Nhóm 30: Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.297 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 30 gồm những gì
Cà phê, chè, ca cao và chất thay thế; gạo, mì, bún, phở; bột và chế phẩm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt, kẹo; sô-cô-la; kem lạnh; đường, mật ong; men, bột nở; muối, gia vị, nước sốt, nước chấm; nước đá.
Ví dụ hay gặp: cà phê rang xay, trà, gạo, bánh tráng, bánh pía, mật ong, nước mắm, tương ớt.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 30
Đơn có nhóm 30 — 81.297 đơn, trang 1.450/2.710
MAC PHSUĐơn VN-4-2018-09553 · nộp 30/03/2018 · văn bằng 4-0595731-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Thiên Tân
Bánh tráng rế Hòa ýĐơn VN-4-2018-09483 · nộp 30/03/2018 · văn bằng 4-0354639-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Lê Văn Đức
Wellion [maek-seom-seok]Đơn VN-4-2018-09475 · nộp 30/03/2018 · văn bằng 4-0375241-000
Chủ đơn: MACSUMSUK GM Co., Ltd.
EcovilleĐơn VN-4-2018-09466 · nộp 30/03/2018 · văn bằng 4-0351794-000
Chủ đơn: Công ty TNHH PHD
EHĐơn VN-4-2018-09460 · nộp 30/03/2018
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn nông nghiệp E.H Việt Nam
Lâm Anh TiếnĐơn VN-4-2018-09455 · nộp 30/03/2018 · văn bằng 4-0351792-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại vận tải Lâm Anh Tiến
VDIAĐơn VN-4-2018-09437 · nộp 30/03/2018 · văn bằng 4-0321282-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư phát triển Vân Đồn
Vân Đồn Cảng Hàng Không Quốc TếĐơn VN-4-2018-09436 · nộp 30/03/2018 · văn bằng 4-0426864-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư phát triển Vân Đồn
VFIĐơn VN-4-2018-09428 · nộp 30/03/2018 · văn bằng 4-0585642-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Tài chính Việt Nam
VFI GROUPĐơn VN-4-2018-09427 · nộp 30/03/2018 · văn bằng 4-0585641-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Tài chính Việt Nam
Kokola Biscuit & WaferĐơn VN-4-2018-09410 · nộp 30/03/2018 · văn bằng 4-0344344-000
Chủ đơn: PT.UNIMOS
Cơm Tấm Cây Khế 24h SINCE 2000Đơn VN-4-2018-09408 · nộp 30/03/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ quảng cáo SC Group
Thóc CaféĐơn VN-4-2018-09395 · nộp 29/03/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư và phát triển NYT
NYTĐơn VN-4-2018-09394 · nộp 29/03/2018 · văn bằng 4-0354700-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư và phát triển NYT
HEYTEAĐơn VN-4-2018-09388 · nộp 29/03/2018
Chủ đơn: Shenzhen Meixixi Catering Management Co., Ltd.
Vinh Thịnh Vượng VVĐơn VN-4-2018-09383 · nộp 29/03/2018 · văn bằng 4-0523559-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Vinh Thịnh Vượng
EKIMAE ICCHOME [yì qián yĩ dĩng mù: cái trạm, dịch trạm]Đơn VN-4-2018-09382 · nộp 29/03/2018 · văn bằng 4-0354809-000
Chủ đơn: Jetton Biochemistry Co., Ltd.
COLOSBABYĐơn VN-4-2018-09370 · nộp 29/03/2018 · văn bằng 4-0417667-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa VitaDairy Việt Nam
NeuBakeĐơn VN-4-2018-09367 · nộp 29/03/2018 · văn bằng 4-0357160-000
Chủ đơn: QAF LIMITED
RITAVõĐơn VN-4-2018-09356 · nộp 29/03/2018 · văn bằng 4-0354806-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Ri Ta Võ
C2Đơn VN-4-2018-09344 · nộp 29/03/2018 · văn bằng 4-0354932-000
Chủ đơn: UNIVERSAL ROBINA CORPORATION
TEA FOR SoulĐơn VN-4-2018-09310 · nộp 29/03/2018 · văn bằng 4-0353349-000
Chủ đơn: Nguyễn Tường Huy
TV LONG THUAN VUONGĐơn VN-4-2018-09256 · nộp 29/03/2018 · văn bằng 4-0360657-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất Long Thuận Vượng
Relax Sử Dụng 100% Nguyên Liệu Chất Lượng Cao COFFEE & MOREĐơn VN-4-2018-09230 · nộp 29/03/2018 · văn bằng 4-0359870-000
Chủ đơn: Nguyễn Văn Khải
Ngọc Trinh Coffee & TeaĐơn VN-4-2018-09225 · nộp 29/03/2018 · văn bằng 4-0390375-000
Chủ đơn: Đậu Quốc Hiếu
TizapieĐơn VN-4-2018-09218 · nộp 29/03/2018 · văn bằng 4-0364846-000
Chủ đơn: Công ty TNHH chế biến thực phẩm Phú Cường
LKC LOC KIM CHI CO.LTDĐơn VN-4-2018-09213 · nộp 28/03/2018 · văn bằng 4-0365976-000
Chủ đơn: Công ty TNHH phát triển Lộc Kim Chi
WellingoĐơn VN-4-2018-09203 · nộp 28/03/2018 · văn bằng 4-0357728-000
Chủ đơn: WELLINGO NUTRITION HOLDING APS
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.