TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 30: Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.297 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 30 gồm những gì

Cà phê, chè, ca cao và chất thay thế; gạo, mì, bún, phở; bột và chế phẩm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt, kẹo; sô-cô-la; kem lạnh; đường, mật ong; men, bột nở; muối, gia vị, nước sốt, nước chấm; nước đá.

Ví dụ hay gặp: cà phê rang xay, trà, gạo, bánh tráng, bánh pía, mật ong, nước mắm, tương ớt.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 30

Đơn có nhóm 30 — 81.297 đơn, trang 2.691/2.710

  1. Mẫu nhãn Tiến Thành
    Tiến Thành

    Đơn VN-4-1991-04725 · nộp 04/09/1991 · văn bằng 4-0003616-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Ngọc ánh

  2. Mẫu nhãn Hòa Khánh
    Hòa Khánh

    Đơn VN-4-1991-04706 · nộp 30/08/1991 · văn bằng 4-0004431-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Sản Xuất Hoà Khánh

  3. Mẫu nhãn Phương Kiều
    Phương Kiều

    Đơn VN-4-1991-04704 · nộp 30/08/1991 · văn bằng 4-0004430-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Phương Kiều

  4. Mẫu nhãn Hưng Thành
    Hưng Thành

    Đơn VN-4-1991-04702 · nộp 30/08/1991 · văn bằng 4-0004428-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Lý Lâm

  5. Mẫu nhãn Thanh Phong
    Thanh Phong

    Đơn VN-4-1991-04701 · nộp 30/08/1991 · văn bằng 4-0004427-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Sản Xuất Thanh Phong

  6. Mẫu nhãn Hàng Xương
    Hàng Xương

    Đơn VN-4-1991-04700 · nộp 30/08/1991 · văn bằng 4-0004426-000
    Chủ đơn: Cơ sở Sản Xuất hàng Xương

  7. Mẫu nhãn THANH QUANG
    THANH QUANG

    Đơn VN-4-1991-04699 · nộp 30/08/1991 · văn bằng 4-0004425-000
    Chủ đơn: Cơ sở sản xuất Thanh Quang

  8. Mẫu nhãn Đức Sanh
    Đức Sanh

    Đơn VN-4-1991-04698 · nộp 30/08/1991 · văn bằng 4-0004424-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Đức Sanh

  9. Mẫu nhãn Chữ Tầu
    Chữ Tầu

    Đơn VN-4-1991-04690 · nộp 30/08/1991 · văn bằng 4-0003402-000
    Chủ đơn: Cơ sở Đông Hưng Viên, Cơ sở Nguyễn Thị Lê(VN)

  10. Mẫu nhãn VAMIFOOD
    VAMIFOOD

    Đơn VN-4-1991-04689 · nộp 30/08/1991 · văn bằng 4-0003539-000
    Chủ đơn: Xưởng Tư Doanh Công Nghiệp Thực Phẩm Vân Đồn

  11. Mẫu nhãn Thắng Hưng
    Thắng Hưng

    Đơn VN-4-1991-04679 · nộp 27/08/1991 · văn bằng 4-0003538-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Thắng Hưng

  12. Mẫu nhãn Thuận ý
    Thuận ý

    Đơn VN-4-1991-04678 · nộp 27/08/1991 · văn bằng 4-0004418-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Lý Ngọc Lang

  13. Mẫu nhãn Huy Ký
    Huy Ký

    Đơn VN-4-1991-04675 · nộp 27/08/1991 · văn bằng 4-0003726-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Huy Ký

  14. Mẫu nhãn TATA
    TATA

    Đơn VN-4-1991-04644 · nộp 20/08/1991 · văn bằng 4-0004393-000
    Chủ đơn: GROWSEED AKTIENGESELLSCHAFT

  15. Mẫu nhãn Hồng Thái
    Hồng Thái

    Đơn VN-4-1991-04629 · nộp 20/08/1991 · văn bằng 4-0004380-000
    Chủ đơn: Cơ sở Nguyễn Thị Khâu(VN), Đỗ Quang Tiến

  16. Mẫu nhãn Kim Sơn
    Kim Sơn

    Đơn VN-4-1991-04620 · nộp 20/08/1991 · văn bằng 4-0003492-000
    Chủ đơn: Công Ty Tư Doanh Kim Sơn

  17. Mẫu nhãn Thanh Hương
    Thanh Hương

    Đơn VN-4-1991-04573 · nộp 05/08/1991 · văn bằng 4-0004283-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Thanh Hương

  18. Mẫu nhãn Thanh Sang
    Thanh Sang

    Đơn VN-4-1991-04568 · nộp 05/08/1991 · văn bằng 4-0004279-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Thanh Sang

  19. Mẫu nhãn Tân Thành
    Tân Thành

    Đơn VN-4-1991-04561 · nộp 05/08/1991 · văn bằng 4-0004275-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Lư Văn Tân

  20. Mẫu nhãn Hải Ký
    Hải Ký

    Đơn VN-4-1991-04560 · nộp 05/08/1991 · văn bằng 4-0004369-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Lưu Quốc

  21. Mẫu nhãn Hai-Thành
    Hai-Thành

    Đơn VN-4-1991-04551 · nộp 05/08/1991 · văn bằng 4-0004267-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Hai Thành

  22. Mẫu nhãn Tân Huỳnh Ngọc
    Tân Huỳnh Ngọc

    Đơn VN-4-1991-04515 · nộp 05/08/1991 · văn bằng 4-0004248-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Tân Huỳnh Ngọc

  23. Mẫu nhãn Chí Thành
    Chí Thành

    Đơn VN-4-1991-04514 · nộp 05/08/1991 · văn bằng 4-0004247-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Chí Thành

  24. Mẫu nhãn Tân Minh Phát Hiệu Song Hạc
    Tân Minh Phát Hiệu Song Hạc

    Đơn VN-4-1991-04502 · nộp 05/08/1991 · văn bằng 4-0004218-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Nguyễn Thanh Sơn

  25. Mẫu nhãn Mai Hồng
    Mai Hồng

    Đơn VN-4-1991-04501 · nộp 05/08/1991 · văn bằng 4-0004217-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Kẹo Dừa Mai Hồng

  26. Mẫu nhãn Quỳnh Trâm
    Quỳnh Trâm

    Đơn VN-4-1991-04500 · nộp 05/08/1991 · văn bằng 4-0004216-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Kẹo Dừa Quỳnh Trâm

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.