Nhóm 28: Đồ chơi, dụng cụ thể thao
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 15.564 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 28 gồm những gì
Đồ chơi, trò chơi và đồ chơi điện tử cầm tay; dụng cụ thể dục, thể thao; đồ trang trí cây thông Noel.
Ví dụ hay gặp: đồ chơi trẻ em, búp bê, vợt cầu lông, bóng đá, cần câu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 28
Đơn có nhóm 28 — 15.564 đơn, trang 471/519
PROXOMEDĐơn VN-4-2006-02901 · nộp 02/03/2006 · văn bằng 4-0094371-000
Chủ đơn: Proxomed Medizintechnik GmbH
PIRATES OF THE CARIBBEAN: DEAD MAN'S CHESTĐơn VN-4-2006-02797 · nộp 28/02/2006 · văn bằng 4-0095090-000
Chủ đơn: Disney Enterprises, Inc., a Delaware Corporation
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2006-02581 · nộp 24/02/2006 · văn bằng 4-0095267-000
Chủ đơn: Cobra Golf Incorporated
COBRAĐơn VN-4-2006-02580 · nộp 24/02/2006 · văn bằng 4-0095266-000
Chủ đơn: Cobra Golf Incorporated
SCOTTY CAMERONĐơn VN-4-2006-02579 · nộp 24/02/2006 · văn bằng 4-0092943-000
Chủ đơn: Acushnet Company
Đi tìm ẩn sốĐơn VN-4-2006-02397 · nộp 22/02/2006 · văn bằng 4-0096158-000
Chủ đơn: Endemol International BV (NL), Endemol Shine Group B.V.
DT SOLOĐơn VN-4-2006-02363 · nộp 21/02/2006 · văn bằng 4-0096858-000
Chủ đơn: Acushnet Company
S SufixĐơn VN-4-2006-02225 · nộp 17/02/2006 · văn bằng 4-0099254-000
Chủ đơn: Yao I Fabric Co., Ltd.(TW), WILLTECH (PRC) LIMITED
TRuCOOLĐơn VN-4-2006-02213 · nộp 17/02/2006 · văn bằng 4-0089010-000
Chủ đơn: SUNRISE & COMPANY (PTE) LTD
TRuLIGHTĐơn VN-4-2006-02212 · nộp 17/02/2006 · văn bằng 4-0089009-000
Chủ đơn: SUNRISE & COMPANY (PTE) LTD
TruBIOĐơn VN-4-2006-02211 · nộp 17/02/2006 · văn bằng 4-0089008-000
Chủ đơn: SUNRISE & COMPANY (PTE) LTD
G GRAVITYĐơn VN-4-2006-01891 · nộp 13/02/2006 · văn bằng 4-0097763-000
Chủ đơn: GRAVITY Co., Ltd.
CMMĐơn VN-4-2006-01882 · nộp 13/02/2006
Chủ đơn: Roger Cleveland Golf Company, Inc.
PRO V1Đơn VN-4-2006-01654 · nộp 07/02/2006 · văn bằng 4-0107816-000
Chủ đơn: Acushnet Company
FJĐơn VN-4-2006-01653 · nộp 07/02/2006 · văn bằng 4-0195274-000
Chủ đơn: Acushnet Company
FOOTJOYĐơn VN-4-2006-01652 · nộp 07/02/2006 · văn bằng 4-0101015-000
Chủ đơn: Acushnet Company
OMOTO REEL [ta yuan: một hồ bơi sâu; omoto reel: ống cuộn]Đơn VN-4-2006-01650 · nộp 07/02/2006 · văn bằng 4-0105629-000
Chủ đơn: Kumasama Product Co., Ltd.(TW), Kumasama Product Co., Ltd.
HIBOREĐơn VN-4-2006-01521 · nộp 06/02/2006 · văn bằng 4-0093088-000
Chủ đơn: SUMITOMO RUBBER INDUSTRIES, LTD.
DISTANCE DRIVEN GEOMETRYĐơn VN-4-2006-01520 · nộp 06/02/2006 · văn bằng 4-0093109-000
Chủ đơn: SUMITOMO RUBBER INDUSTRIES, LTD., Roger Cleveland Golf Company, Inc.(US), SRI SPORTS LIMITED(JP), DUNLOP SPORTS CO. LTD.(JP)
PODĐơn VN-4-2006-01498 · nộp 27/01/2006 · văn bằng 4-0270661-000
Chủ đơn: Apple Inc.
JOGA BONITOĐơn VN-4-2006-01435 · nộp 26/01/2006 · văn bằng 4-0093999-000
Chủ đơn: Nike International Ltd.(US), Nike innovate c.v.
PREMIUM TOPVALU SELECT [SEREKUTO]Đơn VN-4-2006-01403 · nộp 26/01/2006 · văn bằng 4-0110504-000
Chủ đơn: AEON KABUSHIKI KAISHA (also trading as AEON Co., Ltd.)
[GONG HUAN XUAN YUAN]Đơn VN-4-2006-01402 · nộp 26/01/2006 · văn bằng 4-0102648-000
Chủ đơn: AEON KABUSHIKI KAISHA (also trading as AEON Co., Ltd.)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2006-01397 · nộp 25/01/2006 · văn bằng 4-0092436-000
Chủ đơn: Penfold Golf Limited
DREAMLINERĐơn VN-4-2006-00606 · nộp 12/01/2006 · văn bằng 4-0102091-000
Chủ đơn: The Boeing Company
MOBILE MEDIA COMPANYĐơn VN-4-2006-00497 · nộp 11/01/2006
Chủ đơn: Palmerston Limited
BEN 10Đơn VN-4-2006-00472 · nộp 10/01/2006
Chủ đơn: The Cartoon Network, Inc.
BANDAI NAMCOĐơn VN-4-2006-00187 · nộp 05/01/2006 · văn bằng 4-0129802-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha BANDAI NAMCO Holdings (also trading as BANDAI NAMCO Holdings Inc.)
PIONEERĐơn VN-4-2005-17923 · nộp 30/12/2005 · văn bằng 4-0090907-000
Chủ đơn: Công ty TNHH MTV bóng bàn Bình Minh
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
