TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 29 gồm những gì

Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.

Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29

Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 1.793/1.847

  1. Mẫu nhãn THUậN TUYếT
    THUậN TUYếT

    Đơn VN-4-1999-41210 · nộp 23/03/1999 · văn bằng 4-0039551-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thuận Tuyết

  2. Mẫu nhãn BP Bích Phương
    BP Bích Phương

    Đơn VN-4-1999-41141 · nộp 17/03/1999 · văn bằng 4-0034338-000
    Chủ đơn: Cơ sở Nam Phát

  3. Mẫu nhãn NESTLE FRESH & FRUITY
    NESTLE FRESH & FRUITY

    Đơn VN-4-1999-41103 · nộp 13/03/1999 · văn bằng 4-0035050-000
    Chủ đơn: SOCIéTé DES PRODUITS NESTLé S.A.

  4. Mẫu nhãn BLUE KEY
    BLUE KEY

    Đơn VN-4-1999-41058 · nộp 09/03/1999 · văn bằng 4-0034843-000
    Chủ đơn: FFM BERHAD, FEDERAL FLOUR MILLS BERHAD(MY), FFM BERHAD(MY)

  5. Mẫu nhãn Mỹ Ký
    Mỹ Ký

    Đơn VN-4-1999-41044 · nộp 06/03/1999 · văn bằng 4-0035157-000
    Chủ đơn: Cơ sở Mỹ Ký(VN), Hộ kinh doanh Mỹ Ký

  6. Mẫu nhãn UNCLE JACK
    UNCLE JACK

    Đơn VN-4-1999-40955 · nộp 27/02/1999 · văn bằng 4-0034105-000
    Chủ đơn: P.M. FOOD CO., LTD.

  7. Mẫu nhãn SATO BRAND
    SATO BRAND

    Đơn VN-4-1999-40954 · nộp 27/02/1999 · văn bằng 4-0034104-000
    Chủ đơn: P.M.FOOD CO., LTD.

  8. Mẫu nhãn FISH SNACK TARO
    FISH SNACK TARO

    Đơn VN-4-1999-40953 · nộp 27/02/1999 · văn bằng 4-0034103-000
    Chủ đơn: P.M.FOOD CO., LTD.(TH), P.M. FOOD CO., LTD.

  9. Mẫu nhãn MILI BRAND
    MILI BRAND

    Đơn VN-4-1999-40912 · nộp 23/02/1999 · văn bằng 4-0055141-000
    Chủ đơn: GOH JOO HIN PTE LTD.

  10. Mẫu nhãn COMBOS
    COMBOS

    Đơn VN-4-1999-40901 · nộp 22/02/1999 · văn bằng 4-0047211-000
    Chủ đơn: MARS, INCORPORATED

  11. Mẫu nhãn VINDEMIA
    VINDEMIA

    Đơn VN-4-1999-40798 · nộp 03/02/1999 · văn bằng 4-0034064-000
    Chủ đơn: GROUPE BOURBON

  12. Mẫu nhãn SCORE
    SCORE

    Đơn VN-4-1999-40797 · nộp 03/02/1999 · văn bằng 4-0035433-000
    Chủ đơn: GROUPE BOURBON

  13. Mẫu nhãn ESPACE BOURBON
    ESPACE BOURBON

    Đơn VN-4-1999-40796 · nộp 03/02/1999 · văn bằng 4-0035432-000
    Chủ đơn: GROUPE BOURBON

  14. Mẫu nhãn Cái Lân
    Cái Lân

    Đơn VN-4-1999-40760 · nộp 28/01/1999 · văn bằng 4-0032810-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Calofic

  15. Mẫu nhãn REEDY
    REEDY

    Đơn VN-4-1999-40727 · nộp 23/01/1999 · văn bằng 4-0033906-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thanh An

  16. Mẫu nhãn FADO
    FADO

    Đơn VN-4-1999-40723 · nộp 22/01/1999 · văn bằng 4-0033926-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thanh An

  17. Mẫu nhãn KING'S
    KING'S

    Đơn VN-4-1999-40622 · nộp 09/01/1999 · văn bằng 4-0035090-000
    Chủ đơn: KUOK OILS & GRAINS PTE LTD

  18. Mẫu nhãn KAO
    KAO

    Đơn VN-4-1999-40575 · nộp 02/01/1999 · văn bằng 4-0033717-000
    Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (ALSO TRADING AS CORPORATION)

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.