TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 2: Sơn, mực, chất phủ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 18.839 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 2 gồm những gì

Sơn, vecni, sơn mài; chất chống gỉ và chống mục gỗ; chất màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn.

Ví dụ hay gặp: sơn tường, sơn chống thấm, mực in, bột màu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 2

Đơn có nhóm 2 — 18.839 đơn, trang 571/628

  1. ZOZO

    Đơn VN-4-2005-04717 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0075558-000
    Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd.

  2. NANA

    Đơn VN-4-2005-04716 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0075557-000
    Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd.

  3. DEE

    Đơn VN-4-2005-04715 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0075556-000
    Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd.

  4. A ONE

    Đơn VN-4-2005-04714 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0075555-000
    Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd.

  5. ASB

    Đơn VN-4-2005-04713 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0075554-000
    Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd.

  6. SAKA

    Đơn VN-4-2005-04712 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0076827-000
    Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd.

  7. TOONA

    Đơn VN-4-2005-04711 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0075553-000
    Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd.

  8. TIPPO

    Đơn VN-4-2005-04710 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0075552-000
    Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd.

  9. 4 TOON

    Đơn VN-4-2005-04709 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0075551-000
    Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd.

  10. ANAN

    Đơn VN-4-2005-04708 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0075550-000
    Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd.

  11. ZULUTAN

    Đơn VN-4-2005-04707 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0075539-000
    Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd.

  12. 4 LAYOR

    Đơn VN-4-2005-04706 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0075538-000
    Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd.

  13. NAAN

    Đơn VN-4-2005-04705 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0075537-000
    Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd.

  14. AKON

    Đơn VN-4-2005-04704 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0075536-000
    Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd.

  15. PAKKA

    Đơn VN-4-2005-04703 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0075535-000
    Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd.

  16. ZIVO

    Đơn VN-4-2005-04702 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0075312-000
    Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd.

  17. MASTERVITEX

    Đơn VN-4-2005-04123 · nộp 14/04/2005 · văn bằng 4-0079346-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Sơn Master

  18. MASTERKATEX

    Đơn VN-4-2005-04122 · nộp 14/04/2005 · văn bằng 4-0075200-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Sơn Master

  19. LILLY

    Đơn VN-4-2005-03871 · nộp 11/04/2005 · văn bằng 4-0092805-000
    Chủ đơn: Valspar Sourcing, Inc. (US), Valspar Sourcing, Inc.

  20. COLOR WORLD

    Đơn VN-4-2005-03768 · nộp 07/04/2005 · văn bằng 4-0083126-000
    Chủ đơn: TOA PAINT (THAILAND) PUBLIC COMPANY LIMITED

  21. COLOR EXPRESS

    Đơn VN-4-2005-03767 · nộp 07/04/2005 · văn bằng 4-0099172-000
    Chủ đơn: TOA PAINT (THAILAND) PUBLIC COMPANY LIMITED

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.