Nhóm 26: Đồ may vá, phụ liệu, tóc giả
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 3.329 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 26 gồm những gì
Đăng ten, đồ thêu, ruy băng và nơ; khuy, móc, ghim và kim; hoa giả; đồ trang trí tóc; tóc giả.
Ví dụ hay gặp: cúc áo, dây kéo, kẹp tóc, tóc giả, hoa lụa.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 26
Đơn có nhóm 26 — 3.329 đơn, trang 109/111
EVITA PERONIĐơn VN-4-1994-19199 · nộp 28/07/1994 · văn bằng 4-0021180-000
Chủ đơn: Evita Peroni Co., Limited
DULONĐơn VN-4-1994-18100 · nộp 09/05/1994 · văn bằng 4-0014876-000
Chủ đơn: JOELEE CORPORATION, SAMDO CORPORATION(KR)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1994-17910 · nộp 27/04/1994 · văn bằng 4-0014907-000
Chủ đơn: Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Sản Xuất Tập Hưng
[hình]Đơn VN-4-1994-17359 · nộp 16/03/1994 · văn bằng 4-0014642-000
Chủ đơn: FERAUD & CIE.
LOUIS FERAUDĐơn VN-4-1994-17358 · nộp 16/03/1994 · văn bằng 4-0017388-000
Chủ đơn: FERAUD & CIE.
GoldlionĐơn VN-4-1994-17089 · nộp 26/02/1994 · văn bằng 4-0018803-000
Chủ đơn: GOLDLION (FAR EAST) LIMITED, GOLDLION INTELLECTUAL PROPERTY LIMITED(BS)
INTERNATIONALZIP-PERS ISEĐơn VN-4-1994-17058 · nộp 25/02/1994 · văn bằng 4-0016998-000
Chủ đơn: Công ty vật liệu may Nha Trang, Xí nghiệp Dây khoá kéo Nha Trang(VN)
HAPACK 27-7Đơn VN-4-1994-16674 · nộp 08/01/1994 · văn bằng 4-0013964-000
Chủ đơn: Công ty bao bì 27-7 Hà nội
TAM ZIPPERSĐơn VN-4-1993-15808 · nộp 25/10/1993 · văn bằng 4-0013148-000
Chủ đơn: Xí nghiệp Thu Tâm
TRADE MARK SAHA UNIONĐơn VN-4-1993-15750 · nộp 15/10/1993 · văn bằng 4-0023368-000
Chủ đơn: Union Industries Corp., Ltd.
YĐơn VN-4-1993-15270 · nộp 07/09/1993 · văn bằng 4-0012882-000
Chủ đơn: YOSHIDA KOGYO K.K.(JP), YKK CORPORATION
Danh HồngĐơn VN-4-1993-15109 · nộp 20/08/1993 · văn bằng 4-0012427-000
Chủ đơn: Doanh nhiệp tư nhân thêu Danh Hồng
TUĐơn VN-4-1993-14825 · nộp 30/07/1993 · văn bằng 4-0012275-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dệt kim Tín Uy, Doanh nghiệp tư nhân dệt kim Tín Uy(VN), Công ty TNHH Thương mại Dệt Kim Tín Uy(VN)
ykk YĐơn VN-4-1993-14166 · nộp 25/06/1993 · văn bằng 4-0011549-000
Chủ đơn: YOSHIDA KOGYO K.K.(JP), YKK CORPORATION
Đức ThànhĐơn VN-4-1993-13954 · nộp 15/06/1993 · văn bằng 4-0011772-000
Chủ đơn: Cơ sở Đức Thành, Cơ sở Đức Thành(VN)
MOTTOĐơn VN-4-1993-13781 · nộp 08/06/1993 · văn bằng 4-0019549-000
Chủ đơn: Manual Shop Limited
RED ERASERĐơn VN-4-1993-13780 · nộp 08/06/1993 · văn bằng 4-0011466-000
Chủ đơn: MANUAL SHOP LIMITED
Việt PhúĐơn VN-4-1993-12758 · nộp 08/04/1993 · văn bằng 4-0010659-000
Chủ đơn: Xí nghiệp đông lạnh Việt Phú
MUVAĐơn VN-4-1993-11556 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009614-000
Chủ đơn: MUVA MASCHINENADEL GmbH
PIGEONĐơn VN-4-1993-10766 · nộp 01/03/1993 · văn bằng 4-0008890-000
Chủ đơn: PIGEON CORPORATION, MP. MARKETING CO., LTD(TH), PIGEON CORPORATION(JP)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1993-10405 · nộp 11/01/1993 · văn bằng 4-0008992-000
Chủ đơn: SINGER N.V(AN), THE SINGER COMPANY LIMITED, THE SINGER COMPANY N.V(AN)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1993-10404 · nộp 11/01/1993 · văn bằng 4-0008991-000
Chủ đơn: SINGER N.V(AN), THE SINGER COMPANY LIMITED, THE SINGER COMPANY N.V(AN)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1993-10403 · nộp 11/01/1993 · văn bằng 4-0008922-000
Chủ đơn: SINGER N.V(AN), THE SINGER COMPANY LIMITED, THE SINGER COMPANY N.V(AN)
SĐơn VN-4-1992-10178 · nộp 28/12/1992 · văn bằng 4-0008988-000
Chủ đơn: SINGER N.V(AN), THE SINGER COMPANY N.V.(AN), THE SINGER COMPANY LIMITED S.A.R.L, THE SINGER COMPANY LIMITED(GB)
TP Thuan PhuongĐơn VN-4-1992-09892 · nộp 30/11/1992 · văn bằng 4-0008558-000
Chủ đơn: Công ty May thêu Thuận Phương, Công ty May thêu Thuận Phương(VN)
IRISĐơn VN-4-1992-08886 · nộp 28/08/1992 · văn bằng 4-0007830-000
Chủ đơn: TECHNO IRIS CO., LTD.(JP), IRIS CO., LTD.
Hiệp HoàĐơn VN-4-1992-08783 · nộp 21/08/1992 · văn bằng 4-0006640-000
Chủ đơn: Cơ sở Hiệp Hoà
TNC TRIUMPHĐơn VN-4-1992-08683 · nộp 08/08/1992 · văn bằng 4-0007595-000
Chủ đơn: THREE CIRCLES KNITTING NEEDLES INDUSTRY CO., LTD.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

