Nhóm 21: Đồ gia dụng, nhà bếp, gốm sứ, thuỷ tinh
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 19.422 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 21 gồm những gì
Dụng cụ và đồ chứa dùng trong gia đình, nhà bếp; dụng cụ nấu ăn và bộ đồ ăn (trừ dao, dĩa, thìa); lược và bọt biển; bàn chải (trừ chổi sơn); vật liệu làm bàn chải; dụng cụ làm sạch; thuỷ tinh chưa gia công hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, sứ và gốm.
Ví dụ hay gặp: nồi chảo, cốc, bát đĩa, bình giữ nhiệt, bàn chải đánh răng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 21
Đơn có nhóm 21 — 19.422 đơn, trang 513/648
ICDĐơn VN-4-2011-07988 · nộp 28/04/2011 · văn bằng 4-0193050-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần phát triển Công nghiệp và Đô thị Việt Nam
SAHA đp CĐơn VN-4-2011-07907 · nộp 27/04/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên đầu tư Đông Phong
FABER U U PĐơn VN-4-2011-07489 · nộp 22/04/2011 · văn bằng 4-0193409-000
Chủ đơn: Công ty TNHH SENA Việt Nam
VANORRA your style - your designĐơn VN-4-2011-07403 · nộp 21/04/2011 · văn bằng 4-0189284-000
Chủ đơn: Công ty TNHH quảng cáo dịch vụ thương mại P & N
FREEPLUSĐơn VN-4-2011-07337 · nộp 21/04/2011 · văn bằng 4-0186558-000
Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)
P freeplusĐơn VN-4-2011-07336 · nộp 21/04/2011 · văn bằng 4-0186557-000
Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)
TupperwareĐơn VN-4-2011-07218 · nộp 20/04/2011 · văn bằng 4-0190213-000
Chủ đơn: DART INDUSTRIES INC
KAISERĐơn VN-4-2011-07065 · nộp 19/04/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư xây dựng sản xuất thương mại dịch vụ Gia Cát
N A R SĐơn VN-4-2011-07049 · nộp 18/04/2011
Chủ đơn: Shiseido Americas Corporation
NARSĐơn VN-4-2011-07048 · nộp 18/04/2011
Chủ đơn: Shiseido Americas Corporation
HAPPYKOZYĐơn VN-4-2011-06929 · nộp 15/04/2011 · văn bằng 4-0194153-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sơn Anh
KENCOOKĐơn VN-4-2011-06928 · nộp 15/04/2011 · văn bằng 4-0194152-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sơn Anh
KENKOZYĐơn VN-4-2011-06927 · nộp 15/04/2011 · văn bằng 4-0194151-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sơn Anh
ZUKOJIĐơn VN-4-2011-06926 · nộp 15/04/2011 · văn bằng 4-0194150-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sơn Anh
SEZUKOĐơn VN-4-2011-06925 · nộp 15/04/2011 · văn bằng 4-0200393-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sơn Anh
SEKOZYĐơn VN-4-2011-06924 · nộp 15/04/2011 · văn bằng 4-0194149-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sơn Anh
KENJITSUĐơn VN-4-2011-06923 · nộp 15/04/2011 · văn bằng 4-0237461-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sơn Anh
EZOKAĐơn VN-4-2011-06922 · nộp 15/04/2011 · văn bằng 4-0194148-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sơn Anh
AVENZAĐơn VN-4-2011-06782 · nộp 14/04/2011 · văn bằng 4-0197775-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Việt Liên á Global(VN), Công ty TNHH thương mại dịch vụ Việt Liên á Global
KAWAJUNĐơn VN-4-2011-06651 · nộp 13/04/2011 · văn bằng 4-0187681-000
Chủ đơn: KAWAJUN CO., LTD.
MOENĐơn VN-4-2011-06540 · nộp 08/04/2011 · văn bằng 4-0247652-000
Chủ đơn: Moen Incorporated
Đ A DUCANHJSC Đức AnhĐơn VN-4-2011-06212 · nộp 06/04/2011 · văn bằng 4-0198015-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư phát triển công nghệ mới Đức Anh
ECOSUNĐơn VN-4-2011-06192 · nộp 05/04/2011 · văn bằng 4-0186792-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần gia dụng Bình Minh
BLUECOOKĐơn VN-4-2011-06191 · nộp 05/04/2011 · văn bằng 4-0187954-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần gia dụng Bình Minh
CRICKETSĐơn VN-4-2011-06123 · nộp 05/04/2011 · văn bằng 4-0198727-000
Chủ đơn: Công ty TNHH UNIRN Việt Nam
HYUNDAIĐơn VN-4-2011-06043 · nộp 04/04/2011 · văn bằng 4-0247143-000
Chủ đơn: HYUNDAI CORPORATION (KR), HYUNDAI CORPORATION
GuzanoĐơn VN-4-2011-05997 · nộp 01/04/2011 · văn bằng 4-0191299-000
Chủ đơn: Công ty TNHH GUZANO Việt Nam
VCPĐơn VN-4-2011-05984 · nộp 01/04/2011 · văn bằng 4-0188899-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Vinh Cơ, Công ty TNHH Vinh Cơ(VN)
ECOPANĐơn VN-4-2011-05961 · nộp 01/04/2011 · văn bằng 4-0206912-000
Chủ đơn: P.T. Maspion
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
