TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 29 gồm những gì

Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.

Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29

Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 1.816/1.847

  1. Mẫu nhãn UNDERWOOD
    UNDERWOOD

    Đơn VN-4-1995-25711 · nộp 02/11/1995 · văn bằng 4-0021728-000
    Chủ đơn: WILLIAM UNDERWOOD COMPANY

  2. Mẫu nhãn FU-LU-SO
    FU-LU-SO

    Đơn VN-4-1995-25685 · nộp 02/11/1995 · văn bằng 4-0021718-000
    Chủ đơn: Chionh Brothers Holdings Pte Ltd

  3. Mẫu nhãn OGEE
    OGEE

    Đơn VN-4-1995-25651 · nộp 31/10/1995 · văn bằng 4-0023542-000
    Chủ đơn: Cơ sở kem ý

  4. Mẫu nhãn (CHIN CHU)
    (CHIN CHU)

    Đơn VN-4-1995-25609 · nộp 27/10/1995 · văn bằng 4-0021637-000
    Chủ đơn: Cơ sở Chin Chu

  5. Mẫu nhãn GUIDING
    GUIDING

    Đơn VN-4-1995-25598 · nộp 26/10/1995 · văn bằng 4-0021628-000
    Chủ đơn: Chern's So Long Enterprise Co., Ltd.

  6. Mẫu nhãn BONLAC MILK MAGIC
    BONLAC MILK MAGIC

    Đơn VN-4-1995-24976 · nộp 21/09/1995 · văn bằng 4-0021203-000
    Chủ đơn: Bonlac Foods Limited

  7. Mẫu nhãn MêKông Xanh
    MêKông Xanh

    Đơn VN-4-1995-24974 · nộp 21/09/1995 · văn bằng 4-0022364-000
    Chủ đơn: Cơ sở Mê Kông Xanh

  8. Mẫu nhãn BURGER KING
    BURGER KING

    Đơn VN-4-1995-24834 · nộp 15/09/1995 · văn bằng 4-0029722-000
    Chủ đơn: BURGER KING COMPANY LLC

  9. Mẫu nhãn BURGER KING
    BURGER KING

    Đơn VN-4-1995-24833 · nộp 15/09/1995 · văn bằng 4-0029721-000
    Chủ đơn: BURGER KING COMPANY LLC

  10. Mẫu nhãn TUYEN KY
    TUYEN KY

    Đơn VN-4-1995-24803 · nộp 14/09/1995 · văn bằng 4-0021009-000
    Chủ đơn: Công ty thực phẩm Tuyền Ký trách nhiệm hữu hạn

  11. Mẫu nhãn [Mỹ Chân Hương]
    [Mỹ Chân Hương]

    Đơn VN-4-1995-24677 · nộp 07/09/1995 · văn bằng 4-0021079-000
    Chủ đơn: Bee Cheng Hiang Hup Chong Foodstuff Pte Ltd.

  12. Mẫu nhãn PLATE
    PLATE

    Đơn VN-4-1995-24614 · nộp 05/09/1995 · văn bằng 4-0020860-000
    Chủ đơn: Swift Argentina S.A.

  13. Mẫu nhãn LA BLANCA
    LA BLANCA

    Đơn VN-4-1995-24613 · nộp 05/09/1995 · văn bằng 4-0021078-000
    Chủ đơn: SWIFT - ARMOUR S. A. ARGENTINA

  14. Mẫu nhãn SWIFT
    SWIFT

    Đơn VN-4-1995-24612 · nộp 05/09/1995 · văn bằng 4-0020859-000
    Chủ đơn: Swift - Armour S.A. Argentina, SWIFT - ARMOUR S. A. ARGENTINA(AR)

  15. Mẫu nhãn CONGKAK
    CONGKAK

    Đơn VN-4-1995-24606 · nộp 05/09/1995 · văn bằng 4-0020855-000
    Chủ đơn: GUAN SOON HENG EDIBLE OIL SDN. BHD.

  16. Mẫu nhãn CELLSTAR
    CELLSTAR

    Đơn VN-4-1995-24555 · nộp 31/08/1995 · văn bằng 4-0020768-000
    Chủ đơn: Yelin Enterprise Co., Ltd.

  17. Mẫu nhãn FARMHOUSE
    FARMHOUSE

    Đơn VN-4-1995-24539 · nộp 28/08/1995 · văn bằng 4-0020761-000
    Chủ đơn: Fraser and Neave, Limited

  18. Mẫu nhãn F & N
    F & N

    Đơn VN-4-1995-24538 · nộp 28/08/1995 · văn bằng 4-0033620-000
    Chủ đơn: Fraser and Neave, Limited

  19. Mẫu nhãn COLD BAY
    COLD BAY

    Đơn VN-4-1995-24506 · nộp 26/08/1995 · văn bằng 4-0020734-000
    Chủ đơn: CI Seafoods, Inc.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.