Nhóm 30: Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.245 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 30 gồm những gì
Cà phê, chè, ca cao và chất thay thế; gạo, mì, bún, phở; bột và chế phẩm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt, kẹo; sô-cô-la; kem lạnh; đường, mật ong; men, bột nở; muối, gia vị, nước sốt, nước chấm; nước đá.
Ví dụ hay gặp: cà phê rang xay, trà, gạo, bánh tráng, bánh pía, mật ong, nước mắm, tương ớt.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 30
Đơn có nhóm 30 — 81.245 đơn, trang 661/2.709
HP coffeeĐơn VN-4-2023-23313 · nộp 05/06/2023 · văn bằng 4-0533614-000
Chủ đơn: Công Ty TNHH Hồ Phượng
JUNE CAFÉ TEA THÁNG SÁU CÀ PHÊ EST 2023Đơn VN-4-2023-23312 · nộp 05/06/2023
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Phong Quý.
Chadee Ô Cê Ô CêĐơn VN-4-2023-23301 · nộp 05/06/2023 · văn bằng 4-0582587-000
Chủ đơn: Công ty TNHH LETS SUSHI Việt Nam
Mộc Lam Thảo Tái Tạo Sự Sống - Gieo Mầm Tương LaiĐơn VN-4-2023-23289 · nộp 05/06/2023
Chủ đơn: Nguyễn Dạ Thảo
T Mộc Thái TràĐơn VN-4-2023-23259 · nộp 05/06/2023 · văn bằng 4-0547150-000
Chủ đơn: Đặng Văn Khoa
BOMA COFFEEĐơn VN-4-2023-23252 · nộp 05/06/2023 · văn bằng 4-0581815-000
Chủ đơn: Đinh Nguyễn Thanh Duy
anchay.vn WE DON'T EAT ANIMALSĐơn VN-4-2023-23247 · nộp 05/06/2023 · văn bằng 4-0533625-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hit Group
MẬT ONG TỰ NHIÊN QUẢNG DẠ MẬT ONG TỰ NHIÊN QUẢNG DẠĐơn VN-4-2023-23211 · nộp 05/06/2023 · văn bằng 4-0547152-000
Chủ đơn: Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Quảng Dạ
BÁNH KẸO CƯƠNG XUÂNĐơn VN-4-2023-23210 · nộp 05/06/2023 · văn bằng 4-0547153-000
Chủ đơn: Vũ Ngọc Cương
Fried Chicken MINH KHÔI S I N C E 2 0 1 8Đơn VN-4-2023-23199 · nộp 05/06/2023 · văn bằng 4-0555701-000
Chủ đơn: Nguyễn Văn Kiệt
H V HẠNH VẠN BÁNH CHƯNG ĐENĐơn VN-4-2023-22578 · nộp 05/06/2023 · văn bằng 4-0530575-000
Chủ đơn: Lại Văn Đại
M Pau MalaiĐơn VN-4-2023-23181 · nộp 02/06/2023
Chủ đơn: Công ty TNHH phát triển sản phẩm mới công nghệ mới
Pau MalaiĐơn VN-4-2023-23180 · nộp 02/06/2023
Chủ đơn: Công ty TNHH phát triển sản phẩm mới công nghệ mới
BEAULABED+ Beau Lab de +Đơn VN-4-2023-23168 · nộp 02/06/2023
Chủ đơn: KITSLIMY BeaudeLab LTD
RỒNG VÀNG MINH NGỌCĐơn VN-4-2023-23165 · nộp 02/06/2023 · văn bằng 4-0544315-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại xây dựng rồng vàng Minh Ngọc
ZONEFOR [zhong: trung tâm; fu: niềm hạnh phúc; he: tập hợp; he: vừa phải]Đơn VN-4-2023-23160 · nộp 02/06/2023 · văn bằng 4-0533586-000
Chủ đơn: Kunshan Supin Food Co., Ltd.
SUPINFOODS [su: nhanh; pin: nếm; shipin: đồ ăn]Đơn VN-4-2023-23159 · nộp 02/06/2023 · văn bằng 4-0533585-000
Chủ đơn: Kunshan Supin Food Co., Ltd.
AOM Xanh - Lành - ThiệnĐơn VN-4-2023-23130 · nộp 02/06/2023 · văn bằng 4-0536777-000
Chủ đơn: HỢP TÁC XÃ SINH THÁI HỮU CƠ BẢN NHIÊN
CarabaoĐơn VN-4-2023-23124 · nộp 02/06/2023 · văn bằng 4-0594981-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ US PHARMA
A1Đơn VN-4-2023-23120 · nộp 02/06/2023 · văn bằng 4-0533568-000
Chủ đơn: WU ZELONG
HOA KIM TIÊN TRÀ BẮC NƯỚC XANH THĐơn VN-4-2023-23118 · nộp 02/06/2023 · văn bằng 4-0576708-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh hoa Kim Tiên
+ ĐỨC KHÔIĐơn VN-4-2023-23114 · nộp 02/06/2023
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn y tế Đức Khôi
Velma FoodĐơn VN-4-2023-23113 · nộp 02/06/2023
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất ANH2
HT HỮU TÀI HEALTHY FOODĐơn VN-4-2023-23106 · nộp 02/06/2023 · văn bằng 4-0533564-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Lê Trần Hữu Tài
NHAU & COĐơn VN-4-2023-23099 · nộp 02/06/2023 · văn bằng 4-0540040-000
Chủ đơn: NHAU & CO LIMITED
NHAU & COĐơn VN-4-2023-23098 · nộp 02/06/2023 · văn bằng 4-0540013-000
Chủ đơn: NHAU & CO LIMITED
NHAU & COĐơn VN-4-2023-23097 · nộp 02/06/2023 · văn bằng 4-0540014-000
Chủ đơn: NHAU & CO LIMITED
baboo GELATOĐơn VN-4-2023-23075 · nộp 02/06/2023
Chủ đơn: Trần Ngọc Duy
XỨ SỞ CỔNG TRỜIĐơn VN-4-2023-23040 · nộp 02/06/2023 · văn bằng 4-0546524-000
Chủ đơn: Công ty TNHH G B Q
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
