Nhóm 2: Sơn, mực, chất phủ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 18.839 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 2 gồm những gì
Sơn, vecni, sơn mài; chất chống gỉ và chống mục gỗ; chất màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn.
Ví dụ hay gặp: sơn tường, sơn chống thấm, mực in, bột màu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 2
Đơn có nhóm 2 — 18.839 đơn, trang 521/628
DAIKINĐơn VN-4-2009-03256 · nộp 02/03/2009 · văn bằng 4-0172313-000
Chủ đơn: DAIKIN INDUSTRIES, LTD.
DAIKINĐơn VN-4-2009-03255 · nộp 02/03/2009 · văn bằng 4-0172312-000
Chủ đơn: DAIKIN INDUSTRIES, LTD.
DAIKINĐơn VN-4-2009-03254 · nộp 02/03/2009 · văn bằng 4-0172311-000
Chủ đơn: DAIKIN INDUSTRIES, LTD.
HN Phố XinhĐơn VN-4-2009-02968 · nộp 25/02/2009 · văn bằng 4-0155230-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại xây dựng dịch vụ và trang trí nội ngoại thất Hoàng Nam, Công ty TNHH sản xuất thương mại xây dựng dịch vụ Hoàng Nam(VN)
DANDELIONĐơn VN-4-2009-02898 · nộp 24/02/2009 · văn bằng 4-0149422-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất sơn Bồ Công Anh, Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất sơn Bồ Công Anh(VN)
QTĐơn VN-4-2009-02804 · nộp 24/02/2009 · văn bằng 4-0147002-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ tin học Quốc Thắng
7 Ô BảyĐơn VN-4-2009-02803 · nộp 24/02/2009 · văn bằng 4-0146694-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần OSEVEN
OSEVEN O 7Đơn VN-4-2009-02588 · nộp 20/02/2009 · văn bằng 4-0135061-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần OSEVEN
ATO MIC ATOMICĐơn VN-4-2009-02525 · nộp 19/02/2009 · văn bằng 4-0148359-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và kỹ thuật Vân Dương
MITSUCOĐơn VN-4-2009-02396 · nộp 17/02/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH Một thành viên máy văn phòng Việt Com
M H M MHMĐơn VN-4-2009-02303 · nộp 17/02/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và xuất - nhập khẩu MHM
Sp9Đơn VN-4-2009-02161 · nộp 13/02/2009 · văn bằng 4-0154016-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư phát triển công nghệ sơn Việt - úc
XIAMETERĐơn VN-4-2009-02155 · nộp 13/02/2009 · văn bằng 4-0158133-000
Chủ đơn: DOW SILICONES CORPORATION, Dow Corning Corporation(US)
L LILAMA 3 kết liên sức mạnhĐơn VN-4-2009-02108 · nộp 13/02/2009 · văn bằng 4-0145128-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần LILAMA 3
SKIMICOATĐơn VN-4-2009-02086 · nộp 12/02/2009 · văn bằng 4-0159354-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Nam Việt úc
HUNG XUONG CO., LTDĐơn VN-4-2009-02085 · nộp 12/02/2009
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Hùng Xương
DAGĐơn VN-4-2009-02077 · nộp 12/02/2009 · văn bằng 4-0188518-000
Chủ đơn: Henkel AG & Co. KGaA
brother at your sideĐơn VN-4-2009-01941 · nộp 11/02/2009 · văn bằng 4-0152258-000
Chủ đơn: Brother Industries, Ltd.
At your sideĐơn VN-4-2009-01940 · nộp 11/02/2009
Chủ đơn: Brother Industries, Ltd.
dg ĐạiGia Co.,Ltd BLACK LASER PRINTER CARTRIDGEĐơn VN-4-2009-01925 · nộp 11/02/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Đại Gia
SantekaĐơn VN-4-2009-01855 · nộp 10/02/2009
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Năng lượng mới Việt nam
"Sắc màu hội tụ tinh hoa"Đơn VN-4-2009-01850 · nộp 10/02/2009
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Liên doanh Galatex Việt Nam
Winds.QTĐơn VN-4-2009-01752 · nộp 09/02/2009 · văn bằng 4-0145461-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân sản xuất thương mại dịch vụ Quỳnh Trâm
Kiến á KIENA KIEN A CORPORATIONĐơn VN-4-2009-01625 · nộp 05/02/2009 · văn bằng 4-0159466-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Kiến á, Công ty cổ phần Kiến á(VN)
REDSTARĐơn VN-4-2009-01511 · nộp 03/02/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH thiết bị văn phòng C.N.D
FSFĐơn VN-4-2009-01465 · nộp 03/02/2009 · văn bằng 4-0153206-000
Chủ đơn: Arkema Inc.(US), Arkema Inc.
SABOTA S ABOTAĐơn VN-4-2009-01186 · nộp 20/01/2009 · văn bằng 4-0148349-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ xây dựng Hoàng Gia
DOHACORP HIGHWAY 60Đơn VN-4-2009-01185 · nộp 20/01/2009 · văn bằng 4-0213683-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần bảo hộ lao động Đông Hải
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
