TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.398 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 29 gồm những gì

Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.

Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29

Đơn có nhóm 29 — 55.381 đơn, trang 498/1.847

  1. Mẫu nhãn LỢN ĐEN XỨ MƯỜNG
    LỢN ĐEN XỨ MƯỜNG

    Đơn VN-4-2023-18472 · nộp 10/05/2023 · văn bằng 4-0540422-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH COOPLUS

  2. Mẫu nhãn HẢI SẢN CHỢ BẾN
    HẢI SẢN CHỢ BẾN

    Đơn VN-4-2023-18438 · nộp 10/05/2023 · văn bằng 4-0540424-000
    Chủ đơn: Lưu Trung Đức

  3. Mẫu nhãn VƯƠNG CHÂU YẾN BIRD NEST
    VƯƠNG CHÂU YẾN BIRD NEST

    Đơn VN-4-2023-18425 · nộp 10/05/2023 · văn bằng 4-0523206-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Vương Châu Yến

  4. Mẫu nhãn Hải Sản Trọng Phước
    Hải Sản Trọng Phước

    Đơn VN-4-2023-18391 · nộp 10/05/2023 · văn bằng 4-0533422-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh Hồ Thị Vĩnh

  5. Mẫu nhãn ALK ĂN LÀ KHỎE
    ALK ĂN LÀ KHỎE

    Đơn VN-4-2023-18305 · nộp 09/05/2023 · văn bằng 4-0530670-000
    Chủ đơn: Đặng Tuấn Anh

  6. Mẫu nhãn Dh Foods
    Dh Foods

    Đơn VN-4-2023-18260 · nộp 09/05/2023 · văn bằng 4-0526650-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN DH FOODS

  7. Mẫu nhãn VN-4-2023-18250
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2023-18250 · nộp 09/05/2023 · văn bằng 4-0527954-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh Bùi Đức Thắng

  8. Mẫu nhãn KYLENE
    KYLENE

    Đơn VN-4-2023-18247 · nộp 09/05/2023 · văn bằng 4-0540430-000
    Chủ đơn: DYNETIC MANUFACTURING LTD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.