Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 29 gồm những gì
Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.
Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29
Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 859/1.847
mingyuelou.vnĐơn VN-4-2020-28255 · nộp 17/07/2020 · văn bằng 4-0434379-000
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ Minh Nguyệt Foods
gongfushao.comĐơn VN-4-2020-28254 · nộp 17/07/2020 · văn bằng 4-0434380-000
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ Minh Nguyệt Foods
Round SquareĐơn VN-4-2020-28247 · nộp 17/07/2020 · văn bằng 4-0534450-000
Chủ đơn: Lâm Ngọc Phương
đậu Ăn Đậu Là Bạn Ăn Đạn Là Thù homemade Bún đậu mắm tôm & more freshly hamemade started 2012Đơn VN-4-2020-28241 · nộp 17/07/2020 · văn bằng 4-0428893-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đậu HOMEMADE
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2020-28240 · nộp 17/07/2020 · văn bằng 4-0435452-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đậu HOMEMADE
đậu homemade Bún đậu mắm tôm & more freshly hamemade Bún đậu Homemade cùng kết nối tình thân started 2012Đơn VN-4-2020-28239 · nộp 17/07/2020 · văn bằng 4-0428894-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đậu HOMEMADE
FARMHOUSEĐơn VN-4-2020-28205 · nộp 17/07/2020 · văn bằng 4-0439751-000
Chủ đơn: FRASER AND NEAVE, LIMITED
FARMHOUSEĐơn VN-4-2020-28204 · nộp 17/07/2020 · văn bằng 4-0428007-000
Chủ đơn: FRASER AND NEAVE, LIMITED
Vua Sữa ChuaĐơn VN-4-2020-28199 · nộp 17/07/2020 · văn bằng 4-0439567-000
Chủ đơn: Vũ Trọng Khuyến
HighGreen Nông sản xanhĐơn VN-4-2020-28137 · nộp 17/07/2020
Chủ đơn: Lưu Hồng Điệp
Hợp Tác Xã Nấm Linh Chi & DV Nông NghiệpĐơn VN-4-2020-28035 · nộp 17/07/2020 · văn bằng 4-0410645-000
Chủ đơn: Hợp tác xã Nấm linh chi và Dịch vụ nông nghiệp KRÔNG ANA
Hồng An NATURAL PRODUCTĐơn VN-4-2020-27966 · nộp 16/07/2020 · văn bằng 4-0434996-000
Chủ đơn: Trần Thị Thúy Kiều
F Finest FreshĐơn VN-4-2020-27945 · nộp 16/07/2020
Chủ đơn: Công ty TNHH Finest Fresh Food
FUJISVINĐơn VN-4-2020-27912 · nộp 16/07/2020 · văn bằng 4-0434913-000
Chủ đơn: Công ty TNHH y dược PARIS-FRANCE
FUJISVITAĐơn VN-4-2020-27909 · nộp 16/07/2020 · văn bằng 4-0434916-000
Chủ đơn: Công ty TNHH y dược PARIS-FRANCE
TabioĐơn VN-4-2020-27884 · nộp 16/07/2020 · văn bằng 4-0434924-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Thiên ấn BIO
SUNRAYSIAĐơn VN-4-2020-27869 · nộp 16/07/2020 · văn bằng 4-0430450-000
Chủ đơn: Công ty TNHH SUNRAYSIA
B-BOY Sữa Chua Trân ChâuĐơn VN-4-2020-27834 · nộp 16/07/2020
Chủ đơn: Công ty TNHH The Alley Việt Nam
B-BOY Sữa Chua Trân ChâuĐơn VN-4-2020-27833 · nộp 16/07/2020
Chủ đơn: Công ty TNHH The Alley Việt Nam
Nấm Trung Nhân Món Quà Cho Sức KhỏeĐơn VN-4-2020-27814 · nộp 16/07/2020
Chủ đơn: Công ty TNHH đông trùng hạ thảo Trung Nhân
Yến Sào Sao VàngĐơn VN-4-2020-27758 · nộp 15/07/2020 · văn bằng 4-0446103-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn xuất nhập khẩu Yến Sào Sao Vàng
NoNoMeatĐơn VN-4-2020-27743 · nộp 15/07/2020 · văn bằng 4-0427992-000
Chủ đơn: Goh Joo Hin Pte Ltd
INDAIRYĐơn VN-4-2020-27739 · nộp 15/07/2020 · văn bằng 4-0452141-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư SHINEROAD Việt Nam
Viết Thắng Giò Dê, Nem Dê.Đơn VN-4-2020-27733 · nộp 15/07/2020
Chủ đơn: Tống Viết Thắng
Vê LắkĐơn VN-4-2020-27727 · nộp 15/07/2020 · văn bằng 4-0444161-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thực phẩm Vị Việt
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2020-27711 · nộp 15/07/2020 · văn bằng 4-0443577-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa Việt Nam (VINAMILK)
Driftwood DAIRY SINCE 1920Đơn VN-4-2020-27710 · nộp 15/07/2020 · văn bằng 4-0440281-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa Việt Nam (VINAMILK)
FamilyMartĐơn VN-4-2020-27678 · nộp 15/07/2020 · văn bằng 4-0440914-000
Chủ đơn: FamilyMart Co., Ltd.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

