Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 29 gồm những gì
Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.
Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29
Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 877/1.847
VIXXANĐơn VN-4-2020-18901 · nộp 27/05/2020 · văn bằng 4-0464117-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Việt Nam Kỹ Nghệ Súc Sản
VIXANĐơn VN-4-2020-18900 · nộp 27/05/2020 · văn bằng 4-0464116-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Việt Nam Kỹ Nghệ Súc Sản
VISANĐơn VN-4-2020-18899 · nộp 27/05/2020 · văn bằng 4-0428524-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Việt Nam Kỹ Nghệ Súc Sản
INDONESTĐơn VN-4-2020-18870 · nộp 27/05/2020 · văn bằng 4-0523454-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Wincofood
LAUREL'S [guì guan: vòng nguyệt quế]Đơn VN-4-2020-18857 · nộp 27/05/2020 · văn bằng 4-0575865-000
Chủ đơn: Laurel Enterprises Corporation
HAPPY TRADEĐơn VN-4-2020-18740 · nộp 27/05/2020
Chủ đơn: Công ty TNHH HAPPY TRADE
ANPA MILKĐơn VN-4-2020-18702 · nộp 27/05/2020 · văn bằng 4-0424139-000
Chủ đơn: Đỗ Phước An
ANPA BABYĐơn VN-4-2020-18701 · nộp 27/05/2020 · văn bằng 4-0424140-000
Chủ đơn: Đỗ Phước An
Thúy Trinh Đặc Sản Xứ NẫuĐơn VN-4-2020-18698 · nộp 27/05/2020 · văn bằng 4-0431560-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể đặc sản xứ nẫu Thúy Trinh
coco foodĐơn VN-4-2020-18693 · nộp 27/05/2020 · văn bằng 4-0431059-000
Chủ đơn: Hợp tác xã liên kết chuỗi nông sản COCOFOOD
Hạt Hướng Dương AL An LộcĐơn VN-4-2020-18673 · nộp 27/05/2020
Chủ đơn: Vương Đình Giáo
BEANS VIETNAMĐơn VN-4-2020-18654 · nộp 27/05/2020
Chủ đơn: Vũ Trần Đức
Yến heo Reo Uy Tín Chất LượngĐơn VN-4-2020-18604 · nộp 26/05/2020 · văn bằng 4-0441771-000
Chủ đơn: Đinh Tiến Sỹ
Summer Farm Nông trại mùa hèĐơn VN-4-2020-18553 · nộp 26/05/2020 · văn bằng 4-0440074-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư Hồng Hồng Ngọc
T H P HAPHACOĐơn VN-4-2020-18514 · nộp 26/05/2020
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thực phẩm Tân Hoàng Phát
DUSHAĐơn VN-4-2020-18397 · nộp 26/05/2020 · văn bằng 4-0424494-000
Chủ đơn: Chu Hải Hà
TAKACHIĐơn VN-4-2020-18327 · nộp 25/05/2020 · văn bằng 4-0534893-000
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghiệp thực phẩm SIVITA
Hosi SeaFoodĐơn VN-4-2020-18323 · nộp 25/05/2020 · văn bằng 4-0466884-000
Chủ đơn: Vũ Thị Thu Hồng
Hopi Street-FoodĐơn VN-4-2020-18322 · nộp 25/05/2020 · văn bằng 4-0466883-000
Chủ đơn: Vũ Thị Thu Hồng
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2020-18319 · nộp 25/05/2020 · văn bằng 4-0459709-000
Chủ đơn: Công ty CP thực phẩm dinh dưỡng NUTIFOOD
NutiMilkĐơn VN-4-2020-18318 · nộp 25/05/2020 · văn bằng 4-0447473-000
Chủ đơn: Công ty CP thực phẩm dinh dưỡng NUTIFOOD
ONG BAUĐơn VN-4-2020-18317 · nộp 25/05/2020 · văn bằng 4-0419606-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần cà phê Ông Bầu
HG FOODS. LTDĐơn VN-4-2020-18310 · nộp 25/05/2020 · văn bằng 4-0422134-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại quốc tế hàng nông sản Hoàng Gia
Thạch Tiên ThảoĐơn VN-4-2020-18276 · nộp 25/05/2020 · văn bằng 4-0425507-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hóa chất thực phẩm Châu Á
Thạch Qui Linh CaoĐơn VN-4-2020-18275 · nộp 25/05/2020
Chủ đơn: Công ty cổ phần hóa chất thực phẩm Châu Á
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.


