Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 29 gồm những gì
Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.
Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29
Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 162/1.847
[hua run: tài nguyên Trung Quốc]Đơn VN-4-2025-39019 · nộp 05/08/2025 · văn bằng 4-0653677-000
Chủ đơn: CHINA RESOURCES INTELLECTUAL PROPERTY MANAGEMENT CO., LTD.
HLTNESTĐơn VN-4-2025-39006 · nộp 05/08/2025 · văn bằng 4-0633449-000
Chủ đơn: Công ty TNHH DQS Plus
MioMio MioMioĐơn VN-4-2025-38964 · nộp 05/08/2025 · văn bằng 4-0636975-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH CHUỖI THƯƠNG MẠI BUSY MING VIỆT NAM
Mio MioĐơn VN-4-2025-38963 · nộp 05/08/2025 · văn bằng 4-0636976-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH CHUỖI THƯƠNG MẠI BUSY MING VIỆT NAM
JOYWAYeATĐơn VN-4-2025-38908 · nộp 04/08/2025 · văn bằng 4-0653994-000
Chủ đơn: SHANDONG JIWEISHUO FOOD CO., LTD.
NexTarĐơn VN-4-2025-38904 · nộp 04/08/2025
Chủ đơn: PT. KALDU SARI NABATI INDONESIA
PHTĐơn VN-4-2025-38897 · nộp 04/08/2025 · văn bằng 4-0630246-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Vũ Hoàng Dương
OdyĐơn VN-4-2025-38895 · nộp 04/08/2025
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Du Lịch Thiên An
ĐUÔNG DỪA VIỆT NAM Hành Trình Bảo Hộ Quốc GiaĐơn VN-4-2025-38876 · nộp 04/08/2025 · văn bằng 4-0636986-000
Chủ đơn: LÊ THÀNH CÔNG
Time BreakĐơn VN-4-2025-38847 · nộp 04/08/2025
Chủ đơn: PT. KALDU SARI NABATI INDONESIA
Richeese PHÔ MAI DÂUĐơn VN-4-2025-38846 · nộp 04/08/2025
Chủ đơn: PT. KALDU SARI NABATI INDONESIA
Roll'sĐơn VN-4-2025-38845 · nộp 04/08/2025
Chủ đơn: PT. KALDU SARI NABATI INDONESIA
nabati BIG ROLL'sĐơn VN-4-2025-38844 · nộp 04/08/2025
Chủ đơn: PT. KALDU SARI NABATI INDONESIA
nabati Roll'sĐơn VN-4-2025-38843 · nộp 04/08/2025
Chủ đơn: PT. KALDU SARI NABATI INDONESIA
nabati WRAPZĐơn VN-4-2025-38842 · nộp 04/08/2025 · văn bằng 4-0644553-000
Chủ đơn: PT. KALDU SARI NABATI INDONESIA
NƯỚC CHẤM CÁ CƠM GIA TRUYỀN LONG NGƯĐơn VN-4-2025-38816 · nộp 04/08/2025 · văn bằng 4-0639078-000
Chủ đơn: TRẦN HUY QUYỀN
SMC Sữa Sạch Từ Thảo Nguyên XanhĐơn VN-4-2025-38811 · nộp 04/08/2025 · văn bằng 4-0640647-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT SỮA MỘC CHÂU
Dr.Nurtures Immunonutrition for lifeĐơn VN-4-2025-38810 · nộp 04/08/2025 · văn bằng 4-0648681-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ DƯỢC PHẨM LYNA
TÍN NGƯĐơn VN-4-2025-38766 · nộp 04/08/2025 · văn bằng 4-0636995-000
Chủ đơn: TRẦN MẠNH
colinPTĐơn VN-4-2025-38757 · nộp 04/08/2025
Chủ đơn: NGUYỄN TÂM
yến sào Tiên Sa Tinh Hoa Đất ViệtĐơn VN-4-2025-38737 · nộp 04/08/2025
Chủ đơn: Công ty TNHH yến sào Tiên Sa
LÒ QUAY 7 HOÀNG Vịt quay, Heo quayĐơn VN-4-2025-38726 · nộp 04/08/2025 · văn bằng 4-0632735-000
Chủ đơn: Đinh Thị Thu Hiền
YANJINPUZIĐơn VN-4-2025-38714 · nộp 04/08/2025 · văn bằng --
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại xuất nhập khẩu Bách Dương
LIANG LIANG PIN PUZI BESTOREĐơn VN-4-2025-38711 · nộp 04/08/2025
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại xuất nhập khẩu Bách Dương
CƠ SỞ SẢN XUẤT NƯỚC MẮM CỬA TRÀOĐơn VN-4-2025-38699 · nộp 04/08/2025 · văn bằng 4-0639956-000
Chủ đơn: DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN GIÓ BIỂN
DN ĐỨC NAMĐơn VN-4-2025-38692 · nộp 04/08/2025 · văn bằng 4-0640643-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ CHẾ BIẾN NÔNG SẢN ĐỨC NAM
465 ĐỘI CẤN NEM CHUA RÁN CHỊ HẠNHĐơn VN-4-2025-38631 · nộp 01/08/2025 · văn bằng 4-0633460-000
Chủ đơn: NGUYỄN HỒNG HẠNH
HUIXI [hui, đầy mây - xi, hiểu biết]Đơn VN-4-2025-38626 · nộp 01/08/2025 · văn bằng 4-0632742-000
Chủ đơn: HUIXI INTERNATIONAL COSMETIC CO., LIMITED
Lã AnĐơn VN-4-2025-38561 · nộp 01/08/2025 · văn bằng 4-0632706-000
Chủ đơn: Lã Cao Giang
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
