Nhóm 20: Đồ nội thất, gương, khung tranh
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 20.236 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 20 gồm những gì
Đồ nội thất, gương, khung tranh; công-te-nơ không bằng kim loại để chứa hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà, mai rùa chưa gia công hoặc bán thành phẩm; vỏ sò; đá bọt biển.
Ví dụ hay gặp: bàn ghế, giường, tủ, nệm, kệ trưng bày.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 20
Đơn có nhóm 20 — 20.236 đơn, trang 317/675
VINAMATTRESS Tinh Hoa Giấc Ngủ ViệtĐơn VN-4-2019-29314 · nộp 02/08/2019 · văn bằng 4-0423885-000
Chủ đơn: Công ty TNHH VINABEDDING
INAXĐơn VN-4-2019-29242 · nộp 02/08/2019 · văn bằng 4-0420527-000
Chủ đơn: LIXIL Corporation
M MOC KIEN QUOCĐơn VN-4-2019-29108 · nộp 01/08/2019 · văn bằng 4-0401027-000
Chủ đơn: Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Mộc Kiến Quốc
L GOM LĐơn VN-4-2019-29095 · nộp 01/08/2019
Chủ đơn: Công ty TNHH thiết kế - xây dựng Lagom Decor
PIN NANĐơn VN-4-2019-28946 · nộp 31/07/2019 · văn bằng 4-0405872-000
Chủ đơn: Bùi Thị Tiết Mai
HARWOODĐơn VN-4-2019-28908 · nộp 31/07/2019 · văn bằng 4-0531483-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần phát triển bất động sản FILMORE
HAYESĐơn VN-4-2019-28907 · nộp 31/07/2019 · văn bằng 4-0531484-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần phát triển bất động sản FILMORE
SOMAĐơn VN-4-2019-28906 · nộp 31/07/2019 · văn bằng 4-0545209-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần phát triển bất động sản FILMORE
NORMANĐơn VN-4-2019-28905 · nộp 31/07/2019 · văn bằng 4-0435759-000
Chủ đơn: NIEN MADE ENTERPRISE CO., LTD.
SLIGHT WIND NGUYEN PHUONG COMPANY LTDĐơn VN-4-2019-28890 · nộp 31/07/2019 · văn bằng 4-0410974-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Nguyễn Phương
CITYBACĐơn VN-4-2019-28844 · nộp 31/07/2019 · văn bằng 4-0623282-000
Chủ đơn: SULO Umwelttechnik GmbH
KP KHANG PHUC GROUPĐơn VN-4-2019-28811 · nộp 31/07/2019 · văn bằng 4-0398572-000
Chủ đơn: Lê Văn Bé Hai
HanStoneĐơn VN-4-2019-28778 · nộp 31/07/2019 · văn bằng 4-0413167-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Samsung Interior
VP GIUONGGHEXEPVIETPHAT.COM Khẳng định đẳng cấpĐơn VN-4-2024-51902 · nộp 30/07/2019
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Việt Phát
KEMOVEĐơn VN-4-2019-28706 · nộp 30/07/2019 · văn bằng 4-0400239-000
Chủ đơn: Shenzhen Xiaomakuaipao Industrial Co., Ltd.
LOZIKIDSĐơn VN-4-2019-28556 · nộp 30/07/2019 · văn bằng 4-0403824-000
Chủ đơn: Nguyễn Xuân Sơn
An MinhĐơn VN-4-2019-28546 · nộp 30/07/2019 · văn bằng 4-0540771-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu thương mại An Minh
VENTOĐơn VN-4-2019-28530 · nộp 30/07/2019 · văn bằng 4-0496464-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần OSEVEN
OFIVEĐơn VN-4-2019-28529 · nộp 30/07/2019 · văn bằng 4-0455488-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần OSEVEN
VICOWOODĐơn VN-4-2019-28517 · nộp 30/07/2019 · văn bằng 4-0400516-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần ANYHOTEL Việt Nam
Kim Cương Hoàng Gia Royal DiamondĐơn VN-4-2019-28502 · nộp 30/07/2019 · văn bằng 4-0398514-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại dịch vụ Han Da Da
L'A DOMEĐơn VN-4-2019-28466 · nộp 30/07/2019
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất nệm MOUSSE liên á
L'ADOMEĐơn VN-4-2019-28465 · nộp 30/07/2019
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất nệm MOUSSE Liên á
matsu kiyoĐơn VN-4-2019-28292 · nộp 29/07/2019 · văn bằng 4-0497337-000
Chủ đơn: MatsukiyoCocokara & Co.
T TĐơn VN-4-2019-28242 · nộp 29/07/2019 · văn bằng 4-0403920-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thiết bị trường học Tân Tiến
BELLYSMARTĐơn VN-4-2019-28238 · nộp 29/07/2019
Chủ đơn: Công ty cổ phần VINANOI
The 31Đơn VN-4-2019-28159 · nộp 29/07/2019 · văn bằng 4-0427800-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Routine Việt Nam
OSTAĐơn VN-4-2019-28154 · nộp 26/07/2019
Chủ đơn: Công ty TNHH đồ dùng nhà bếp Đông Sơn
FINE HOME FURNITUREĐơn VN-4-2019-28056 · nộp 26/07/2019 · văn bằng 4-0424185-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Fine
Nguyễn Anh NgọcĐơn VN-4-2019-28054 · nộp 26/07/2019
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Nguyễn Anh Ngọc
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.