Nhóm 24: Vải, đồ dệt gia dụng
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 10.260 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 24 gồm những gì
Vải dệt và vật liệu thay thế vải dệt; khăn trải dùng trong gia đình; rèm cửa bằng vải hoặc nhựa.
Ví dụ hay gặp: chăn ga gối, khăn tắm, vải may mặc, rèm vải.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 24
Đơn có nhóm 24 — 10.260 đơn, trang 270/342
IMA SUPER 9900Đơn VN-4-2011-01374 · nộp 21/01/2011 · văn bằng 4-0175440-000
Chủ đơn: Cơ sở sản xuất kinh doanh vải sợi Phan Trường Phong - Mỹ Lan
PRIME LOTTE MartĐơn VN-4-2011-00099 · nộp 05/01/2011 · văn bằng 4-0184017-000
Chủ đơn: LOTTE SHOPPING CO. , LTD.
LOTTE Mart SAVEĐơn VN-4-2011-00098 · nộp 05/01/2011 · văn bằng 4-0184016-000
Chủ đơn: LOTTE SHOPPING CO. , LTD.
LOTTE MartĐơn VN-4-2011-00097 · nộp 05/01/2011 · văn bằng 4-0184015-000
Chủ đơn: LOTTE SHOPPING CO. , LTD.
CHARISMAĐơn VN-4-2010-27885 · nộp 31/12/2010 · văn bằng 4-0192941-000
Chủ đơn: Official Pillowtex LLC
ROYAL FAMILYĐơn VN-4-2010-27883 · nộp 31/12/2010 · văn bằng 4-0192903-000
Chủ đơn: Official Pillowtex LLC
WAVERLYĐơn VN-4-2010-27882 · nộp 31/12/2010 · văn bằng 4-0192902-000
Chủ đơn: Studio IP Holdings LLC
VINCHARMĐơn VN-4-2010-27880 · nộp 31/12/2010 · văn bằng 4-0206043-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần VINPEARL, Công ty TNHH một thành viên VINPEARL(VN)
TOUGH MAXĐơn VN-4-2010-27690 · nộp 30/12/2010
Chủ đơn: INVISTA Technologies S.à r.l
TOUGH MAXĐơn VN-4-2010-27689 · nộp 30/12/2010
Chủ đơn: INVISTA Technologies S.à r.l.
Nhất ThànhĐơn VN-4-2010-27601 · nộp 29/12/2010 · văn bằng 4-0189252-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Nhất Thành
mit made in TAIWANĐơn VN-4-2010-27559 · nộp 28/12/2010 · văn bằng 4-0213100-000
Chủ đơn: CORPORATE SYNERGY DEVELOPMENT CENTER, Corporate Synergy Development Center(TW)
NevurN NĐơn VN-4-2010-27384 · nộp 27/12/2010 · văn bằng 4-0194892-000
Chủ đơn: Samil Spinning Co., Ltd.
HachibaĐơn VN-4-2010-27171 · nộp 23/12/2010 · văn bằng 4-0178510-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Dệt May 29/3
HUNSANĐơn VN-4-2010-27164 · nộp 23/12/2010 · văn bằng 4-0187093-000
Chủ đơn: Vũ Văn Bình
ANNA super 9200Đơn VN-4-2010-27161 · nộp 23/12/2010
Chủ đơn: Cơ sở sản xuất kinh doanh vải sợi Phan Trường Phong - Mỹ Lan
KA Exclusive Soft FurnishingĐơn VN-4-2010-26955 · nộp 21/12/2010 · văn bằng 4-0181955-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Khôi Anh
fabricWorld Deluxe Soft FurnishingĐơn VN-4-2010-26952 · nộp 21/12/2010
Chủ đơn: Công ty cổ phần vải Thế Giới
Hạnh PhúcĐơn VN-4-2010-26926 · nộp 21/12/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH Minh Hưng Tiền Giang
Hạnh PhúcĐơn VN-4-2010-26925 · nộp 21/12/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH Minh Hưng Tiền Giang
HAPPINETĐơn VN-4-2010-26923 · nộp 21/12/2010 · văn bằng 4-0188784-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Minh Hưng Tiền Giang
H.T JĐơn VN-4-2010-26829 · nộp 20/12/2010 · văn bằng 4-0187858-000
Chủ đơn: Chen, Wen-Tsai
Baby Tâm An HĐơn VN-4-2010-26784 · nộp 20/12/2010 · văn bằng 4-0187617-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và dịch vụ thương mại Tâm An
Tạo Cảm Giác MớiĐơn VN-4-2010-26677 · nộp 17/12/2010 · văn bằng 4-0187878-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Thế Giới Mới
Gia TháiĐơn VN-4-2010-26455 · nộp 15/12/2010 · văn bằng 4-0178954-000
Chủ đơn: Phạm Thị Kim Loan
DOCTORLOANĐơn VN-4-2010-26454 · nộp 15/12/2010 · văn bằng 4-0178953-000
Chủ đơn: Phạm Thị Kim Loan (VN), Công ty TNHH Gia Thái DOCTORLOAN
ANPHUĐơn VN-4-2010-26405 · nộp 15/12/2010 · văn bằng 4-0207671-000
Chủ đơn: Đỗ Thùy Hương
sajuco sa j uco 1Đơn VN-4-2010-26342 · nộp 14/12/2010 · văn bằng 4-0190081-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất dịch vụ thương mại Đay Sài Gòn
Vincharm Health ClubĐơn VN-4-2010-26247 · nộp 13/12/2010 · văn bằng 4-0233664-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần VINPEARL, Công ty TNHH một thành viên VINPEARL(VN)
TM Tiến MùiĐơn VN-4-2010-26094 · nộp 10/12/2010 · văn bằng 4-0180533-000
Chủ đơn: Công ty T.N.H.H nội thất Tiến Mùi
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.