Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 29 gồm những gì
Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.
Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29
Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 510/1.847
Veganlife MarketĐơn VN-4-2023-13336 · nộp 10/04/2023 · văn bằng 4-0531419-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Bích Tuyền
LỢN SAY XỈN (HEO SAY XỈN)Đơn VN-4-2023-13322 · nộp 07/04/2023
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tập đoàn AIQ
NZCRUNCHIESĐơn VN-4-2023-13240 · nộp 07/04/2023 · văn bằng 4-0540319-000
Chủ đơn: NZ Frozen Industries Sdn Bhd
Quang VânĐơn VN-4-2023-13206 · nộp 07/04/2023 · văn bằng 4-0528307-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Nguyễn Thị Cẩm Vân
Linh Huyền Trao chất lượng - Nhận niềm tinĐơn VN-4-2023-13205 · nộp 07/04/2023
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Thiên Ân FOOD SHOP
FOSAĐơn VN-4-2023-13145 · nộp 07/04/2023
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Fosa
PLEIKEPĐơn VN-4-2023-13111 · nộp 07/04/2023 · văn bằng 4-0546101-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Trần Thị Cẩm Loan
BẾN XƯA NƯỚC MẮM NHĨ CÁ CƠMĐơn VN-4-2023-13110 · nộp 07/04/2023
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT XUẤT NHẬP KHẨU THÀNH VINH
ĐỒNG NGUYÊN ĐÁNH THỨC MỌI GIÁC QUANĐơn VN-4-2023-13066 · nộp 07/04/2023
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thực phẩm & dịch vụ ANH TÀI
NICE NESTĐơn VN-4-2023-13062 · nộp 07/04/2023
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH CỔ PHẦN ĐÔNG TRÙNG HẠ THẢO
NAKED FLAVORS GELATOĐơn VN-4-2023-13056 · nộp 07/04/2023 · văn bằng 4-0586669-000
Chủ đơn: Công ty TNHH GREENIE SCOOP
NAKED FLAVoRSĐơn VN-4-2023-13055 · nộp 07/04/2023 · văn bằng 4-0585813-000
Chủ đơn: Công ty TNHH GREENIE SCOOP
NAKED FLAV°RSĐơn VN-4-2023-13053 · nộp 07/04/2023 · văn bằng 4-0557358-000
Chủ đơn: Công ty TNHH GREENIE SCOOP
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2023-13052 · nộp 07/04/2023 · văn bằng 4-0522890-000
Chủ đơn: Công ty TNHH GREENIE SCOOP
Tịnh Tâm Thảo NguyênĐơn VN-4-2023-13051 · nộp 07/04/2023 · văn bằng 4-0528278-000
Chủ đơn: DƯƠNG THANH HẢI
VỊ VƯƠNGĐơn VN-4-2023-13048 · nộp 07/04/2023 · văn bằng 4-0528277-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Vị Vương
PHÚC LONGĐơn VN-4-2024-63033 · nộp 06/04/2023
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN PLV MEDIA & STUDIO
TÂM DÒNG SÔNG XANH D XĐơn VN-4-2023-13031 · nộp 06/04/2023 · văn bằng 4-0569959-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại chế biến thực phẩm DÒNG SÔNG XANH
D&DĐơn VN-4-2023-13030 · nộp 06/04/2023 · văn bằng 4-0625073-000
Chủ đơn: Công ty TNHH D&D quốc tế
NGUYÊN THẢOĐơn VN-4-2023-12998 · nộp 06/04/2023 · văn bằng 4-0564557-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Nguyên Thảo
Bếp Nam Bộ XưaĐơn VN-4-2023-12965 · nộp 06/04/2023 · văn bằng 4-0528249-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Bích Vân Homestay
HNH FOOD FARMĐơn VN-4-2023-12964 · nộp 06/04/2023 · văn bằng 4-0528248-000
Chủ đơn: Công ty TNHH nông trại thực phẩm HNH
DOCTOR NUTRIĐơn VN-4-2023-12940 · nộp 06/04/2023
Chủ đơn: Công ty TNHH tổ hợp thương mại và đầu tư quốc tế Hoàng Gia
TXĐơn VN-4-2023-12911 · nộp 06/04/2023
Chủ đơn: Hộ kinh doanh - nhà hàng Trâu Xanh
HẠT ĐIỀU TÍM THAN VỮNG BƯỚC ĐI KHẮP NĂM CHÂUĐơn VN-4-2023-12909 · nộp 06/04/2023 · văn bằng 4-0527590-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại Nhân Sang
Chính Nấm 2009Đơn VN-4-2023-12891 · nộp 06/04/2023
Chủ đơn: Công ty cổ phần Nấm Việt
LifesmilkĐơn VN-4-2023-12884 · nộp 06/04/2023 · văn bằng 4-0564556-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT LIFES FOOD
Beauty NESTĐơn VN-4-2023-12883 · nộp 06/04/2023 · văn bằng 4-0528237-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất Lifes Food
Nutri DINH DƯỠNG NUTRIĐơn VN-4-2023-12882 · nộp 06/04/2023 · văn bằng 4-0528236-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất dinh dưỡng thực phẩm LFOOD
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.