Nhóm 30: Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.245 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 30 gồm những gì
Cà phê, chè, ca cao và chất thay thế; gạo, mì, bún, phở; bột và chế phẩm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt, kẹo; sô-cô-la; kem lạnh; đường, mật ong; men, bột nở; muối, gia vị, nước sốt, nước chấm; nước đá.
Ví dụ hay gặp: cà phê rang xay, trà, gạo, bánh tráng, bánh pía, mật ong, nước mắm, tương ớt.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 30
Đơn có nhóm 30 — 81.245 đơn, trang 93/2.709
AraBeanĐơn VN-4-2026-25601 · nộp 01/06/2026
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH NÔNG SẢN NHẬT QUANG
BustaBeanĐơn VN-4-2026-25600 · nộp 01/06/2026
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH NÔNG SẢN NHẬT QUANG
HARBOR COFFEEĐơn VN-4-2026-25599 · nộp 01/06/2026
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH NÔNG SẢN NHẬT QUANG
HighCalibreĐơn VN-4-2026-25598 · nộp 01/06/2026
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH NÔNG SẢN NHẬT QUANG
BuckShotĐơn VN-4-2026-25597 · nộp 01/06/2026
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH NÔNG SẢN NHẬT QUANG
DIÊN Ý TRÀ Gói trọn những tinh hoaĐơn VN-4-2026-25593 · nộp 01/06/2026
Chủ đơn: Vũ Thị Hồng Ngân
GamoKitchenĐơn VN-4-2026-25539 · nộp 01/06/2026
Chủ đơn: Bùi Thị Ánh Tuyết
Butr.Đơn VN-4-2026-25507 · nộp 01/06/2026
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ F&B Butr
SẮC NHÂN TÂMĐơn VN-4-2026-25503 · nộp 01/06/2026
Chủ đơn: Bùi Văn Thuận
FJP FARMĐơn VN-4-2026-25497 · nộp 01/06/2026
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH FUJI FARM
LAN COFFEEĐơn VN-4-2026-25495 · nộp 01/06/2026
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN LAN HEALTH VIỆT NAM
HKC HOÀNG KIM CAO BAKERYĐơn VN-4-2026-25484 · nộp 01/06/2026
Chủ đơn: Võ Hồng Oanh
JUNLEYUAN [jūn: quân, lè: lạc, yuán: viên]Đơn VN-4-2026-25455 · nộp 01/06/2026
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI THANH HÀ
900Đơn VN-4-2026-25454 · nộp 01/06/2026
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI THANH HÀ
Golden GOLDEN HERBAL LOZENGEĐơn VN-4-2026-25451 · nộp 01/06/2026
Chủ đơn: GUANGXI GOLDEN THROAT CO., LTD.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2026-25439 · nộp 01/06/2026
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH TMDVSX TÂM THÁI
RENSO CANADIAN GINSENG ONTARIO RĐơn VN-4-2026-25436 · nộp 01/06/2026
Chủ đơn: RENSO TECHNOLOGY (CANADA) CORPORATION
EST 2001 ESG VALLEY & TRÀ TRONG MÂYĐơn VN-4-2026-25275 · nộp 29/05/2026
Chủ đơn: Công ty cổ phần Chè Quân Chu
MÂN TIỀNĐơn VN-4-2026-25269 · nộp 29/05/2026
Chủ đơn: QIAN, TAO
STARWOKS CHINESE STREET FOODĐơn VN-4-2026-25255 · nộp 29/05/2026
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ DI VINA
STARWOKS VIETNAMESE STREET FOODĐơn VN-4-2026-25254 · nộp 29/05/2026
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ DI VINA
ALAPUSĐơn VN-4-2026-25223 · nộp 29/05/2026
Chủ đơn: Nguyễn Chánh Quy
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.


![Mẫu nhãn RICE CHIPS KING BIGBROKING BIG BRO [Guo: cái nồi; Ba: lớp vỏ giòn; Da: lớn; Wang: vua; Vua cơm cháy; Da: lớn; Chi: ăn; Xiong: anh/em trai]](/uploads/nhanhieu/08/VN4202625608-t.webp)
![Mẫu nhãn Golden HERBAL LOZENGE QUIET CLEAR SPRING [you: yên tĩnh, mờ tối, bí mật, ẩn giấu, tách biệt hoặc hẻo lánh, qing: trong sáng, rõ ràng, yên tĩnh, thuần khiết, quan: mùa xuân, từ cổ dùng để chỉ tiền xu hoặc đồng tiền]](/uploads/nhanhieu/49/VN4202625449-t.webp)
![Mẫu nhãn VINADAKLAK VINA AGRICULTURAL EXPORT IMPORT CORP VINADAKLAK TAPIOCA STARCH [jīn xiàng: voi vàng]](/uploads/nhanhieu/44/VN4202625444-t.webp)
![Mẫu nhãn DONGDAEMUN YUPDDUK [buldakbal: món ăn nóng làm từ chân gà, yupgi: điều kì lạ, topokki: bánh gạo cay, ttangcho: ớt cay]](/uploads/nhanhieu/23/VN4202625423-t.webp)
![Mẫu nhãn HUE FOODS no RYOURI SHU COOKING SAUCE GIA VỊ THỰC PHẨM [HUE FOODS NO RYOURISHU, Rượu nấu ăn của thực phẩm Huế; CHOMIRYO, gia vị nấu ăn]](/uploads/nhanhieu/40/VN4202625240-t.webp)