TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 29 gồm những gì

Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.

Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29

Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 423/1.847

  1. Mẫu nhãn GARDEN FARM
    GARDEN FARM

    Đơn VN-4-2023-51165 · nộp 09/11/2023 · văn bằng 4-0585369-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Garden Farm

  2. Mẫu nhãn NEM RÁN BÀ LOAN Fb.com/nemranbaloan
    NEM RÁN BÀ LOAN Fb.com/nemranbaloan

    Đơn VN-4-2023-51096 · nộp 09/11/2023 · văn bằng 4-0551140-000
    Chủ đơn: Nguyễn Vũ Quỳnh Châu

  3. Mẫu nhãn Chitose
    Chitose

    Đơn VN-4-2023-51058 · nộp 09/11/2023 · văn bằng 4-0543351-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH HATUMA

  4. Mẫu nhãn N K YẾN SÀO NĂM KIỂN
    N K YẾN SÀO NĂM KIỂN

    Đơn VN-4-2023-51015 · nộp 08/11/2023 · văn bằng 4-0557662-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh yến sào Năm Kiển

  5. Mẫu nhãn TITI MILK
    TITI MILK

    Đơn VN-4-2023-51004 · nộp 08/11/2023 · văn bằng 4-0550170-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa Thông Thuận

  6. Mẫu nhãn Nonna
    Nonna

    Đơn VN-4-2023-50946 · nộp 08/11/2023 · văn bằng 4-0557755-000
    Chủ đơn: HITSUJI CO., LTD.

  7. Mẫu nhãn B BASKETEER
    B BASKETEER

    Đơn VN-4-2023-50938 · nộp 08/11/2023 · văn bằng 4-0556317-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Dreamfish

  8. Mẫu nhãn Cheese4P’s 4Ps
    Cheese4P’s 4Ps

    Đơn VN-4-2023-50896 · nộp 08/11/2023 · văn bằng 4-0622597-000
    Chủ đơn: 4P'S HOLDINGS PTE. LTD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.