TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 29 gồm những gì

Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.

Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29

Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 656/1.847

  1. Mẫu nhãn ALISHAN
    ALISHAN

    Đơn VN-4-2022-08692 · nộp 17/03/2022 · văn bằng 4-0513826-000
    Chủ đơn: Vũ Văn Luật

  2. Mẫu nhãn BANKNEST
    BANKNEST

    Đơn VN-4-2022-08653 · nộp 17/03/2022 · văn bằng 4-0465834-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH yến sào Phụng Yến

  3. Mẫu nhãn ABRAFOODS
    ABRAFOODS

    Đơn VN-4-2022-08530 · nộp 16/03/2022 · văn bằng 4-0495898-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sáng tạo và kết nối SIGMA

  4. Mẫu nhãn ABRANUTS
    ABRANUTS

    Đơn VN-4-2022-08529 · nộp 16/03/2022 · văn bằng 4-0489817-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sáng tạo và kết nối SIGMA

  5. Mẫu nhãn MOVICARE
    MOVICARE

    Đơn VN-4-2022-08528 · nộp 16/03/2022 · văn bằng 4-0489816-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sáng tạo và kết nối SIGMA

  6. Mẫu nhãn H Đông Trùng Hạ Thảo Huy Hùng
    H Đông Trùng Hạ Thảo Huy Hùng

    Đơn VN-4-2022-08505 · nộp 16/03/2022 · văn bằng 4-0492856-000
    Chủ đơn: Đào Huy Hùng

  7. Mẫu nhãn YOCHI YOCHI
    YOCHI YOCHI

    Đơn VN-4-2022-08473 · nộp 16/03/2022 · văn bằng 4-0492855-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần HELEN RECIPE

  8. Mẫu nhãn Phương Trang
    Phương Trang

    Đơn VN-4-2022-08400 · nộp 15/03/2022 · văn bằng 4-0483691-000
    Chủ đơn: Huỳnh Thanh Phương

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.