TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 30: Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.297 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 30 gồm những gì

Cà phê, chè, ca cao và chất thay thế; gạo, mì, bún, phở; bột và chế phẩm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt, kẹo; sô-cô-la; kem lạnh; đường, mật ong; men, bột nở; muối, gia vị, nước sốt, nước chấm; nước đá.

Ví dụ hay gặp: cà phê rang xay, trà, gạo, bánh tráng, bánh pía, mật ong, nước mắm, tương ớt.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 30

Đơn có nhóm 30 — 81.297 đơn, trang 2.699/2.710

  1. Mẫu nhãn VN-4-1990-02736
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1990-02736 · nộp 18/10/1990 · văn bằng 4-0002856-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Phúc Huê

  2. Mẫu nhãn Tâm Giang
    Tâm Giang

    Đơn VN-4-1990-02734 · nộp 18/10/1990 · văn bằng 4-0002769-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Tâm Giang

  3. Mẫu nhãn Cầu Tre
    Cầu Tre

    Đơn VN-4-1990-02717 · nộp 15/10/1990 · văn bằng 4-0002568-000
    Chủ đơn: Hợp Tác Xã Nông Nghiệp Cầu Tre

  4. Mẫu nhãn Mai Hương
    Mai Hương

    Đơn VN-4-1990-02715 · nộp 15/10/1990 · văn bằng 4-0002567-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Mai Hương

  5. Mẫu nhãn Thanh Hung
    Thanh Hung

    Đơn VN-4-1990-02714 · nộp 15/10/1990 · văn bằng 4-0002566-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Thành Hưng

  6. Mẫu nhãn Vĩnh-Ký
    Vĩnh-Ký

    Đơn VN-4-1990-02702 · nộp 13/10/1990 · văn bằng 4-0002553-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Huỳnh Tú Hà

  7. Mẫu nhãn Ngọc Linh
    Ngọc Linh

    Đơn VN-4-1990-02696 · nộp 10/10/1990 · văn bằng 4-0002546-000
    Chủ đơn: Lê Thị Chót

  8. Mẫu nhãn Ngọc Anh
    Ngọc Anh

    Đơn VN-4-1990-02695 · nộp 10/10/1990 · văn bằng 4-0001923-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Ngọc Anh.

  9. Mẫu nhãn Tuyền Hương
    Tuyền Hương

    Đơn VN-4-1990-02689 · nộp 08/10/1990 · văn bằng 4-0001922-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Tuyền Hương

  10. Mẫu nhãn Giang Phát
    Giang Phát

    Đơn VN-4-1990-02682 · nộp 08/10/1990 · văn bằng 4-0002679-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Giang Phát

  11. Mẫu nhãn MinhThu
    MinhThu

    Đơn VN-4-1990-02666 · nộp 08/10/1990 · văn bằng 4-0002152-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Minh Thu

  12. Mẫu nhãn Hòa Thuận - Nhãn Trái Quít
    Hòa Thuận - Nhãn Trái Quít

    Đơn VN-4-1990-02661 · nộp 06/10/1990 · văn bằng 4-0002528-000
    Chủ đơn: Tổ Sản Xuất Hoà Thuận

  13. Mẫu nhãn Hải Lý
    Hải Lý

    Đơn VN-4-1990-02658 · nộp 06/10/1990 · văn bằng 4-0002525-000
    Chủ đơn: Ông Bùi Thế Hùng

  14. Mẫu nhãn Như-ý
    Như-ý

    Đơn VN-4-1990-02656 · nộp 05/10/1990 · văn bằng 4-0002524-000
    Chủ đơn: Ông Trần Phụng Hảo(VN), Trần Phụng Hảo

  15. Mẫu nhãn RICKSHAW
    RICKSHAW

    Đơn VN-4-1990-02646 · nộp 02/10/1990 · văn bằng 4-0002521-000
    Chủ đơn: UNILEVER NV(NL), UNILEVER NV

  16. Mẫu nhãn Đức Hiếu
    Đức Hiếu

    Đơn VN-4-1990-02639 · nộp 01/10/1990 · văn bằng 4-0002497-000
    Chủ đơn: Cơ sở Đức Hiếu

  17. Mẫu nhãn Tân Hiệp Lợi
    Tân Hiệp Lợi

    Đơn VN-4-1990-02637 · nộp 01/10/1990 · văn bằng 4-0002495-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Tân Hiệp Lợi

  18. Mẫu nhãn ánh Nguyệt
    ánh Nguyệt

    Đơn VN-4-1990-02632 · nộp 29/09/1990 · văn bằng 4-0002433-000
    Chủ đơn: Cơ Sở ánh Nguyệt

  19. Mẫu nhãn Phước Thành
    Phước Thành

    Đơn VN-4-1990-02630 · nộp 29/09/1990 · văn bằng 4-0002485-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Phước Thành

  20. Mẫu nhãn Ngọc Bình
    Ngọc Bình

    Đơn VN-4-1990-02629 · nộp 29/09/1990 · văn bằng 4-0002484-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Ngô Ngọc Bình

  21. Mẫu nhãn Tuyền Lợi
    Tuyền Lợi

    Đơn VN-4-1990-02617 · nộp 29/09/1990 · văn bằng 4-0002430-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Tuyền Lợi

  22. Mẫu nhãn DUC THANG
    DUC THANG

    Đơn VN-4-1990-02586 · nộp 24/09/1990 · văn bằng 4-0002460-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Đại Phát

  23. Mẫu nhãn Huy-Thương
    Huy-Thương

    Đơn VN-4-1990-02585 · nộp 24/09/1990 · văn bằng 4-0002459-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Huy Thương

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.