Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 29 gồm những gì
Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.
Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29
Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 214/1.847

J-LOONG [J-LOONG: Rồng dài đẹp]Đơn VN-4-2025-11539 · nộp 21/03/2025
Chủ đơn: Công ty TNHH hàng tiêu dùng Thái Lan
Ưu ĐàmĐơn VN-4-2025-11529 · nộp 21/03/2025
Chủ đơn: Công ty TNHH chuỗi cung ứng Ưu Đàm Việt Nam
Thuỷ Sản TRI TRUNGĐơn VN-4-2025-11465 · nộp 21/03/2025 · văn bằng 4-0600204-000
Chủ đơn: Hợp tác xã Dịch vụ chăn nuôi thuỷ sản Tri Phú
LONG MẠCH CỬU LONGĐơn VN-4-2025-11453 · nộp 21/03/2025 · văn bằng 4-0621257-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN LONG MẠCH CỬU LONG
HTX DV SINH THÁI LHĐơn VN-4-2025-11406 · nộp 21/03/2025
Chủ đơn: Hợp tác xã dịch vụ sinh thái Lâm Hải
MẦMĐơn VN-4-2025-11373 · nộp 21/03/2025 · văn bằng 4-0615772-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM THIÊN TRƯỜNG
LinhFood Vị ngon từ đất Chất lượng từ tâmĐơn VN-4-2025-11347 · nộp 21/03/2025
Chủ đơn: Đỗ Thị Mỹ Linh
MEAT DeliĐơn VN-4-2025-11305 · nộp 21/03/2025 · văn bằng 4-0631411-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN MASAN MEATLIFE
HEO CAO BỒIĐơn VN-4-2025-11304 · nộp 21/03/2025 · văn bằng 4-0631412-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN MASAN JINJU
PÖNNIEĐơn VN-4-2025-11303 · nộp 21/03/2025 · văn bằng 4-0631413-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN MASAN JINJU
OK’S tomĐơn VN-4-2025-11260 · nộp 21/03/2025 · văn bằng 4-0621231-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần phân bón Na Uy
SUSUĐơn VN-4-2025-11216 · nộp 20/03/2025 · văn bằng 4-0615319-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM (VINAMILK)
YOMOSTĐơn VN-4-2025-11185 · nộp 20/03/2025 · văn bằng 4-0633616-000
Chủ đơn: FrieslandCampina Nederland B.V.
PLANT EGGĐơn VN-4-2025-11178 · nộp 20/03/2025 · văn bằng 4-0615305-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT KINH DOANH THỰC PHẨM CHAY HƯƠNG VỊ
BỘT DINH DƯỠNG CAO CẤP BICOCO DIABETAAĐơn VN-4-2025-11168 · nộp 20/03/2025
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI BIMILK
BICOCOĐơn VN-4-2025-11167 · nộp 20/03/2025
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI BIMILK
BỘT DINH DƯỠNG CAO CẤP BICOCO LOSEWEIGHTĐơn VN-4-2025-11166 · nộp 20/03/2025
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI BIMILK
BỘT DINH DƯỠNG CAO CẤP BICOCO DINH DƯỠNG HỌC ĐƯỜNGĐơn VN-4-2025-11164 · nộp 20/03/2025
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI BIMILK
BỘT DINH DƯỠNG CAO CẤP BICOCO TẢO XOẮN SPIRULINAĐơn VN-4-2025-11162 · nộp 20/03/2025
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI BIMILK
Dr. LeeBooĐơn VN-4-2025-11157 · nộp 20/03/2025 · văn bằng 4-0611377-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ LÊ GIA GROUP
TĐ ĐẠT THÀNH ĐẠTĐơn VN-4-2025-11123 · nộp 20/03/2025 · văn bằng 4-0621948-000
Chủ đơn: HỘ KINH DOANH PHÙNG VĂN THÔNG - THÀNH ĐẠT
DAIRY SERIES OLIGOLDĐơn VN-4-2025-11116 · nộp 20/03/2025 · văn bằng 4-0615322-000
Chủ đơn: FOODGEARS INDUSTRIAL INTERNATIONAL LIMITED
OLG OLIGOLDĐơn VN-4-2025-11115 · nộp 20/03/2025 · văn bằng 4-0615323-000
Chủ đơn: FOODGEARS INDUSTRIAL INTERNATIONAL LIMITED
O'LAITĐơn VN-4-2025-11114 · nộp 20/03/2025 · văn bằng 4-0615324-000
Chủ đơn: FOODGEARS INDUSTRIAL INTERNATIONAL LIMITED
HỒ HỞIĐơn VN-4-2025-11102 · nộp 20/03/2025 · văn bằng 4-0615334-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHARVINA
TulukaiĐơn VN-4-2025-11098 · nộp 20/03/2025 · văn bằng 4-0615353-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU BẦU TRỜI XANH
CARE BEARSĐơn VN-4-2025-11095 · nộp 20/03/2025 · văn bằng 4-0650508-000
Chủ đơn: Those Characters From Cleveland, LLC
FUJILIFEĐơn VN-4-2025-11085 · nộp 20/03/2025 · văn bằng 4-0615358-000
Chủ đơn: Hoàng Thanh Thủy
AHG T3Λ VTĐơn VN-4-2025-11069 · nộp 20/03/2025 · văn bằng 4-0620302-000
Chủ đơn: CẤN THANH TÂM
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.