Nhóm 27: Thảm, chiếu, giấy dán tường
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 2.553 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 27 gồm những gì
Thảm, chiếu, vải sơn lót sàn và vật liệu trải sàn khác; vật treo tường không bằng vải dệt.
Ví dụ hay gặp: thảm trải sàn, chiếu, thảm tập, giấy dán tường.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 27
Đơn có nhóm 27 — 2.553 đơn, trang 79/86
BESPRA [Be Su Pu Ra]Đơn VN-4-2007-06962 · nộp 20/04/2007 · văn bằng 4-0118083-000
Chủ đơn: AEON KABUSHIKI KAISHA (also trading as AEON Co., Ltd.)
TV Thịnh Vượng - THINH VUONGĐơn VN-4-2007-03822 · nộp 06/03/2007 · văn bằng 4-0114648-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Thịnh Vượng
S Sông Hồng - RED RIVERĐơn VN-4-2007-03820 · nộp 06/03/2007 · văn bằng 4-0113087-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Sông Hồng - Vĩnh Phúc
MINH LONG 2Đơn VN-4-2007-03236 · nộp 22/02/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH Sứ kỹ thuật Minh Long 2
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2007-00182 · nộp 03/01/2007 · văn bằng 4-0103834-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn UMA, Công ty trách nhiệm hữu hạn UMA (VN)
V C MK - 99Đơn VN-4-2006-23040 · nộp 29/12/2006 · văn bằng 4-0103820-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu MK-99 Việt Nam (MK-99 VIET NAM IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED)
DAI DONG TIEN Đại Đồng TiếnĐơn VN-4-2006-22694 · nộp 25/12/2006 · văn bằng 4-0115643-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Đại Đồng Tiến
CHIN-SUĐơn VN-4-2006-21583 · nộp 11/12/2006 · văn bằng 4-0118105-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hàng tiêu dùng MASAN
tb Chiếu Cao Cấp Thái Bình - Hồng HiệpĐơn VN-4-2006-20247 · nộp 21/11/2006
Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể Thái Bình
REGINAĐơn VN-4-2006-20042 · nộp 20/11/2006 · văn bằng 4-0117743-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Nữ Vương
HN Hữu Nghị doanh nghiệp tư nhân Hữu Nghị chiếu nhựaĐơn VN-4-2006-16506 · nộp 02/10/2006 · văn bằng 4-0096259-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Hữu Nghị
TOPVALUĐơn VN-4-2006-16341 · nộp 28/09/2006 · văn bằng 4-0106953-000
Chủ đơn: AEON KABUSHIKI KAISHA (also trading as AEON Co., Ltd.)
SHENG HUO MEI RENĐơn VN-4-2006-15819 · nộp 20/09/2006 · văn bằng 4-0126033-000
Chủ đơn: MYCAL CORPORATION
QM Q MĐơn VN-4-2006-15812 · nộp 19/09/2006 · văn bằng 4-0099855-000
Chủ đơn: Hợp tác xã Quang Minh (VN), Hợp tác xã Quang Minh
Quang MinhĐơn VN-4-2006-15811 · nộp 19/09/2006 · văn bằng 4-0093013-000
Chủ đơn: Hợp tác xã Quang Minh, Hợp tác xã Quang Minh(VN)
KRONOTEX FLOORS FOR LIVINGĐơn VN-4-2006-15526 · nộp 15/09/2006 · văn bằng 4-0097777-000
Chủ đơn: SWISS KRONO Tex GmbH & Co. KG, Kronotex GmbH & Co. KG(DE)
MEGA NINEĐơn VN-4-2006-11401 · nộp 20/07/2006 · văn bằng 4-0083720-000
Chủ đơn: APOLLO INDUSTRIAL MANAGEMENT CO., LTD, APOLLO INDUSTRIAL MANAGEMENT CO., LTD(TW)
ăn và chơiĐơn VN-4-2006-10874 · nộp 11/07/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH Chu Thị
VT V T VIET TRANG CO.Đơn VN-4-2006-08104 · nộp 26/05/2006 · văn bằng 4-0103958-000
Chủ đơn: Xí nghiệp sản xuất kinh doanh xuất khẩu Việt Trang
NITORIĐơn VN-4-2006-07958 · nộp 24/05/2006 · văn bằng 4-0114467-000
Chủ đơn: Nitori Holdings Co., Ltd.
MISAĐơn VN-4-2006-06156 · nộp 20/04/2006 · văn bằng 4-0106578-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần MISA
S VINACONEXĐơn VN-4-2006-05889 · nộp 17/04/2006 · văn bằng 4-0109556-000
Chủ đơn: Tổng công ty cổ phần xuất nhập khẩu và xây dựng Việt Nam (VINACONEX)
ANLOC An LộcĐơn VN-4-2006-04935 · nộp 04/04/2006
Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể Lê Thị Thanh Chi
TT Thanh ThuýĐơn VN-4-2006-04732 · nộp 31/03/2006 · văn bằng 4-0088016-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Thanh Thuý
MEDLINEĐơn VN-4-2006-04687 · nộp 30/03/2006 · văn bằng 4-0103273-000
Chủ đơn: Medline Industries, LP
QUALITY AND TRUST TOPVALU [TO PU BA RYU]Đơn VN-4-2006-01404 · nộp 26/01/2006 · văn bằng 4-0110523-000
Chủ đơn: AEON KABUSHIKI KAISHA (also trading as AEON Co., Ltd.)
LITTLELIFEĐơn VN-4-2006-01223 · nộp 23/01/2006 · văn bằng 4-0094470-000
Chủ đơn: Lifemarque Limited
LIFEVENTUREĐơn VN-4-2006-01222 · nộp 23/01/2006 · văn bằng 4-0094469-000
Chủ đơn: Lifemarque Limited
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

