Nhóm 21: Đồ gia dụng, nhà bếp, gốm sứ, thuỷ tinh
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 19.422 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 21 gồm những gì
Dụng cụ và đồ chứa dùng trong gia đình, nhà bếp; dụng cụ nấu ăn và bộ đồ ăn (trừ dao, dĩa, thìa); lược và bọt biển; bàn chải (trừ chổi sơn); vật liệu làm bàn chải; dụng cụ làm sạch; thuỷ tinh chưa gia công hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, sứ và gốm.
Ví dụ hay gặp: nồi chảo, cốc, bát đĩa, bình giữ nhiệt, bàn chải đánh răng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 21
Đơn có nhóm 21 — 19.422 đơn, trang 477/648
HAESANĐơn VN-4-2013-11874 · nộp 07/06/2013
Chủ đơn: Công ty TNHH Ferrani Việt Nam
HUNMANĐơn VN-4-2013-11873 · nộp 07/06/2013 · văn bằng 4-0232872-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Ferrani Việt Nam
HOME SELECTĐơn VN-4-2013-11698 · nộp 05/06/2013
Chủ đơn: Công ty TNHH Đông Dương Sài Gòn
NGOCHIENCO Thành công trên năng lựcĐơn VN-4-2013-11670 · nộp 05/06/2013 · văn bằng 4-0239207-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Ngọc Hiền
KYOCERAĐơn VN-4-2013-11660 · nộp 05/06/2013 · văn bằng 4-0238837-000
Chủ đơn: KYOCERA CORPORATION
NIPPONĐơn VN-4-2013-11468 · nộp 04/06/2013
Chủ đơn: Công ty TNHH điện tử Việt Nhật
NACHIĐơn VN-4-2013-11467 · nộp 04/06/2013
Chủ đơn: Công ty TNHH điện tử Việt Nhật
FUJIĐơn VN-4-2013-11466 · nộp 04/06/2013
Chủ đơn: Công ty TNHH phát triển thương mại và dịch vụ Quỳnh Anh
FANUCĐơn VN-4-2013-11465 · nộp 04/06/2013
Chủ đơn: Công ty TNHH điện tử Việt Nhật
MORIĐơn VN-4-2013-11464 · nộp 04/06/2013
Chủ đơn: Công ty TNHH điện tử Việt Nhật
TOYOĐơn VN-4-2013-11463 · nộp 04/06/2013
Chủ đơn: Công ty TNHH điện tử Việt Nhật
AMADAĐơn VN-4-2013-11462 · nộp 04/06/2013
Chủ đơn: Công ty TNHH điện tử Việt Nhật
YAMATOĐơn VN-4-2013-11461 · nộp 04/06/2013
Chủ đơn: Công ty TNHH điện tử Việt Nhật
Hương ViệtĐơn VN-4-2013-11446 · nộp 03/06/2013 · văn bằng 4-0234867-000
Chủ đơn: Nguyễn Văn Thà
NGUYEN THAI BINH PLASTIC CO., LTD N T BĐơn VN-4-2013-11127 · nộp 30/05/2013 · văn bằng 4-0252770-000
Chủ đơn: Công ty TNHH SX TM nhựa Nguyên Thái Bình (MSDN: 0317249934)
TU CUONG PLASTIC T CĐơn VN-4-2013-11126 · nộp 30/05/2013 · văn bằng 4-0236784-000
Chủ đơn: Công ty TNHH nhựa Tự Cường
Tăm Xuân Thành Mới Xuân Thành Hương Quế Đặc Biệt [qùn: xuân, chéng: thành]Đơn VN-4-2013-11081 · nộp 29/05/2013 · văn bằng 4-0233553-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ đóng gói Xuân Thành
NAM S ON Cho cuộc sống tự nhiên hơnĐơn VN-4-2013-10989 · nộp 29/05/2013 · văn bằng 4-0254421-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư phát triển thương mại Nam Sơn
clarisonicĐơn VN-4-2013-10653 · nộp 24/05/2013 · văn bằng 4-0618214-000
Chủ đơn: L'OREAL, Société Anonyme
KANEBOĐơn VN-4-2013-10650 · nộp 24/05/2013 · văn bằng 4-0232176-000
Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (also trading as Kao Corporation)
TH Sữa Học ĐườngĐơn VN-4-2013-10648 · nộp 24/05/2013 · văn bằng 4-0238810-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm sữa TH
TH SCHOOL MILKĐơn VN-4-2013-10647 · nộp 24/05/2013 · văn bằng 4-0238809-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm sữa TH
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2013-10642 · nộp 24/05/2013 · văn bằng 4-0240382-000
Chủ đơn: Công ty TNHH nhựa Long Thành
Happy SunĐơn VN-4-2013-10640 · nộp 24/05/2013
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Hoa Nhà Bếp
Silver starĐơn VN-4-2013-10639 · nộp 24/05/2013
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Hoa Nhà Bếp
Super CookĐơn VN-4-2013-10638 · nộp 24/05/2013
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Hoa Nhà Bếp
FUJICOOKĐơn VN-4-2013-10509 · nộp 23/05/2013 · văn bằng 4-0243935-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đông Đô
Mây HOME CARE PRODUCTĐơn VN-4-2013-10491 · nộp 23/05/2013
Chủ đơn: Đào Thị Lan Chi
TAKUĐơn VN-4-2013-10439 · nộp 23/05/2013 · văn bằng 4-0582598-000
Chủ đơn: SOLAS SCIENCE & ENGINEERING CO., LTD.
SHINY TEA [Xiang: hướng dẫn, Cha: trà]Đơn VN-4-2013-10347 · nộp 22/05/2013 · văn bằng 4-0249666-000
Chủ đơn: SHINY TEA CO., LTD
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.