Nhóm 24: Vải, đồ dệt gia dụng
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 10.260 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 24 gồm những gì
Vải dệt và vật liệu thay thế vải dệt; khăn trải dùng trong gia đình; rèm cửa bằng vải hoặc nhựa.
Ví dụ hay gặp: chăn ga gối, khăn tắm, vải may mặc, rèm vải.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 24
Đơn có nhóm 24 — 10.260 đơn, trang 251/342
CannyĐơn VN-4-2012-17500 · nộp 08/08/2012 · văn bằng 4-0228172-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại Bách Lạc
FamilyMart collectionĐơn VN-4-2012-17479 · nộp 08/08/2012 · văn bằng 4-0216583-000
Chủ đơn: FAMILYMART CO., LTD., FamilyMart Co., Ltd.(JP)
FISO Natural baby 80 Wipes Pure - Natural - OrganicĐơn VN-4-2012-17441 · nộp 08/08/2012 · văn bằng 4-0230371-000
Chủ đơn: Phạm Bằng Phú
Havitex Giấc mơ nồng nànĐơn VN-4-2012-17437 · nộp 08/08/2012 · văn bằng 4-0216047-000
Chủ đơn: Phạm Văn Hoàn
ViSyHanĐơn VN-4-2012-16926 · nộp 02/08/2012 · văn bằng 4-0236232-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại Phương Hoàng Hải
SuNySanĐơn VN-4-2012-16925 · nộp 02/08/2012 · văn bằng 4-0236231-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại Phương Hoàng Hải
Woody furniture Modern European StyleĐơn VN-4-2012-16842 · nộp 01/08/2012
Chủ đơn: Công ty TNHH nội thất và xây dựng Khang Lâm Hưng
G GLPĐơn VN-4-2012-16799 · nộp 31/07/2012
Chủ đơn: ZHEJlANG GANGLONG NEW MATERIAL CO., LTD.
Asia Mask Càng Ngắm Càng XinhĐơn VN-4-2012-16549 · nộp 30/07/2012 · văn bằng 4-0227993-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thiết bị an toàn bảo hộ Á Châu, Doanh nghiệp tư nhân găng tay bảo hộ á Châu(VN)
KohanaĐơn VN-4-2012-16543 · nộp 30/07/2012 · văn bằng 4-0215386-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất và thương mại Thuỷ An
KAMIĐơn VN-4-2012-16526 · nộp 27/07/2012 · văn bằng 4-0214820-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Anh Việt á
HAI VANĐơn VN-4-2012-16387 · nộp 26/07/2012 · văn bằng 4-0213977-000
Chủ đơn: Tổng công ty cổ phần Phong Phú
HAIVANTEXĐơn VN-4-2012-16386 · nộp 26/07/2012 · văn bằng 4-0213976-000
Chủ đơn: Tổng công ty cổ phần Phong Phú
AKAĐơn VN-4-2012-16329 · nộp 26/07/2012 · văn bằng 4-0235712-000
Chủ đơn: Nguyễn Huy Khánh
BABY MAMYĐơn VN-4-2012-16309 · nộp 26/07/2012
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Lê Nguyễn Vina
EllaĐơn VN-4-2012-16183 · nộp 25/07/2012 · văn bằng 4-0231055-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Thái Tuấn, Công ty cổ phần tập đoàn Thái Tuấn(VN)
SFF SOFFKIN SOLUTION FOR FURNITURE SKINĐơn VN-4-2012-16110 · nộp 24/07/2012 · văn bằng 4-0212611-000
Chủ đơn: I&S Co., Ltd.
Hanlicosan HCĐơn VN-4-2012-15991 · nộp 23/07/2012 · văn bằng 4-0213177-000
Chủ đơn: Lê Văn Chính
ABCĐơn VN-4-2012-15922 · nộp 20/07/2012 · văn bằng 4-0217147-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại dịch vụ Bếp Xinh
TT T&T Double CranesĐơn VN-4-2012-15804 · nộp 20/07/2012 · văn bằng 4-0244763-000
Chủ đơn: Công ty TNHH phát triển thương mại T&T Việt Nam
Salina Premium softnessĐơn VN-4-2012-15606 · nộp 18/07/2012 · văn bằng 4-0220920-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư K&G Việt Nam, Công ty TNHH thương mại K&G Việt Nam(VN)
Salina Premium softnessĐơn VN-4-2012-15605 · nộp 18/07/2012 · văn bằng 4-0220919-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư K&G Việt Nam, Công ty TNHH thương mại K&G Việt Nam(VN)
FABRIC LIBRARYĐơn VN-4-2012-15588 · nộp 18/07/2012 · văn bằng 4-0230381-000
Chủ đơn: Fabric Library Ltd.
SHUAN GPENG [shuan gpeng]Đơn VN-4-2012-15549 · nộp 17/07/2012 · văn bằng 4-0223816-000
Chủ đơn: Shantou Shuang Peng Plastic Industrial Co., Ltd
SENNISAĐơn VN-4-2012-15419 · nộp 16/07/2012 · văn bằng 4-0211947-000
Chủ đơn: Nguyễn Từ Chiến
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2012-15406 · nộp 16/07/2012 · văn bằng 4-0246364-000
Chủ đơn: NHK ENTERPRISES, INC.
THA K iiĐơn VN-4-2012-15380 · nộp 16/07/2012 · văn bằng 4-0227011-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Thái Tuấn, Công ty cổ phần tập đoàn Thái Tuấn(VN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.