Nhóm 21: Đồ gia dụng, nhà bếp, gốm sứ, thuỷ tinh
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 19.412 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 21 gồm những gì
Dụng cụ và đồ chứa dùng trong gia đình, nhà bếp; dụng cụ nấu ăn và bộ đồ ăn (trừ dao, dĩa, thìa); lược và bọt biển; bàn chải (trừ chổi sơn); vật liệu làm bàn chải; dụng cụ làm sạch; thuỷ tinh chưa gia công hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, sứ và gốm.
Ví dụ hay gặp: nồi chảo, cốc, bát đĩa, bình giữ nhiệt, bàn chải đánh răng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 21
Đơn có nhóm 21 — 19.412 đơn, trang 547/648
APOLLIGHTĐơn VN-4-2008-21971 · nộp 13/10/2008 · văn bằng 4-0137520-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần ATC Toàn Cầu, Công ty TNHH Công nghệ thực phẩm, năng lượng và môi trường(VN)
VELFORM VĐơn VN-4-2008-21872 · nộp 10/10/2008 · văn bằng 4-0136915-000
Chủ đơn: Actervis, GmbH
FOF X LĐơn VN-4-2008-21862 · nộp 10/10/2008 · văn bằng 4-0145065-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Bắc á
L K LUCKY INTERNATIONALĐơn VN-4-2008-21741 · nộp 09/10/2008
Chủ đơn: Lê Vũ Đại
ZENĐơn VN-4-2008-21674 · nộp 08/10/2008 · văn bằng 4-0194549-000
Chủ đơn: Lock & Lock Company Limited
LA caféĐơn VN-4-2008-21673 · nộp 08/10/2008 · văn bằng 4-0141771-000
Chủ đơn: Lock & Lock Company Limited
PearĐơn VN-4-2008-21672 · nộp 08/10/2008 · văn bằng 4-0145615-000
Chủ đơn: Lock & Lock Company Limited
Herb gardenĐơn VN-4-2008-21671 · nộp 08/10/2008 · văn bằng 4-0142467-000
Chủ đơn: Lock & Lock Company Limited
CHEEKYĐơn VN-4-2008-21670 · nộp 08/10/2008 · văn bằng 4-0148257-000
Chủ đơn: Lock & Lock Company Limited
MULTILOCKĐơn VN-4-2008-21669 · nộp 08/10/2008 · văn bằng 4-0143935-000
Chủ đơn: Lock & Lock Company Limited
NUTRI JUNIORĐơn VN-4-2008-21441 · nộp 06/10/2008 · văn bằng 4-0146483-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
AQUAFRESHĐơn VN-4-2008-21117 · nộp 01/10/2008 · văn bằng 4-0151134-000
Chủ đơn: Glaxo Group Limited(GB), GLAXOSMITHKLINE CONSUMER HEALTHCARE (US) IP LLC(US), GLAXOSMITHKLINE CONSUMER HEALTHCARE (US) IP LLC
CAFEFĐơn VN-4-2008-20727 · nộp 26/09/2008 · văn bằng 4-0147171-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần truyền thông Việt Nam
kakieĐơn VN-4-2008-20685 · nộp 25/09/2008 · văn bằng 4-0158164-000
Chủ đơn: Nguyễn Thế Hưng
LION HEAD BRAND CHUE CHIN HUA LIMITED PARTNERSHIPĐơn VN-4-2008-20373 · nộp 23/09/2008
Chủ đơn: CHUE CHIN HUA Co.,Ltd
C C H CROCODILE PRIMA QUALITY GOLDEN TRIANGLEĐơn VN-4-2008-20372 · nộp 23/09/2008
Chủ đơn: CHUE CHIN HUA Co.,Ltd
C.C.H CROCODILEĐơn VN-4-2008-20371 · nộp 23/09/2008
Chủ đơn: CHUE CHIN HUA Co.,Ltd
RAMOSĐơn VN-4-2008-20308 · nộp 22/09/2008 · văn bằng 4-0144898-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất gia dụng nhà bếp Duy Minh
V A VIET ArtĐơn VN-4-2008-20270 · nộp 22/09/2008 · văn bằng 4-0145058-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Nghệ Thuật Việt, Công ty Cổ Phần Nghệ Thuật Việt(VN)
V H VINHHUEĐơn VN-4-2008-20062 · nộp 18/09/2008 · văn bằng 4-0140693-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần giấy Vĩnh Huê
M menkimĐơn VN-4-2008-20003 · nộp 17/09/2008 · văn bằng 4-0151526-000
Chủ đơn: Công ty TNHH gốm sứ Đa Trường Thịnh
EXOSEXĐơn VN-4-2008-19966 · nộp 17/09/2008 · văn bằng 4-0149415-000
Chủ đơn: Exosect Limited
VINA PLASTICĐơn VN-4-2008-19917 · nộp 16/09/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần TAM KIM
HĐ Huy ĐạtĐơn VN-4-2008-19795 · nộp 15/09/2008 · văn bằng 4-0141841-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Một thành viên Sản xuất Huy Đạt
ALYNAĐơn VN-4-2008-19729 · nộp 15/09/2008 · văn bằng 4-0143870-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Tạ Minh Quang
QHP Quang Huy PlasticsĐơn VN-4-2008-19694 · nộp 15/09/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Quang Huy
BanchaiVietĐơn VN-4-2008-19578 · nộp 11/09/2008 · văn bằng 4-0135714-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất-thương mại Mỹ Nguyên
KAAK Sáng tạo để thành côngĐơn VN-4-2008-19468 · nộp 10/09/2008 · văn bằng 4-0147289-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và xuất nhập khẩu Hoàng Anh
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

