Nhóm 1: Hoá chất, phân bón
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.622 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 1 gồm những gì
Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo và tổng hợp chưa gia công; phân bón; chế phẩm chữa cháy; chất thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.
Ví dụ hay gặp: phân bón, chế phẩm vi sinh cho cây trồng, keo công nghiệp, hoá chất xử lý nước.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 1
Đơn có nhóm 1 — 29.622 đơn, trang 827/988
sp chemicalsĐơn VN-4-2008-18363 · nộp 27/08/2008
Chủ đơn: SP Chemicals Ltd.
SP chemicalsĐơn VN-4-2008-18362 · nộp 27/08/2008
Chủ đơn: SP Chemicals Ltd.
SEIKOĐơn VN-4-2008-18281 · nộp 26/08/2008 · văn bằng 4-0138442-000
Chủ đơn: SEIKO GROUP KABUSHIKI KAISHA t/a SEIKO GROUP CORPORATION
HM jsc jsco CTy Cổ Phần Huỳnh MaiĐơn VN-4-2008-18244 · nộp 26/08/2008 · văn bằng 4-0158937-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Huỳnh Mai
DUPONTĐơn VN-4-2008-18092 · nộp 25/08/2008 · văn bằng 4-0135109-000
Chủ đơn: E. I. du Pont de Nemours and Company(US), E.I. DU PONT DE NEMOURS AND COMPANY(US), DUPONT POLYMERS, INC.
Tập đoàn Thái Hòa Phân bón vi sinhĐơn VN-4-2008-18083 · nộp 25/08/2008 · văn bằng 4-0135859-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Thái Hoà
Phú Thành Tài JSCĐơn VN-4-2008-17965 · nộp 22/08/2008 · văn bằng 4-0144895-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại Phú Thành Tài
Bio - quétĐơn VN-4-2008-17961 · nộp 22/08/2008 · văn bằng 4-0142015-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại Tô Ba
ADHĐơn VN-4-2008-17881 · nộp 21/08/2008 · văn bằng 4-0144883-000
Chủ đơn: Hợp tác xã tiểu thủ công nghiệp 3 - 2
LT LUCTHAIĐơn VN-4-2008-17841 · nộp 20/08/2008 · văn bằng 4-0139683-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thưong mại và sản xuất Lực Thái
STAP NamDinhĐơn VN-4-2008-17767 · nộp 20/08/2008 · văn bằng 4-0143433-000
Chủ đơn: Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ tỉnh Nam Định
ENNĐơn VN-4-2010-05446 · nộp 19/08/2008 · văn bằng 4-0151588-000
Chủ đơn: ENN GROUP CO., LTD.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2008-17748 · nộp 19/08/2008 · văn bằng 4-0143497-000
Chủ đơn: ENN GROUP CO., LTD.
MODAgri Nông Nghiệp Hiện ĐạiĐơn VN-4-2008-17707 · nộp 19/08/2008 · văn bằng 4-0144982-000
Chủ đơn: Công ty TNHH nông nghiệp Hiện Đại(VN), Công ty cổ phần phân bón Đại Nam
Cơ Sở Sản Xuất Hải NguyênĐơn VN-4-2008-17668 · nộp 19/08/2008 · văn bằng 4-0145637-000
Chủ đơn: Cơ sở sản xuất Hải Nguyên
DELTAMICROĐơn VN-4-2008-17607 · nộp 15/08/2008 · văn bằng 4-0147332-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Đồng Bằng Xanh
DELTAFORLIAĐơn VN-4-2008-17606 · nộp 15/08/2008 · văn bằng 4-0147331-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Đồng Bằng Xanh
EXCELLIUMĐơn VN-4-2008-17526 · nộp 14/08/2008 · văn bằng 4-0229942-000
Chủ đơn: TOTAL SE, TOTAL SA(FR)
Công Ty Xanh GREEN COMPANY G CĐơn VN-4-2008-17456 · nộp 14/08/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần Xanh
LTHĐơn VN-4-2008-17455 · nộp 14/08/2008 · văn bằng 4-0157004-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Xanh(VN), Công ty cổ phần Sinh Thái Xanh Việt Nam
CHOCKFASTĐơn VN-4-2008-17443 · nộp 13/08/2008 · văn bằng 4-0174386-000
Chủ đơn: Illinois Tool Works Inc., Illinois Tool Works Inc. (US)
[wu zhou feng: năm châu lục rộng lớn]Đơn VN-4-2008-17301 · nộp 12/08/2008 · văn bằng 4-0143253-000
Chủ đơn: Wuzhoufeng Agricultural Science & Technology Co., Ltd., Yantai Wuzhoushidefu Fertilizer Co., LTD (CN)
PCI PERICOLĐơn VN-4-2008-17283 · nộp 12/08/2008 · văn bằng 4-0147114-000
Chủ đơn: PCI Augsburg GmbH
PCI PERILASTICĐơn VN-4-2008-17282 · nộp 12/08/2008 · văn bằng 4-0141605-000
Chủ đơn: PCI Augsburg GmbH
PCI PERICOLORĐơn VN-4-2008-17281 · nộp 12/08/2008 · văn bằng 4-0151721-000
Chủ đơn: PCI Augsburg GmbH
PCI PERIPRIMĐơn VN-4-2008-17280 · nộp 12/08/2008 · văn bằng 4-0145083-000
Chủ đơn: PCI Augsburg GmbH
NANPAOĐơn VN-4-2008-17211 · nộp 12/08/2008 · văn bằng 4-0153915-000
Chủ đơn: NAN PAO RESINS CHEMICAL CO., LTD.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
