Nhóm 32: Bia, nước giải khát
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.193 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 32 gồm những gì
Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống từ quả và nước ép; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống không cồn.
Ví dụ hay gặp: nước suối đóng chai, nước ngọt có ga, nước ép, nước tăng lực, bia.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 32
Đơn có nhóm 32 — 32.179 đơn, trang 1.037/1.073
NUTRILITEĐơn VN-4-1996-31386 · nộp 08/11/1996 · văn bằng 4-0027947-000
Chủ đơn: ALTICOR INC.
AMWAYĐơn VN-4-1996-31385 · nộp 08/11/1996 · văn bằng 4-0026367-000
Chủ đơn: ALTICOR INC., amway corporation(US)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1996-31339 · nộp 05/11/1996 · văn bằng 4-0046431-000
Chủ đơn: CARLTON AND UNITED BREWERIES LIMITED(AU), FOSTER'S AUSTRALIA LIMITED(AU), CARLTON AND UNITED BEVERAGES LIMITED(AU), FOSTER'S BRANDS LIMITED
Nutri-C NutrifoodĐơn VN-4-1996-31338 · nộp 05/11/1996 · văn bằng 4-0026972-000
Chủ đơn: PT NUTRIFOOD INDONESIA, PT NUTRIFOOD INDONESIA(ID)
COVICĐơn VN-4-1996-31320 · nộp 04/11/1996 · văn bằng 4-0026341-000
Chủ đơn: công ty trách nhiệm hữu hạn phát triển sản xuất dịch vụ công đoàn
FRASER & NEAVE F&N ESTABLISHED 1883 EXTRA DRY TONIC WATER CARBOĐơn VN-4-1996-31299 · nộp 01/11/1996 · văn bằng 4-0026427-000
Chủ đơn: Fraser and Neave, Limited
HERSHEY'SĐơn VN-4-1996-31170 · nộp 23/10/1996 · văn bằng 4-0026173-000
Chủ đơn: Hershey Chocolate & Confectionery LLC, HOMESTEAD, INC.(US)
Tổng Công ty Mía Đường VINASUGAR IĐơn VN-4-1996-31137 · nộp 19/10/1996 · văn bằng 4-0029198-000
Chủ đơn: Tổng công ty mía đường I
F&NĐơn VN-4-1996-31095 · nộp 16/10/1996 · văn bằng 4-0026115-000
Chủ đơn: Fraser and neave limited
ASAHIĐơn VN-4-1996-31071 · nộp 14/10/1996 · văn bằng 4-0026095-000
Chủ đơn: Asahi Breweries, Ltd.(JP), asahi breweries, ltd.(JP), Asahi Group Holdings, Ltd.
Bia Bình Dương BINHDUONG BREWERYĐơn VN-4-1996-30992 · nộp 07/10/1996 · văn bằng 4-0038462-000
Chủ đơn: Công ty bia Thái Bình Dương(VN), Công ty TNHH bia Thái Bình Dương
HACOĐơn VN-4-1996-30974 · nộp 07/10/1996 · văn bằng 4-0026971-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ BIẾN KINH DOANH LƯƠNG THỰC - THỰC PHẨM HÀ NỘI
SP. COLAĐơn VN-4-1996-30932 · nộp 02/10/1996 · văn bằng 4-0026009-000
Chủ đơn: công ty trách nhiệm hữu hạn nước giải khát sp (sp. co., ltd.)
SP.LEMONĐơn VN-4-1996-30931 · nộp 02/10/1996 · văn bằng 4-0025970-000
Chủ đơn: công ty trách nhiệm hữu hạn nước giải khát sp (sp. co., ltd.)
SP.ORANGEĐơn VN-4-1996-30930 · nộp 02/10/1996 · văn bằng 4-0025969-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn nước giải khát SP (SP. Co., Ltd.)
Ngọc bíchĐơn VN-4-1996-30929 · nộp 02/10/1996 · văn bằng 4-0026008-000
Chủ đơn: công ty trách nhiệm hữu hạn Đại Địa
RHINOĐơn VN-4-1996-30928 · nộp 02/10/1996 · văn bằng 4-0027603-000
Chủ đơn: Siam Super Stream Co., Ltd.(TH), Công ty TNHH Siam Super Stream Việt Nam
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1996-30914 · nộp 02/10/1996 · văn bằng 4-0025926-000
Chủ đơn: KOREA GINSENG CORP.(KR), KOREA GINSENG CORP., KOREA TOBACCO & GINSENG CORPORATION(KR)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1996-30913 · nộp 02/10/1996 · văn bằng 4-0025925-000
Chủ đơn: KOREA GINSENG CORP.(KR), KOREA GINSENG CORP., KOREA TOBACCO & GINSENG CORPORATION(KR)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1996-30912 · nộp 02/10/1996 · văn bằng 4-0025924-000
Chủ đơn: KOREA GINSENG CORP.
[Chính quan trang]Đơn VN-4-1996-30911 · nộp 02/10/1996 · văn bằng 4-0025923-000
Chủ đơn: KOREA GINSENG CORP.(KR), KOREA GINSENG CORP., KOREA TOBACCO & GINSENG CORPORATION(KR)
PACIFICĐơn VN-4-1996-30910 · nộp 01/10/1996 · văn bằng 4-0025922-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần chế biến kinh doanh lương thực - thực phẩm Hà Nội, Công ty Chế biến Kinh doanh Lương thực - Thực phẩm Hà Nội (HANOI FOOD PROCESSING & TRADING COMPANY)(VN), Công ty Kinh doanh và Chế biến Lương thực Hà Nội(VN), Xí nghiệp Chế biến và Kinh doanh Lương thực Hà Nội(VN)
STREAMĐơn VN-4-1996-30834 · nộp 26/09/1996 · văn bằng 4-0025937-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ BIẾN KINH DOANH LƯƠNG THỰC - THỰC PHẨM HÀ NỘI
PRENNĐơn VN-4-1996-30832 · nộp 26/09/1996 · văn bằng 4-0026262-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ BIẾN KINH DOANH LƯƠNG THỰC - THỰC PHẨM HÀ NỘI
melodyĐơn VN-4-1996-30831 · nộp 26/09/1996 · văn bằng 4-0027554-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ BIẾN KINH DOANH LƯƠNG THỰC - THỰC PHẨM HÀ NỘI
CAPITALĐơn VN-4-1996-30830 · nộp 26/09/1996 · văn bằng 4-0025936-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ BIẾN KINH DOANH LƯƠNG THỰC - THỰC PHẨM HÀ NỘI
GRANT'SĐơn VN-4-1996-30828 · nộp 26/09/1996 · văn bằng 4-0025935-000
Chủ đơn: WILLIAM GRANT & SONS LIMITED
VINAĐơn VN-4-1996-30802 · nộp 24/09/1996 · văn bằng 4-0025870-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Công nghiệp Thương mại Nhựt Hưng
WINĐơn VN-4-1996-30801 · nộp 24/09/1996 · văn bằng 4-0025994-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại sản xuất Đông Hưng Phát(VN), Công ty TNHH Đông Hưng
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
