Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 29 gồm những gì
Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.
Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29
Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 867/1.847
W WellStraws [wel seu tau ro woo]Đơn VN-4-2020-24241 · nộp 25/06/2020 · văn bằng 4-0433218-000
Chủ đơn: KIDSWELL CO., LTD
AP AN PHAT FOODĐơn VN-4-2020-24223 · nộp 25/06/2020
Chủ đơn: Công ty TNHH Minh Thiên cà phê
MilkkylacĐơn VN-4-2020-24221 · nộp 25/06/2020
Chủ đơn: Công Ty TNHH Sang Đông Nhi
Hikari Foods chiều sâu vị giácĐơn VN-4-2020-24211 · nộp 25/06/2020 · văn bằng 4-0615008-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần HUETRONICS
TANOSA TĐơn VN-4-2020-24110 · nộp 25/06/2020 · văn bằng 4-0432681-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Thu Thủy
LOUANA CARAMEL GLAZEĐơn VN-4-2020-24099 · nộp 25/06/2020 · văn bằng 4-0425571-000
Chủ đơn: Ventura Foods, LLC
Bach LạcĐơn VN-4-2020-24092 · nộp 25/06/2020
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Thiên Thiên Phước
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2020-24088 · nộp 25/06/2020 · văn bằng 4-0435275-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tập đoàn Sun World
NINH GIAĐơn VN-4-2020-24084 · nộp 25/06/2020 · văn bằng 4-0434258-000
Chủ đơn: Công ty TNHH NINH GIA PRIDE
Hồn ViệtĐơn VN-4-2020-24082 · nộp 25/06/2020 · văn bằng 4-0473489-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ thực phẩm Hồn Việt
Hải Bằng FOODSĐơn VN-4-2020-24077 · nộp 25/06/2020 · văn bằng 4-0501965-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thực phẩm dinh dưỡng Hải Bằng
GĐơn VN-4-2020-24047 · nộp 25/06/2020 · văn bằng 4-0434256-000
Chủ đơn: Công ty TNHH hạt giống GREENLIFE Việt Nam
tđĐơn VN-4-2020-24012 · nộp 24/06/2020
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại thủy sản Hải Đông
VINATASTY Ngày mới - Sức sống mớiĐơn VN-4-2020-24009 · nộp 24/06/2020 · văn bằng 4-0425958-000
Chủ đơn: Đoàn Thị Thu
CALI RAISINSĐơn VN-4-2020-23932 · nộp 24/06/2020 · văn bằng 4-0477685-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại sản xuất To Mi
NAT-C ESTERĐơn VN-4-2020-23915 · nộp 24/06/2020 · văn bằng 4-0428620-000
Chủ đơn: Mega Lifesciences Public Company Limited
Mỹ GiaĐơn VN-4-2020-23902 · nộp 24/06/2020 · văn bằng 4-0431323-000
Chủ đơn: Bành Đức Phong
LANGYENVIETĐơn VN-4-2020-23890 · nộp 24/06/2020
Chủ đơn: Công ty cổ phần Dũng Cát Yến
OHAYO [Honmono wa oishii: đồ thật rất ngon]Đơn VN-4-2020-23861 · nộp 24/06/2020 · văn bằng 4-0544467-000
Chủ đơn: Ohayo Dairy Products Co., Ltd.
Yến Đồng Bằng Yến Sào Cao CấpĐơn VN-4-2020-23855 · nộp 24/06/2020 · văn bằng 4-0454066-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ tổng hợp Phan Thái
DELTA BIRD NEST PREMIUM QUALITYĐơn VN-4-2020-23854 · nộp 24/06/2020 · văn bằng 4-0454065-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ tổng hợp Phan Thái
Hoàng Gia YếnĐơn VN-4-2020-23804 · nộp 24/06/2020
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại và dịch vụ Yến Hoàng Gia
VQ Rau Câu Vinh Quang Vị Đong Đầy - Trao Yêu ThươngĐơn VN-4-2020-23763 · nộp 24/06/2020
Chủ đơn: Hộ kinh doanh rau câu Vinh Quang
V T A Nest Tổ Yến Thượng HạngĐơn VN-4-2020-23749 · nộp 24/06/2020 · văn bằng 4-0431188-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dịch vụ yến sào VIETNEST
Tiến Phát Chả Lụa SạchĐơn VN-4-2020-23744 · nộp 23/06/2020 · văn bằng 4-0444303-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh chả lụa Tiến Phát
HEYOCOCOXIMĐơn VN-4-2020-23740 · nộp 23/06/2020 · văn bằng 4-0425286-000
Chủ đơn: COCO Investments Pte. Ltd.
COCOBLISSĐơn VN-4-2020-23739 · nộp 23/06/2020 · văn bằng 4-0425287-000
Chủ đơn: COCO Investments Pte. Ltd.
TADICOĐơn VN-4-2020-23738 · nộp 23/06/2020 · văn bằng 4-0425288-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại và dịch vụ Thiên Nga
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
