Nhóm 1: Hoá chất, phân bón
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.622 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 1 gồm những gì
Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo và tổng hợp chưa gia công; phân bón; chế phẩm chữa cháy; chất thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.
Ví dụ hay gặp: phân bón, chế phẩm vi sinh cho cây trồng, keo công nghiệp, hoá chất xử lý nước.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 1
Đơn có nhóm 1 — 29.622 đơn, trang 848/988
AGRISUPERĐơn VN-4-2007-21791 · nộp 26/10/2007 · văn bằng 4-0119398-000
Chủ đơn: Lê Nữ
VALPROOFĐơn VN-4-2007-21681 · nộp 25/10/2007 · văn bằng 4-0124562-000
Chủ đơn: Nuplex Industries (Aust) Pty Ltd(AU), Allnex Resins Australia Pty Ltd
VALBONDĐơn VN-4-2007-21679 · nộp 25/10/2007 · văn bằng 4-0167076-000
Chủ đơn: Nuplex Industries (Aust) Pty Ltd (AU), Allnex Resins Australia Pty Ltd
ACROLAKĐơn VN-4-2007-21678 · nộp 25/10/2007 · văn bằng 4-0121179-000
Chủ đơn: Nuplex Industries (Aust) Pty Ltd
VALTACĐơn VN-4-2007-21677 · nộp 25/10/2007 · văn bằng 4-0114311-000
Chủ đơn: Nuplex Industries (Aust) Pty Ltd (AU), Allnex Resins Australia Pty Ltd
ESTOMALĐơn VN-4-2007-21676 · nộp 25/10/2007 · văn bằng 4-0116080-000
Chủ đơn: Nuplex Industries (Aust) Pty Ltd
TIRESĐơn VN-4-2007-21675 · nộp 25/10/2007 · văn bằng 4-0116079-000
Chủ đơn: Nuplex Industries (Aust) Pty Ltd (AU), Allnex Resins Australia Pty Ltd
RHODOPOLĐơn VN-4-2007-21674 · nộp 25/10/2007 · văn bằng 4-0135348-000
Chủ đơn: Nuplex Industries (Aust) Pty Ltd
POLYMIDĐơn VN-4-2007-21673 · nộp 25/10/2007 · văn bằng 4-0121232-000
Chủ đơn: Nuplex Industries (Aust) Pty Ltd (AU), Allnex Resins Australia Pty Ltd
RHODENEĐơn VN-4-2007-21672 · nộp 25/10/2007 · văn bằng 4-0121231-000
Chủ đơn: Nuplex Industries (Aust) Pty Ltd
CALADENEĐơn VN-4-2007-21671 · nộp 25/10/2007 · văn bằng 4-0114310-000
Chủ đơn: Nuplex Industries (Aust) Pty Ltd
SIMSON HYDROBANDĐơn VN-4-2007-21668 · nộp 25/10/2007
Chủ đơn: Simson Sealants (S) Pte Ltd.
Thiên BìnhĐơn VN-4-2007-21665 · nộp 25/10/2007 · văn bằng 4-0151615-000
Chủ đơn: Công ty TNHH AMF Thiên Bình, Công ty TNHH điện tử - hoá chất Thiên Bình (VN)
KURAMIRONĐơn VN-4-2007-21608 · nộp 25/10/2007 · văn bằng 4-0129554-000
Chủ đơn: KURARAY CO., LTD.
Global EcosysĐơn VN-4-2007-21509 · nộp 24/10/2007 · văn bằng 4-0126700-000
Chủ đơn: Global Ecosys Co., Ltd
EAGLEĐơn VN-4-2007-21472 · nộp 24/10/2007 · văn bằng 4-0118311-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Nam Hà Việt
BIOFRONTĐơn VN-4-2007-21347 · nộp 22/10/2007 · văn bằng 4-0131678-000
Chủ đơn: Teijin Kabushiki Kaisha (Teijin Limited)
NUTRICALĐơn VN-4-2007-21219 · nộp 19/10/2007 · văn bằng 4-0123011-000
Chủ đơn: Global Ecosys Co., Ltd
VITAGREEMĐơn VN-4-2007-21218 · nộp 19/10/2007 · văn bằng 4-0123010-000
Chủ đơn: Global Ecosys Co., Ltd
PHYTOGROWĐơn VN-4-2007-21217 · nộp 19/10/2007 · văn bằng 4-0123009-000
Chủ đơn: Global Ecosys Co., Ltd
GLOBALGROWĐơn VN-4-2007-21216 · nộp 19/10/2007 · văn bằng 4-0123008-000
Chủ đơn: Global Ecosys Co., Ltd
ECONUTRIĐơn VN-4-2007-21215 · nộp 19/10/2007 · văn bằng 4-0123026-000
Chủ đơn: Global Ecosys Co., Ltd
ECOMATEĐơn VN-4-2007-21214 · nộp 19/10/2007 · văn bằng 4-0122900-000
Chủ đơn: Global Ecosys Co., Ltd
ECOGROWĐơn VN-4-2007-21213 · nộp 19/10/2007 · văn bằng 4-0122899-000
Chủ đơn: Global Ecosys Co., Ltd
ECOCALĐơn VN-4-2007-21212 · nộp 19/10/2007 · văn bằng 4-0124926-000
Chủ đơn: Global Ecosys Co., Ltd
SOILGUARDĐơn VN-4-2007-21209 · nộp 19/10/2007 · văn bằng 4-0122898-000
Chủ đơn: Global Ecosys Co., Ltd
PHYTOGUARDĐơn VN-4-2007-21208 · nộp 19/10/2007 · văn bằng 4-0122897-000
Chủ đơn: Global Ecosys Co., Ltd
GLOBALGUARDĐơn VN-4-2007-21207 · nộp 19/10/2007 · văn bằng 4-0122992-000
Chủ đơn: Global Ecosys Co., Ltd
CHITOGUARDĐơn VN-4-2007-21206 · nộp 19/10/2007 · văn bằng 4-0122991-000
Chủ đơn: Global Ecosys Co., Ltd
AGROGUARDĐơn VN-4-2007-21205 · nộp 19/10/2007 · văn bằng 4-0122990-000
Chủ đơn: Global Ecosys Co., Ltd
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.