mẫu nhãn MOTOSPORT
    MOTOSPORT

    Đơn VN-4-2016-23845 · nộp 04/08/2016 · văn bằng 4-0318998-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH BZT USA

  8. Mẫu nhãn PONDECO
    PONDECO

    Đơn VN-4-2016-23843 · nộp 04/08/2016 · văn bằng 4-0325392-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH BZT USA

  9. Mẫu nhãn ECOBOOST
    ECOBOOST

    Đơn VN-4-2016-23842 · nộp 04/08/2016 · văn bằng 4-0318997-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH BZT USA

  10. Mẫu nhãn GLE
    GLE

    Đơn VN-4-2016-23841 · nộp 04/08/2016 · văn bằng 4-0319072-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH BZT USA

  11. Mẫu nhãn Cẩm Châu Nông Dược
    Cẩm Châu Nông Dược

    Đơn VN-4-2016-23706 · nộp 03/08/2016 · văn bằng 4-0330847-000
    Chủ đơn: Nguyễn Đăng Khoa

  12. Mẫu nhãn C TEXTILESVN
    C TEXTILESVN

    Đơn VN-4-2016-23703 · nộp 03/08/2016 · văn bằng 4-0335871-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH CLARIANT TEXTTILES Việt Nam

  13. Mẫu nhãn Antiwa
    Antiwa

    Đơn VN-4-2016-23231 · nộp 29/07/2016 · văn bằng 4-0341449-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tiến Danh

  14. Mẫu nhãn Q-CAT
    Q-CAT

    Đơn VN-4-2016-23177 · nộp 29/07/2016 · văn bằng 4-0303930-000
    Chủ đơn: Japan Ceramic Tile Manufactures Association

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.