Nhóm 21: Đồ gia dụng, nhà bếp, gốm sứ, thuỷ tinh
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 19.422 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 21 gồm những gì
Dụng cụ và đồ chứa dùng trong gia đình, nhà bếp; dụng cụ nấu ăn và bộ đồ ăn (trừ dao, dĩa, thìa); lược và bọt biển; bàn chải (trừ chổi sơn); vật liệu làm bàn chải; dụng cụ làm sạch; thuỷ tinh chưa gia công hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, sứ và gốm.
Ví dụ hay gặp: nồi chảo, cốc, bát đĩa, bình giữ nhiệt, bàn chải đánh răng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 21
Đơn có nhóm 21 — 19.422 đơn, trang 516/648
ĐÔNG LONGĐơn VN-4-2011-01865 · nộp 27/01/2011 · văn bằng 4-0190447-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sứ Đông Long
VORTEXĐơn VN-4-2011-01503 · nộp 24/01/2011 · văn bằng 4-0192352-000
Chủ đơn: OWENS-BROCKWAY GLASS CONTAINER INC.
V LUCARIS Crystal of Modern AsiaĐơn VN-4-2011-01412 · nộp 21/01/2011 · văn bằng 4-0181418-000
Chủ đơn: Ocean Glass Public Company Limited
V LUCARIS Crystal of Modern AsiaĐơn VN-4-2011-01411 · nộp 21/01/2011 · văn bằng 4-0181417-000
Chủ đơn: Ocean Glass Public Company Limited.
LUCARIS Crystal of Modern AsiaĐơn VN-4-2011-01410 · nộp 21/01/2011 · văn bằng 4-0181416-000
Chủ đơn: Ocean Glass Public Company Limited.
LUCARIS LUC A RISĐơn VN-4-2011-01409 · nộp 21/01/2011 · văn bằng 4-0186835-000
Chủ đơn: Ocean Glass Public Company Limited
FionaĐơn VN-4-2011-01278 · nộp 20/01/2011
Chủ đơn: SCG Trading Company Limited
FionaĐơn VN-4-2011-01277 · nộp 20/01/2011
Chủ đơn: SCG Trading Company Limited
Joly HKT COTTON BUDS HOANG KIM THINH CO.,LtdĐơn VN-4-2011-01099 · nộp 19/01/2011 · văn bằng 4-0200367-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Hoàng Kim Thịnh
HKT HOANG KIM THINHĐơn VN-4-2011-01097 · nộp 19/01/2011 · văn bằng 4-0200366-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Hoàng Kim Thịnh (VN), Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Hoàng Kim Thịnh
SEA BREEZEĐơn VN-4-2011-01074 · nộp 18/01/2011 · văn bằng 4-0186599-000
Chủ đơn: FT Shiseido Company, Limited
Royal HousewareĐơn VN-4-2011-00815 · nộp 14/01/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH Thái Phương Anh
TSG SSgĐơn VN-4-2011-00807 · nộp 14/01/2011 · văn bằng 4-0190497-000
Chủ đơn: TOYO-SASAKI GLASS Co., Ltd.
TOYO-SASAKI GLASS Co.,Ltd.Đơn VN-4-2011-00806 · nộp 14/01/2011 · văn bằng 4-0557797-000
Chủ đơn: TOYO-SASAKI GLASS Co., Ltd.
Quý Phu Nhân [Gùi Fú Rén - Quý Phu Nhân]Đơn VN-4-2011-00785 · nộp 14/01/2011 · văn bằng 4-0190495-000
Chủ đơn: Công ty TNHH TA SHUAN
COTAIARENAĐơn VN-4-2011-00612 · nộp 12/01/2011 · văn bằng 4-0212920-000
Chủ đơn: Las Vegas Sands Corp., Las Vegas Sands Corp. (US)
pivotPpointĐơn VN-4-2011-00581 · nộp 12/01/2011 · văn bằng 4-0193020-000
Chủ đơn: PIVOT POINT INTERNATIONAL, INC.
Day'sĐơn VN-4-2011-00560 · nộp 12/01/2011 · văn bằng 4-0190937-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Sunhouse (SUNHOUSE GROUP JSC)
S [tra pra ar thit: mặt trời]Đơn VN-4-2011-00470 · nộp 11/01/2011 · văn bằng 4-0180506-000
Chủ đơn: Satien Stainless Steel Public Co., Ltd.
ống Nhựa Bình MinhĐơn VN-4-2011-00413 · nộp 10/01/2011 · văn bằng 4-0180400-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Bình Minh
BM PLASCO Nhựa Bình MinhĐơn VN-4-2011-00412 · nộp 10/01/2011 · văn bằng 4-0180399-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Bình Minh
ThaiPhuongAnhĐơn VN-4-2011-00371 · nộp 10/01/2011 · văn bằng 4-0182193-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thái Phương Anh
JPC - 360oĐơn VN-4-2011-00362 · nộp 10/01/2011 · văn bằng 4-0190917-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Nhật Bản Thành
Chef LockĐơn VN-4-2011-00318 · nộp 07/01/2011 · văn bằng 4-0181759-000
Chủ đơn: J.C.P. Plastic Limited Partnership
Chef Basket TMĐơn VN-4-2011-00221 · nộp 06/01/2011 · văn bằng 4-0190951-000
Chủ đơn: Telebrands Corp.
TBA Thái Bình AnĐơn VN-4-2011-00205 · nộp 06/01/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên dịch vụ thương mại xuất nhập khẩu Thái Bình An
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.


