TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 30: Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.297 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 30 gồm những gì

Cà phê, chè, ca cao và chất thay thế; gạo, mì, bún, phở; bột và chế phẩm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt, kẹo; sô-cô-la; kem lạnh; đường, mật ong; men, bột nở; muối, gia vị, nước sốt, nước chấm; nước đá.

Ví dụ hay gặp: cà phê rang xay, trà, gạo, bánh tráng, bánh pía, mật ong, nước mắm, tương ớt.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 30

Đơn có nhóm 30 — 81.297 đơn, trang 589/2.710

  1. Mẫu nhãn CANTATA
    CANTATA

    Đơn VN-4-2023-48406 · nộp 25/10/2023 · văn bằng 4-0558668-000
    Chủ đơn: Đinh Văn Dân

  2. Mẫu nhãn VANHOLLAND
    VANHOLLAND

    Đơn VN-4-2023-48360 · nộp 25/10/2023 · văn bằng 4-0560203-000
    Chủ đơn: Trần Văn Liêng

  3. Mẫu nhãn EK CHUAH
    EK CHUAH

    Đơn VN-4-2023-48359 · nộp 25/10/2023 · văn bằng 4-0593289-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Ca Cao Việt Nam

  4. Mẫu nhãn QUIXX
    QUIXX

    Đơn VN-4-2023-48269 · nộp 24/10/2023 · văn bằng 4-0587248-000
    Chủ đơn: A. Menarini Asia-Pacific Holdings Pte. Ltd.

  5. Mẫu nhãn VIFON Mì số 1 cho người số 1
    VIFON Mì số 1 cho người số 1

    Đơn VN-4-2023-48267 · nộp 24/10/2023 · văn bằng 4-0552764-000
    Chủ đơn: CERIOTI HOLDING S.A.

  6. Mẫu nhãn T.C.T TOTALE COFFEE TEA
    T.C.T TOTALE COFFEE TEA

    Đơn VN-4-2023-48261 · nộp 24/10/2023 · văn bằng 4-0550181-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH TOTALE VIỆT NAM

  7. Mẫu nhãn F&S Food & Seed VN
    F&S Food & Seed VN

    Đơn VN-4-2023-48258 · nộp 24/10/2023 · văn bằng 4-0550182-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Food & Seed VN

  8. Mẫu nhãn HB HABA
    HB HABA

    Đơn VN-4-2023-48240 · nộp 24/10/2023 · văn bằng 4-0567066-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH HÀ BẢO TEA

  9. Mẫu nhãn CT cẩm thạch foods
    CT cẩm thạch foods

    Đơn VN-4-2023-48229 · nộp 24/10/2023 · văn bằng 4-0558244-000
    Chủ đơn: Thái Thị Cẩm Thạch

  10. Mẫu nhãn Rosebeauty
    Rosebeauty

    Đơn VN-4-2023-48227 · nộp 24/10/2023 · văn bằng 4-0560064-000
    Chủ đơn: Guangzhou Libaokang Biotechnology Co., Ltd.

  11. Mẫu nhãn THANH XUÂN
    THANH XUÂN

    Đơn VN-4-2023-48194 · nộp 24/10/2023 · văn bằng 4-0633911-000
    Chủ đơn: Đỗ Thị Thanh Hoa

  12. Mẫu nhãn GẠO ÔNG BÌNH
    GẠO ÔNG BÌNH

    Đơn VN-4-2023-48152 · nộp 24/10/2023 · văn bằng 4-0572276-000
    Chủ đơn: Đồng Văn Bình

  13. Mẫu nhãn Mangalass
    Mangalass

    Đơn VN-4-2023-48131 · nộp 24/10/2023 · văn bằng 4-0560069-000
    Chủ đơn: Huỳnh Vũ Thị Minh Loan

  14. Mẫu nhãn L LL’AMSON
    L LL’AMSON

    Đơn VN-4-2023-48113 · nộp 24/10/2023 · văn bằng 4-0588767-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH quốc tế LAMSON

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.