Nhóm 20: Đồ nội thất, gương, khung tranh
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 20.226 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 20 gồm những gì
Đồ nội thất, gương, khung tranh; công-te-nơ không bằng kim loại để chứa hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà, mai rùa chưa gia công hoặc bán thành phẩm; vỏ sò; đá bọt biển.
Ví dụ hay gặp: bàn ghế, giường, tủ, nệm, kệ trưng bày.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 20
Đơn có nhóm 20 — 20.226 đơn, trang 625/675
VĩNH HƯNG CO LTD FURNITUREĐơn VN-4-2005-06328 · nộp 01/05/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH nội thất Vĩnh Hưng
SLEEPMATEĐơn VN-4-2005-05018 · nộp 29/04/2005 · văn bằng 4-0080417-000
Chủ đơn: SLUMBERLAND ASIA PACIFIC LIMITED (VG), HILDING ANDERS ASIA PACIFIC LTD.(VG), Hilding Anders Asia Pacific Ltd
VITHICOĐơn VN-4-2005-04883 · nộp 28/04/2005 · văn bằng 4-0082576-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân thủ công mỹ nghệ xuất khẩu Vĩnh Thịnh
Hải Châu H C Đóng Tàu ThuyềnĐơn VN-4-2005-04853 · nộp 27/04/2005 · văn bằng 4-0079860-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân đóng tàu thuyền Hải Châu(VN), Công ty TNHH một thành viên đóng tàu thuyền Hải Châu
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2005-04790 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0080609-000
Chủ đơn: Công ty TNHH may mặc Thăng Long
VENUE SLEEP CARE BEDDINGĐơn VN-4-2005-04618 · nộp 25/04/2005 · văn bằng 4-0083012-000
Chủ đơn: Công ty TNHH K & S
AIRYMAXĐơn VN-4-2005-04617 · nộp 25/04/2005 · văn bằng 4-0081161-000
Chủ đơn: Công ty TNHH K & S
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2005-04609 · nộp 25/04/2005 · văn bằng 4-0077922-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Xây dựng và Du lịch Bình Minh (VN), Công ty cổ phần tập đoàn xây dựng và du lịch Bình Minh
NIBTRA JSCĐơn VN-4-2005-04411 · nộp 20/04/2005 · văn bằng 4-0088784-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Phương Bắc
HAVIMEXĐơn VN-4-2005-04356 · nộp 19/04/2005 · văn bằng 4-0086832-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất - thương mại - dịch vụ Hải Long Vân
MIMOSAĐơn VN-4-2005-04158 · nộp 14/04/2005 · văn bằng 4-0077175-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Vinh Phát
Chim Câu TMĐơn VN-4-2005-03724 · nộp 06/04/2005 · văn bằng 4-0093428-000
Chủ đơn: Cơ sở Chim Câu
P H Phu Hung FurnitureĐơn VN-4-2005-03634 · nộp 05/04/2005 · văn bằng 4-0081002-000
Chủ đơn: Cơ sở Nguyễn Thị Thu Hoa
LEDAĐơn VN-4-2005-03626 · nộp 04/04/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH Diing Long Việt Nam - DIING LONG CO., LTD
SMART COMMUNICATIONSĐơn VN-4-2005-03625 · nộp 04/04/2005 · văn bằng 4-0082217-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Sáng tạo - Smart Joint Stock Company
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2005-03607 · nộp 04/04/2005 · văn bằng 4-0079025-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn 4P
D VĐơn VN-4-2005-03418 · nộp 30/03/2005 · văn bằng 4-0082313-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Đức Việt
OLYMPICĐơn VN-4-2005-03366 · nộp 29/03/2005 · văn bằng 4-0079916-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Mỹ Việt
Hoa Phương C HP HOA PHUONG INTERIOR FINE ARTS WOODWORK JSC Đồ GỗĐơn VN-4-2005-03295 · nộp 29/03/2005 · văn bằng 4-0077043-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Hoa Phương
NO FRILLSĐơn VN-4-2005-03273 · nộp 29/03/2005 · văn bằng 4-0080104-000
Chủ đơn: Dairyfarm Establishment
FIRST CHOICEĐơn VN-4-2005-03259 · nộp 29/03/2005
Chủ đơn: Dairyfarm Establishment
CUTIE SUNĐơn VN-4-2005-03141 · nộp 28/03/2005 · văn bằng 4-0076780-000
Chủ đơn: Phạm Hải Minh
JISĐơn VN-4-2005-03079 · nộp 25/03/2005 · văn bằng 4-0080645-000
Chủ đơn: The Minister of Economy, Trade and Industry
VA VA & TCĐơn VN-4-2005-02931 · nộp 22/03/2005 · văn bằng 4-0082028-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại Việt Anh
VIROĐơn VN-4-2005-02898 · nộp 21/03/2005 · văn bằng 4-0090122-000
Chủ đơn: PT. POLYMINDO PERMATA
S Song Long PhátĐơn VN-4-2005-02676 · nộp 15/03/2005 · văn bằng 4-0082336-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn trang trí nội thất Song Long Phát
CKNHĐơn VN-4-2005-02657 · nộp 15/03/2005 · văn bằng 4-0081038-000
Chủ đơn: Trung tâm dịch vụ an toàn kho quỹ
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2005-02653 · nộp 15/03/2005 · văn bằng 4-0079519-000
Chủ đơn: Kon-ya Seisi Kabushiki Kaisha
S SYDEKĐơn VN-4-2005-02640 · nộp 14/03/2005 · văn bằng 4-0079398-000
Chủ đơn: SYDEK KABUSHIKI KAISHA
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
