Nhóm 30: Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.297 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 30 gồm những gì
Cà phê, chè, ca cao và chất thay thế; gạo, mì, bún, phở; bột và chế phẩm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt, kẹo; sô-cô-la; kem lạnh; đường, mật ong; men, bột nở; muối, gia vị, nước sốt, nước chấm; nước đá.
Ví dụ hay gặp: cà phê rang xay, trà, gạo, bánh tráng, bánh pía, mật ong, nước mắm, tương ớt.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 30
Đơn có nhóm 30 — 81.297 đơn, trang 711/2.710
ngõ chay vegetarianĐơn VN-4-2023-05099 · nộp 21/02/2023 · văn bằng 4-0513008-000
Chủ đơn: NGUYỄN ĐẶNG THÚY HẰNG
MILIKET - Colusa MILIKET Hương Vị Mì Tôm Chua Cay ĐẶC BIỆT SỢI MÌ DAI GIÒNĐơn VN-4-2023-05093 · nộp 21/02/2023 · văn bằng 4-0509448-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần lương thực thực phẩm Colusa-Miliket
LINLEE [Lin: rừng; Li: hàng xóm]Đơn VN-4-2023-05085 · nộp 21/02/2023 · văn bằng 4-0650202-000
Chủ đơn: GUANGZHOU CHANGLIN CATERING MANAGEMENT CO., LTD.
H L P NGÔ HOÀNG Food Linh ThắngĐơn VN-4-2023-05081 · nộp 21/02/2023 · văn bằng 4-0509437-000
Chủ đơn: Ngô Hoàng Linh
N BÉ BỰ KHOAI TÂYĐơn VN-4-2023-05080 · nộp 21/02/2023 · văn bằng 4-0547196-000
Chủ đơn: NGÔ QUÂN NGỌC
PuraSoftĐơn VN-4-2023-05077 · nộp 21/02/2023 · văn bằng 4-0586663-000
Chủ đơn: JBX Pty Ltd
JBXĐơn VN-4-2023-05076 · nộp 21/02/2023 · văn bằng 4-0586583-000
Chủ đơn: JBX Pty Ltd
ĐẢO SINH HỌCĐơn VN-4-2023-05075 · nộp 21/02/2023 · văn bằng 4-0586665-000
Chủ đơn: JBX Pty Ltd
MA-XI-GEN-ESĐơn VN-4-2023-05074 · nộp 21/02/2023 · văn bằng 4-0569951-000
Chủ đơn: Maxigenes Pty Ltd
XÔI TUẤN VÂN Thơm dẻo trong từng hạt gạoĐơn VN-4-2023-05070 · nộp 21/02/2023 · văn bằng 4-0509417-000
Chủ đơn: CÔNG ANH SƠN
MOROKAĐơn VN-4-2023-05057 · nộp 21/02/2023 · văn bằng 4-0630910-000
Chủ đơn: COBBITTY COUNTRY PTY LTD
MorokaĐơn VN-4-2023-05056 · nộp 21/02/2023
Chủ đơn: COBBITTY COUNTRY PTY LTD
SUBEPROĐơn VN-4-2023-05011 · nộp 21/02/2023 · văn bằng 4-0509409-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN DINH DƯỠNG NUTRIKING
GLUCKIĐơn VN-4-2023-05010 · nộp 21/02/2023 · văn bằng 4-0509408-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN DINH DƯỠNG NUTRIKING
GLUCKĐơn VN-4-2023-05009 · nộp 21/02/2023 · văn bằng 4-0564796-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN DINH DƯỠNG NUTRIKING
Yummy Popcorn LÀM TỪ NGÔ NẾP CỔ VIỆT NAM KHÔNG BIẾN ĐỔI GEN NỔ THỦ CÔNG BẾP CỦIĐơn VN-4-2023-04992 · nộp 21/02/2023 · văn bằng 4-0516902-000
Chủ đơn: Hợp tác xã Vietnam Napro
my vin m yĐơn VN-4-2023-04990 · nộp 21/02/2023
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU VINFOOD VN
BÁCH XUÂN TRÀĐơn VN-4-2023-04972 · nộp 21/02/2023 · văn bằng 4-0509535-000
Chủ đơn: Hộ KINH DOANH BÁCH XUÂN TRÀ
TÂN A LẠCĐơn VN-4-2023-04956 · nộp 21/02/2023 · văn bằng 4-0509402-000
Chủ đơn: Đỗ Văn Cơ
PHÁTĐẠTĐơn VN-4-2023-04954 · nộp 21/02/2023
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên SX - TM thực phẩm PHÁT ĐẠT FADAFOOD
Én XuânĐơn VN-4-2023-04936 · nộp 21/02/2023 · văn bằng 4-0513061-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM SẠCH CÔ TẤM
OB BÁNH MÌ ÔNG BỐĐơn VN-4-2023-04915 · nộp 21/02/2023 · văn bằng 4-0509431-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH BẤT ĐỘNG SẢN IMMOLAND
PHÙ SA FOOD Đặc Sản Vùng Đồng BằngĐơn VN-4-2023-04899 · nộp 21/02/2023
Chủ đơn: QUÁCH ĐẠT THỊNH
MAEBOONLAM BRANDĐơn VN-4-2023-04855 · nộp 20/02/2023 · văn bằng 4-0562155-000
Chủ đơn: PHETDAM FOODS COMPANY LIMITED
SUBEA+Đơn VN-4-2023-04830 · nộp 20/02/2023 · văn bằng 4-0530173-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH TM & DV SMART CARE VIỆT NAM
SüßEA+Đơn VN-4-2023-04829 · nộp 20/02/2023 · văn bằng 4-0530172-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH TM & DV SMART CARE VIỆT NAM
UCHUMĐơn VN-4-2023-04822 · nộp 20/02/2023 · văn bằng 4-0530170-000
Chủ đơn: Phùng Công Thành
GameIndieDev UNLEASH YOUR IMAGINATIONĐơn VN-4-2023-04799 · nộp 20/02/2023
Chủ đơn: Lâm Thị Loan Anh
HỮU NGHỊ CÔNG TY CP CBTP HÀ NỘIĐơn VN-4-2023-04757 · nộp 20/02/2023 · văn bằng 4-0509520-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ BIẾN THỰC PHẨM HỮU NGHỊ
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
