Nhóm 2: Sơn, mực, chất phủ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 18.839 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 2 gồm những gì
Sơn, vecni, sơn mài; chất chống gỉ và chống mục gỗ; chất màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn.
Ví dụ hay gặp: sơn tường, sơn chống thấm, mực in, bột màu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 2
Đơn có nhóm 2 — 18.839 đơn, trang 493/628
MATERIONĐơn VN-4-2011-04834 · nộp 21/03/2011 · văn bằng 4-0183413-000
Chủ đơn: Materion Corporation
WORKFORCEĐơn VN-4-2011-04726 · nộp 18/03/2011 · văn bằng 4-0194229-000
Chủ đơn: SEIKO EPSON KABUSHIKI KAISHA (also trading as Seiko Epson Corporation), SEIKO EPSON KABUSHIKI KAISHA (Also trading as SEIKO EPSON CORPORATION)(JP)
JamenĐơn VN-4-2011-04600 · nộp 17/03/2011
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn ATA
Phú LâmĐơn VN-4-2011-04532 · nộp 16/03/2011 · văn bằng 4-0184067-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Sản xuất Thương mại Sơn Hà Nội
Luxury HTCĐơn VN-4-2011-04324 · nộp 14/03/2011 · văn bằng 4-0194228-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất kinh doanh và công nghệ HTC
KASUMIĐơn VN-4-2011-04308 · nộp 14/03/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH xây dựng Nam Sơn
AKITAĐơn VN-4-2011-04307 · nộp 14/03/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH xây dựng Nam Sơn
CROMĐơn VN-4-2011-04305 · nộp 14/03/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH xây dựng Nam Sơn
NIKENĐơn VN-4-2011-04304 · nộp 14/03/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH xây dựng Nam Sơn
KEVINĐơn VN-4-2011-04303 · nộp 14/03/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH xây dựng Nam Sơn
J JAIVAĐơn VN-4-2011-04276 · nộp 14/03/2011 · văn bằng 4-0184098-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư và phát triển đông á HTP
K,G Khải Giang Knight of the order of the GarterĐơn VN-4-2011-04275 · nộp 14/03/2011 · văn bằng 4-0188912-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư và phát triển Đông á HTP
LiptoĐơn VN-4-2011-04162 · nộp 11/03/2011 · văn bằng 4-0193085-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Phú Hoà Minh
NAXĐơn VN-4-2011-04116 · nộp 10/03/2011 · văn bằng 4-0183464-000
Chủ đơn: Nippon Paint (Thailand) Co., Ltd
PYLACĐơn VN-4-2011-04115 · nộp 10/03/2011
Chủ đơn: Nippon Paint (Thailand) Co., Ltd
PEXSEOĐơn VN-4-2011-04058 · nộp 10/03/2011 · văn bằng 4-0183474-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Ceopro Việt Nam, Nguyễn Văn Thành(VN)
THREE KINGS PAINT [shan: số 3, wang: vua; you vàd qi: sơn]Đơn VN-4-2011-04012 · nộp 09/03/2011 · văn bằng 4-0184176-000
Chủ đơn: Tai Yuang Industries Co., Ltd.
HDĐơn VN-4-2011-03821 · nộp 08/03/2011
Chủ đơn: Cửa hàng thiết bị văn phòng HD
XmaxĐơn VN-4-2011-03746 · nộp 07/03/2011 · văn bằng 4-0192970-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ NANOSHINE(VN), Công ty TNHH sơn D&P Việt Nam, Công ty TNHH sơn D&P(VN)
SEAVOYAGEĐơn VN-4-2011-03635 · nộp 04/03/2011 · văn bằng 4-0184885-000
Chủ đơn: SWIMC LLC
NASO Tô điểm ước mơĐơn VN-4-2011-03416 · nộp 03/03/2011
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Hiệp Nam Sơn
Hợp Trí HOP TRIĐơn VN-4-2011-03391 · nộp 03/03/2011 · văn bằng 4-0188124-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Hợp Trí Summit
SUNWORKER Easy Sơn Nước Nội Ngoại ThấtĐơn VN-4-2011-03388 · nộp 02/03/2011 · văn bằng 4-0197968-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sơn Hoa Mặt Trời
BLISSĐơn VN-4-2011-03377 · nộp 02/03/2011 · văn bằng 4-0195252-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất và thương mại Tường Dung
SELACĐơn VN-4-2011-03348 · nộp 02/03/2011 · văn bằng 4-0196220-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sơn Hải Phòng số 2, Công ty cổ phần sơn Hải Phòng Số 2 (VN)
LEIBINGER INK-JETĐơn VN-4-2011-03337 · nộp 02/03/2011 · văn bằng 4-0187607-000
Chủ đơn: Paul LEIBINGER GmbH & Co KG
OZVIEROLUXĐơn VN-4-2011-03290 · nộp 01/03/2011 · văn bằng 4-0185471-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sơn Việt úc
OSEVEN 7 7 in 1 Sơn gỗ cao cấp ngoài trờiĐơn VN-4-2011-02922 · nộp 24/02/2011 · văn bằng 4-0177458-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần OSEVEN
OSEVEN 7 5 in 1 Sơn gỗ nội thất cao cấpĐơn VN-4-2011-02921 · nộp 24/02/2011 · văn bằng 4-0177457-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần OSEVEN
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.