TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 20: Đồ nội thất, gương, khung tranh

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 20.226 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 20 gồm những gì

Đồ nội thất, gương, khung tranh; công-te-nơ không bằng kim loại để chứa hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà, mai rùa chưa gia công hoặc bán thành phẩm; vỏ sò; đá bọt biển.

Ví dụ hay gặp: bàn ghế, giường, tủ, nệm, kệ trưng bày.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 20

Đơn có nhóm 20 — 20.226 đơn, trang 320/675

  1. Mẫu nhãn KINGDOM 1
    KINGDOM 1

    Đơn VN-4-2019-24782 · nộp 05/07/2019 · văn bằng 4-0398824-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH H.A.V.A.S

  2. Mẫu nhãn n k PRODUCTION
    n k PRODUCTION

    Đơn VN-4-2019-24680 · nộp 04/07/2019 · văn bằng 4-0401197-000
    Chủ đơn: Đặng Nhật Kiên

  3. Mẫu nhãn ae Elégance
    ae Elégance

    Đơn VN-4-2019-23925 · nộp 28/06/2019 · văn bằng 4-0396652-000
    Chủ đơn: ALBION CO., LTD.

  4. Mẫu nhãn ae
    ae

    Đơn VN-4-2019-23924 · nộp 28/06/2019 · văn bằng 4-0396651-000
    Chủ đơn: ALBION CO., LTD.

  5. Mẫu nhãn MAZROC
    MAZROC

    Đơn VN-4-2019-23921 · nộp 28/06/2019 · văn bằng 4-0396786-000
    Chủ đơn: MAZROC CO., LTD.

  6. Mẫu nhãn DAKING
    DAKING

    Đơn VN-4-2019-23908 · nộp 28/06/2019
    Chủ đơn: Trần Hồ Thanh Huy

  7. Mẫu nhãn VOVO
    VOVO

    Đơn VN-4-2019-23716 · nộp 27/06/2019 · văn bằng 4-0378702-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Pomo Quốc Tế

  8. Mẫu nhãn Zespri
    Zespri

    Đơn VN-4-2019-23470 · nộp 26/06/2019 · văn bằng 4-0393088-000
    Chủ đơn: Zespri Group Limited

  9. Mẫu nhãn Zespri
    Zespri

    Đơn VN-4-2019-23469 · nộp 26/06/2019 · văn bằng 4-0393089-000
    Chủ đơn: Zespri Group Limited

  10. Mẫu nhãn Zespri
    Zespri

    Đơn VN-4-2019-23468 · nộp 26/06/2019 · văn bằng 4-0393090-000
    Chủ đơn: Zespri Group Limited

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.