TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 29 gồm những gì

Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.

Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29

Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 1.708/1.847

  1. Mẫu nhãn Ngọc Mai
    Ngọc Mai

    Đơn VN-4-2005-12143 · nộp 19/09/2005 · văn bằng 4-0099286-000
    Chủ đơn: Mai Quốc Bình

  2. Mẫu nhãn Ngọc ánh
    Ngọc ánh

    Đơn VN-4-2005-12142 · nộp 19/09/2005 · văn bằng 4-0099285-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Cẩm

  3. Mẫu nhãn QUAKER Q-LIFE
    QUAKER Q-LIFE

    Đơn VN-4-2005-11970 · nộp 14/09/2005 · văn bằng 4-0096315-000
    Chủ đơn: THE QUAKER OATS COMPANY

  4. Mẫu nhãn GOLDENEGG Trứng Vàng
    GOLDENEGG Trứng Vàng

    Đơn VN-4-2005-11796 · nộp 13/09/2005 · văn bằng 4-0085542-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Trứng Vàng

  5. Mẫu nhãn SEVI
    SEVI

    Đơn VN-4-2005-11795 · nộp 13/09/2005 · văn bằng 4-0085523-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Trứng Vàng

  6. Mẫu nhãn LA VACHE QUI RIT Con bò cười
    LA VACHE QUI RIT Con bò cười

    Đơn VN-4-2005-11676 · nộp 09/09/2005 · văn bằng 4-0086361-000
    Chủ đơn: BEL

  7. Mẫu nhãn Chấn Hưng
    Chấn Hưng

    Đơn VN-4-2005-11643 · nộp 09/09/2005 · văn bằng 4-0091783-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thực phẩm Chấn Hưng

  8. Mẫu nhãn QUAKES
    QUAKES

    Đơn VN-4-2005-11606 · nộp 08/09/2005 · văn bằng 4-0089565-000
    Chủ đơn: The Quaker Oats Company

  9. Mẫu nhãn QUAKER
    QUAKER

    Đơn VN-4-2005-11605 · nộp 08/09/2005 · văn bằng 4-0089564-000
    Chủ đơn: THE QUAKER OATS COMPANY

  10. Mẫu nhãn Q-WAKE
    Q-WAKE

    Đơn VN-4-2005-11603 · nộp 08/09/2005 · văn bằng 4-0084581-000
    Chủ đơn: The Quaker Oats Company

  11. Mẫu nhãn Q-ACTIVE
    Q-ACTIVE

    Đơn VN-4-2005-11602 · nộp 08/09/2005 · văn bằng 4-0084580-000
    Chủ đơn: THE QUAKER OATS COMPANY

  12. Mẫu nhãn LUVPLUS
    LUVPLUS

    Đơn VN-4-2005-11556 · nộp 07/09/2005 · văn bằng 4-0081427-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm dinh dưỡng Đồng Tâm

  13. Mẫu nhãn SH Sơn Hà
    SH Sơn Hà

    Đơn VN-4-2005-11483 · nộp 07/09/2005 · văn bằng 4-0087786-000
    Chủ đơn: Nguyễn Ngọc Sơn

  14. Mẫu nhãn VEGA
    VEGA

    Đơn VN-4-2005-11444 · nộp 06/09/2005 · văn bằng 4-0137984-000
    Chủ đơn: VEGA FOODS PTE LTD (SG), Vega Foods Corp. Private Ltd.

  15. Mẫu nhãn STARBUCKS DOUBLESHOT
    STARBUCKS DOUBLESHOT

    Đơn VN-4-2005-11409 · nộp 06/09/2005 · văn bằng 4-0085456-000
    Chủ đơn: Starbucks Corporation

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.