TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 30: Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.297 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 30 gồm những gì

Cà phê, chè, ca cao và chất thay thế; gạo, mì, bún, phở; bột và chế phẩm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt, kẹo; sô-cô-la; kem lạnh; đường, mật ong; men, bột nở; muối, gia vị, nước sốt, nước chấm; nước đá.

Ví dụ hay gặp: cà phê rang xay, trà, gạo, bánh tráng, bánh pía, mật ong, nước mắm, tương ớt.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 30

Đơn có nhóm 30 — 81.297 đơn, trang 251/2.710

  1. Mẫu nhãn Lụa
    Lụa

    Đơn VN-4-2025-38261 · nộp 31/07/2025 · văn bằng 4-0633431-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT KHÁNH XUÂN

  2. Mẫu nhãn PaPa Bear's
    PaPa Bear's

    Đơn VN-4-2025-38214 · nộp 31/07/2025 · văn bằng 4-0653081-000
    Chủ đơn: Sichuan United Tops Food Group Co., Ltd.

  3. Mẫu nhãn LNC
    LNC

    Đơn VN-4-2025-38193 · nộp 31/07/2025 · văn bằng 4-0634244-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Linh Nhân

  4. Mẫu nhãn Golica
    Golica

    Đơn VN-4-2025-38141 · nộp 31/07/2025 · văn bằng 4-0639524-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh thực phẩm sạch Quang Linh

  5. Mẫu nhãn TIỆM MÌ ÔNG GIÀU
    TIỆM MÌ ÔNG GIÀU

    Đơn VN-4-2025-38131 · nộp 31/07/2025 · văn bằng 4-0642855-000
    Chủ đơn: Trịnh Việt Trinh

  6. Mẫu nhãn PT PHONG THU Hương Vị Của Người Việt
    PT PHONG THU Hương Vị Của Người Việt

    Đơn VN-4-2025-38115 · nộp 31/07/2025 · văn bằng 4-0648665-000
    Chủ đơn: TRẦN VĂN PHONG

  7. Mẫu nhãn PHỞ Hoàng Béo
    PHỞ Hoàng Béo

    Đơn VN-4-2025-38093 · nộp 31/07/2025 · văn bằng 4-0641622-000
    Chủ đơn: PHAN XUÂN HOÀNG

  8. Mẫu nhãn ĐẠI NHẬT COFFEE
    ĐẠI NHẬT COFFEE

    Đơn VN-4-2025-38073 · nộp 31/07/2025 · văn bằng 4-0634239-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH CAFFEE ĐẠI NHẬT

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.